Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/72
- sensory /ˈsensəri/ Bộ máy cảm giác; cảm giác; giác quan.
- sensual /ˈsenʃuəl/ Xác thịt, nhục dục.
- sensualise /ˈsenʃuəlaɪz/ Biến thành thú nhục dục.
- sensualism /ˈsɛntʃəwəˌlɪzəm/ Thuyết duy cảm.
- sensualist /ˈsɛntʃəwəˌlɪst/ Người theo thuyết duy cảm.
- sensualization /ˌsenˌsuːələˈzeɪʃən/ Sự biến thành thú nhục dục.
- sensualize /ˈsɛntʃəwəˌlɑɪz/ Biến thành thú nhục dục.
- sensually /ˈsɛntʃəwəlli/ Xác thịt, giác quan; gợi lên sự khoái lạc.
- sensuously /ˈsɛntʃəwəsli/ Giác quan; xuất phát từ giác quan; do giác quan ghi nhận; ảnh hưởng đ…
- sensuousness /ˈsenʃuəsnəs/ Tính thích nhục dục, tính ưa khoái lạc dâm dục.
- sent /sent/ Gửi, sai, phái, cho đi scend).
- sentenced Quá khứ và phân từ quá khứ của sentence
- sentences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sentence
- sententia /sɛnˈtɛntʃiə/ Danh ngôn.
- sentential /sɛnˈtɛntʃəl/ Thuộc cách ngôn, danh ngôn, câu.
- sententious /senˈtenʃəs/ Có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn.
- sententiously /sɛnˈtɛntʃəsli/ Có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn.
- sententiousness /sɛnˈtɛntʃəsnəs/ Tính chất châm ngôn.
- sentience /ˈsɛntʃiənts/ Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.
- sentiency /ˈsentiːənsi/ Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.
- sentient /ˈsentiənt/ Có cảm giác, có tri giác.
- sentimentalise /ˌsentɪˈmentəlaɪz/ Làm cho đa cảm.
- sentimentalised Quá khứ và phân từ quá khứ của sentimentalise
- sentimentalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sentimentalise
- sentimentalising /ˌsentəˈmentəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sentimentalise.
- sentimentalism /ˌsɛntəˈmɛntəlˌɪzəm/ Tính đa cảm.
- sentimentalist /ˌsentɪˈmentəlɪst/ Người đa cảm.
- sentimentalize /ˌsentəməˈntɪsəpliː/ Làm cho đa cảm.
- sentimentalized Quá khứ và phân từ quá khứ của sentimentalize
- sentimentalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sentimentalize
- sentimentalizing /ˌsentəˈmentəsliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sentimentalize.
- sentimentally /ˌsɛntəˈmɛntəlli/ Ủy mị; đa cảm.
- sentries /sˈɛntrɪz/ Số nhiều của sentry
- sentry /ˈsentri/ Lính gác.
- seo /sʌ/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của search engine op…
- seoul /səʊl/ Thành phố thủ đô của Hàn Quốc.
- sepal /ˈsepl/ Lá đài.
- separability /ˌseprəˈbɪləti/ Tính dễ tách; sự dễ phân ra.
- separable /ˈsepərəbl/ Có thể tách ra, có thể phân ra.
- separableness /ˈsɛpərəbəlnəs/ Tính dễ tách; sự dễ phân ra.
- separably /ˈsepəəbli/ Có thể tách rời được, có thể phân ra.
- separated /ˈsepəreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của separate
- separateness /ˈsɛpəˌreɪtnəs/ Tính chất riêng rẽ, tính chất riêng biệt.
- separates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của separate
- separations Số nhiều của separation
- separatism /ˈseprətɪzəm/ Chủ nghĩa phân lập.
- separatist /ˈseprətɪst/ Người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập.
- separative /ˈsɛpəˌreɪtɪv/ Phân ly, chia rẽ; phân cách.
- separator /ˈsepəreɪtə(r)/ Người chia ra, người tách ra.
