Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/72
- shandy /ˈʃændi/ Bia pha nước chanh.
- shandygaff /ˈʃændiˌɡæf/ Bia pha nước chanh.
- shandygaffs Số nhiều của shandygaff
- shang /ˈʃɑːŋ/ Nhà Thương.
- shanghaiing /ˌʃæŋˈhaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shanghai.
- shanghais Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shanghai
- shannies /ʃˈæniz/ Số nhiều của shanny
- shanny /ʃˈæni/ Cá lon chấm.
- shanties /ʃˈɑːntɪz/ Số nhiều của shanty
- shantung /ˌʃænˈtəŋ/ Lụa săngtung.
- shantyman /ʃæntimən/ Người sống trong lán, trong lều.
- shantytown /ˈʃæntiːˌtaʊn/ Khu nhà lụp xụp tồi tàn.
- shaped /ʃeɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shape
- shapeless /ˈʃeɪpləs/ Không có hình dạng, không ra hình thù gì.
- shapelessness /ˈʃeɪpləsnəs/ Sự không có hình dạng.
- shaper /ˈʃeɪpɜː/ Thợ nặn, thợ giũa.
- shapers Số nhiều của shaper
- shapes /ʃeɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shape
- sharecrop /ˈʃɛrˌkrɑːp/ Cấy rẽ, lĩnh canh.
- sharecropped /ˈʃɛrˌkrɑːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sharecrop
- sharecropper /ˈʃeəkrɒpə(r)/ Người cấy rẽ, người lĩnh canh.
- sharecroppers Số nhiều của sharecropper
- sharecropping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sharecrop.
- sharecrops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sharecrop
- shareholders Số nhiều của shareholder
- shareowner /ˈʃɛˌroʊnɜːr/ Cổ đông.
- shareowners /ˈʃɛˌroʊnɜːrz/ Số nhiều của shareowner
- sharepusher /ˈʃerˌpjuːsə/ Người bán cổ phần.
- sharepushers Số nhiều của sharepusher
- sharer /ˈʃɛrɜː/ Người chung phần.
- sharers Số nhiều của sharer
- shares /ʃɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của share
- shareware /ˈʃeəweə(r)/ Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.
- sharked Quá khứ và phân từ quá khứ của shark
- sharking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shark.
- sharks /ʃˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shark
- sharkskin /ˈʃɑːrkˌskɪn/ Da cá mập.
- sharkskins Số nhiều của sharkskin
- sharpened /ʃˈɑːpənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sharpen
- sharpener /ˈʃɑːpnə(r)/ Thợ mài dao kéo.
- sharpeners Số nhiều của sharpener
- sharpens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sharpen
- sharper /ˈʃɑːrpɜː/ Người lừa đảo.
- sharpish /ˈʃɑːpɪʃ/ Hơi sắc, hơi nhọn, hơi nhạy.
- sharpnel Đạn chì; mảnh sắt.
- sharpnesses /ʃɑːpnəsɪz/ Số nhiều của sharpness
- sharps /ʃɑrps/ Số nhiều của sharp
- sharpshooters Số nhiều của sharpshooter
- shashlik Một món ăn gồm các khối thịt xiên và nướng, tương tự hoặc đồng nghĩa …
- shaster /ˈʃeɪstə/ Kinh; sách giáo huấn.
- shastra /ˈʃæstrə/ Xem shaster
- shattered /ˈʃætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shatter
- shattering /ˈʃætərɪŋ/ hiện tại phân từ của shatter
- shatterproof /ˈʃætɜːˌpruːf/ Không vỡ được, không gãy được.
- shatters /ʃˈætəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shatter
- shattery /ˈʃætəi/ Dễ vỡ.
- shaved /ʃeɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shave
- shaveling /ˈʃeɪvlɪŋ/ Người đầu trọc, thầy tu, ông sư.
- shaven /ˈʃeɪvn/ Sự cạo râu, sự cạo mặt.
- shavers Số nhiều của shaver
- shaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shave
- shavetail /ˈʃeɪvˌteɪl/ Thiếu uý mới được đề bạt.
- shavetails Số nhiều của shavetail
- shavian /ˈʃeɪviən/ Theo lối viết của Béc-na-Sô.
- shaving /ˈʃeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shave.
- shaw /ˈʃɔ/ ; rừng nhỏ, rừng thưa.
- shawls /ʃˈɔːlz/ Số nhiều của shawl
- shawm /ˈʃɔm/ Kèn cổ.
- shawms /ˈʃɔmz/ Số nhiều của shawm
- shay /ˈʃeɪ/ ,, chaise.
- shea /ʃeɪ/ Cây hạt mỡ shea tree).
- sheading /ˈʃiːdɪŋ/ Khu vực hành chính.
- sheaflike /ˈʃifˌlɑɪk/ Thành bó.
- sheafy /ˈʃiːfi/ Thành bó.
- sheared /ˈʃird/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shear
- shearer /ˈʃɪrɜː/ Người xén lông cừu.
- shearers Số nhiều của shearer
- shearing /ʃˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shear.
- shearling /ˈʃɪrlɪŋ/ Cừu bị xén lông một lần.