- seperant Cái phân tách.
- sepiabone Mai mực.
- sepoy /ˈsiːpɔɪ/ Lính Ấn.
- seps /ˈɛˈsiˈpi/ˈsɛps/ Thằn lằn bóng chân ngắn.
- sept /ˈsɛpt/ Bộ lạc.
- septa /ˈsɛptə/ Vách, vách ngăn.
- septal /ˈsɛptəl/ Bộ lạc.
- septan /ˈseptən/ Cách sáu ngày.
- septangle /ˈseptəŋɡəl/ Hình bảy góc.
- septate /ˈsɛpˌteɪt/ Có vách ngăn, chia thành ngăn.
- septation /ˈseptəʃən/ Sự chia thành ngăn.
- septembrist /ˈsepəˌtrɪsənts/ Người tham gia vụ thảm sát tháng 9.
- septempartite /ˌsɛptɛmˈpɑːtaɪt/ Chia bảy.
- septenary /sɛpˈtiːnəri/ Gồm có bảy; bảy ngày, bảy năm; trên cơ sở bảy.
- septenate /ˈsepənˌteɪt/ Chia làm bảy; mọc lên theo từng nhóm bảy một.
- septennate /ˈseptəˌneɪt/ Chế độ bảy năm.
- septennial /sɛpˈtɛniəl/ Bảy năm một lần.
- septet /sepˈtet/ Bài nhạc bảy người.
- septette /sepˈtet/ Bài nhạc bảy người.
- septic /ˈseptɪk/ Nhiễm khuẩn, nhiễm trùng.
- septicaemia /ˌseptɪˈsiːmiə/ Sự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu.
- septicaemic /sɛptɪˈsiːmɪk/ Nhiễm khuẩn màu, nhiễm trùng máu.
- septicemic /sepˈstɪsəp/ Nhiễm khuẩn màu, nhiễm trùng máu.
- septicidal /ˌsɛptəˈsɑɪdəl/ Cắt vách.
- septiferous /ˈseptəfəəs/ Có vách.
- septifolious Bảy lá.
- septifragal /ˌseptəˈfreɪɡəl/ Huỷ vách.
- septilateral /ˌseptəˈtɪljəˌtɔːr/ Bảy bên.
- septillion /sepˈtɪljən/ Một triệu luỹ thừa bảy.
- septimal /ˈseptɪməl/ Số bảy.
- septimation /sɛptɪˈmeɪʃən/ Sự lấy ra một phần bảy.
- septuagenarian /ˌseptjuədʒəˈneəriən/ Thọ bảy mươi.
- septuagenary /ˌsɛptjʊəˈdʒiːnri/ Bảy mươi tuổi.
- septuagint /ˈseptjuədʒɪnt/ Kinh cựu ước được những người thiên chúa giáo nói tiếng Hy lạp chấp n…
- septuple /ˈsepˌtʌpəl/ Gấp bảy lần.
- sepulchral /səˈpʌlkrəl/ Lăng mộ; sự chôn cất.
- sepulchre /ˈseplkə(r)/ Mộ cổ, mộ.
- sepulchred Quá khứ và phân từ quá khứ của sepulchre
- sepulchres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sepulchre
- sepulchring /ˈsepəlkəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sepulchre.
- sepulture /ˈsɛpəlˌtʃʊr/ Sự chôn cất, sự mai táng.
- sequacious /sɪˈkweɪʃəs/ Bắt chước, lệ thuộc.
- sequacity /sɪˈkwɑːtʃəsti/ Sự bắt chước, sự lệ thuộc.
- sequalae /seˈkwɑːleɪ/ di chứng, di tật.
- sequenced /sˈiːkwənst/ Được sắp xếp theo trình tự.
- sequencer /ˈsiːkwənsə(r)/ Bộ sắp xếp dãy.
- sequences Số nhiều của sequence
- sequent /ˈsikwənt/ Liên tục, liên tiếp.
- sequentiality /sɪˌkwentʃəˈlɪti/ Tính liên tục.
- sequester /sɪˈkwestə(r)/ Để riêng ra, cô lập.
- sequestered /sɪˈkwestəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sequester
- sequestering /siːkwˈɛstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sequester.
- sequesters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sequester
- sequestra /sɪˈkwestrə/ Mảnh xương mục.
- sequestrable /sɪˈkwestrəbəl/ Có thể tịch thu tạm thời được.
- sequestral /sɪˈkwestəəl/ mảnh xương mục.
- sequestrate /ˈsiːkwəstreɪt/ Tạm thời tịch thu.
- sequestrated Quá khứ và phân từ quá khứ của sequestrate
- sequestrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sequestrate
- sequestrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sequestrate.
- sequestrator /ˈsikwəsˌtreɪtɜː/ Người tịch thu tài sản tạm thời; người bảo quản tài sản bị tịch thu t…
- sequestrectomy /sɪˌkweˈstruːsmeki/ Thủ thuật lấy mảnh xương mục.
- sequestrotomy /sɪˈkwestəətsi/ Thủ thuật lấy mảnh xương mục.
- sequestrum /sɪˈkwɛstrəm/ Mảnh xương mục.
- sequin /ˈsikwən/ Đồng xêquin.
- sequined /ˈsiːkwɪnd/ Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.
- sequoia /sɪˈkwɔɪə/ Cây củ tùng.
- ser /ˈser/ Xem serial
- sera /ˈsɪərə/ Huyết thanh.
- serai /səˈrɑɪ/ Tạm nghỉ qua sa mạc.
- seral /ˈsɪrəl/ Thuộc dãy, thuộc chuỗi.
- serang /ˈserəŋ/ Đội trưởng.
- serape /sɛˈrɑːpeɪ/ Khăn choàng.
- seraph /ˈserəf/ Người nhà trời; thiên thần tối cao.
- seraphic /səˈræfɪk/ Thiên thần tối cao.
- seraphim /sˈɛrəfɪm/ Người nhà trời; thiên thân tối cao.
- seraphine /sɜːrɑˈfini/ Đàn đạp hơi cổ.
- seraskier /səˈsækəi/ Tổng tư lệnh quân đội.
- serb /sɜːb/ Xéc-bi.
- serbian /ˈsɜːbiən/ Xéc-bi.
- sere /sɪə/ Cái hãm cò súng.
- serein /səˈreɪn/ Mưa phùn trời quang.
- serekunda /ˌserəˈkʌndə/ Thành phố lớn nhất của Gambia, nằm ở phía tây nam Banjul.
- serenaded Quá khứ và phân từ quá khứ của serenade
- serenader /ˌsɛrəˈneɪdɜː/ Người hát khúc nhạc chiều, người dạo khúc nhạc chiều.
- serenades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của serenade
- serenading /sˌɛrɪnˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của serenade.
- serenata /ˌsɛrəˈnɑːtə/ Khúc nhạc đồng quê, xêrênata.
- serendipity /ˌsɛrənˈdɪpɪti/ Khả năng cầu may.
- serened Quá khứ và phân từ quá khứ của serene
- serenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của serene
- serenify /səˈiːnəfi/ Làm cho trong sáng, làm cho thanh bình, làm cho yên tĩnh.
- serening /ˈserənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của serene.
- serf /sɜːf/ Nông nô.
- serfage /ˈsɜːfɪdʒ/ Thân phận nông nô.
- serfdom /ˈsɜːfdəm/ Thân phận nông nô.
- serfhood /ˈsɜːfˌhʊd/ Thân phận nông nô.
- serge /sɜːdʒ/ Vải xéc, hàng xéc.
- sergeancy /ˈsɑːrdʒəntsi/ Chức trung sĩ, chức hạ sĩ cảnh sát.
- sergeantship /ˈsɜːɡʃnəps/ Chức trung sĩ.
- sergette /səˈɡeti/ Vải xéc mỏng, hàng xéc mỏng.