- sheartail /ˈʃɑːrˌteɪl/ Chim ruồi.
- sheartails Số nhiều của sheartail
- shearwater /ˈʃɪəwɔːtə(r)/ Chim hải âu.
- shearwaters Số nhiều của shearwater
- sheathed /ʃiːðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sheathe
- sheathes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sheathe
- sheathing /ˈʃiːðɪŋ/ Lớp bọc ngoài, lớp đậy phủ.
- sheathless /ˈʃiːθləs/ Không có bao, không có vỏ.
- sheaths Số nhiều của sheath
- sheathwinged Có cánh cứng.
- sheathy Giống như vỏ.
- sheave /ˈʃɪv/ Bánh có rãnh.
- sheaves /ʃiːvz/ Bó, lượm, thếp.
- shebang /ʃɪˈbæŋ/ Sòng bạc, nhà gá bạc.
- shebeen /ʃɪˈbiːn/ quán rượu, quán rượu lậu.
- shebook /ˈʃeˌbʊk/ Dạng thay thế của chibouk
- shebooks /ˈʃeˌbʊks/ Số nhiều của shebook
- sheboyganites /ʃəbaɪˈdʒɑːnɪts/ Số nhiều của Sheboyganite
- shedder /ˈʃɛdɜː/ Người làm rụng, người làm rơi.
- shedders Số nhiều của shedder
- sheeny /ˈʃini/ Huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn.
- sheepish /ˈʃiːpɪʃ/ Ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn.
- sheepishly /ˈʃipɪʃli/ Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.
- sheepishness /ˈʃipɪʃnəs/ Sự ngượng ngập, sự lúng túng, sự rụt rè, sự bẽn lẽn.
- sheepman /ˈʃiːpmən/ Người nuôi cừu.
- sheepmen /ˈʃiːpmən/ Số nhiều của sheepman
- sheepshank /ˈʃipˌʃæŋk/ Cẳng cừu.
- sheepskin /ˈʃiːpskɪn/ Da cừu.
- sheepskins Số nhiều của sheepskin
- sheered /ʃˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sheer
- sheering /ʃˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sheer.
- sheers /ʃɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sheer
- sheeted /ʃˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sheet
- sheeter /ˈʃitɜː/ Máy cắt tấm.
- sheeting /ˈʃiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sheet.
- sheets /ʃits/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sheet
- shegoat /ˈʃiːˌɡəʊt/ Dạng thay thế của she-goat.
- shegoats /ˈʃiːˌɡəʊts/ Số nhiều của shegoat
- sheik /ʃeɪk/ Tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn.
- sheikdom /ˈʃeɪkdəm/ Lãnh thổ do một sheikh cai trị.
- sheikh /ʃeɪk/ Tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn.
- sheikhdom /ˈʃeɪkdəm/ Lãnh thổ do một sheikh cai trị.
- sheila /ˈʃiːlə/ Cô gái, phụ nữ trẻ.
- shekaree Người đi săn.
- shekarry /ˈʃiːkəi/ Người đi săn.
- shekel /ˈʃekl/ Đồng seken.
- sheldrake /ˈʃɛlˌdreɪk/ Vịt trời tađocna.
- shelduck /ˈʃeldʌk/ [[<động>|<động>]] loại vịt hoang có lông màu sáng sống ở vùng ven biể…
- shellac /ʃəˈlæk/ Senlăc.
- shellacking /ʃˈɛlækɪŋ/ , sự quất, sự đánh đòn
- shellback /ˈʃɛlˌbæk/ , thuỷ thủ già, thuỷ thủ có kinh nghiệm.
- shelled /ˈʃɛld/ Có vỏ, có mai, có mu.
- shells /ʃɛlz/ Số nhiều của shell
- shelly /ˈʃɛli/ Vỏ; bao; mai.
- shelta /ˈʃeltə/ Tiếng lóng bí mật của người du đãng Ireland.
- shelterbelt /ˈʃɛltɜːˌbɛlt/ Hàng cây chắn gió, nước lũ.
- sheltered /ˈʃeltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shelter
- shelterless /ˈʃɛltɜːləs/ Không nơi nương náu, không nơi nương thân.
- shelters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shelter
- shelty /ˈʃelti/ Ngựa non.
- shelve /ʃelv/ Xếp vào ngăn.
- shelved /ʃˈɛlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shelve
- shelves /ʃelvz/ Số nhiều của shelf
- shelving /ˈʃelvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shelve.
- shelvy /ˈʃelvi/ Dốc.
- shemmas /ˈʃeməs/ Số nhiều của shemma
- shemozzle /ʃɪˈmɒzəl/ Cuộc cãi lộn; sự ồn ào, sự lộn xộn.
- shenanigan /ʃəˈnænɪɡən/ , điều vớ vẩn, điều vô nghĩa.
- shenanigans /ʃɪˈnænɪɡənz/ Hành vi tai quái, hành vi bất kham.
- sheol /ʃiˈoʊl/ Âm ty, âm phủ.
- shepherd /ˈʃepəd/ Người chăn cừu.