Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/72
- severances Số nhiều của severance
- severed Quá khứ và phân từ quá khứ của sever
- severing /ˈsɛvrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sever.
- severities /sɪˈverətiz/ Cách cư xử nghiêm khắc, điều kiện nghiêm khắc.
- severs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sever
- severse Nghiêm khắc; nghiêm nghị.
- severy /ˈsevəi/ Trần nhà hình vòm.
- sewed /ˈsəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sew
- sewn /səʊn/ May khâu.
- sews /sˈəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sew
- sexagenarian /ˌseksədʒəˈneəriən/ Thọ sáu mươi, lục tuần.
- sexagenary /ˌsɛksəˈdʒiːnri/ Sáu mươi tuổi, lục tuần.
- sexagesimal /ˌsɛksəˈdʒɛsɪməl/ Thứ sáu mươi.
- sexangle /ˈseksæŋɡəl/ Hình lục giác.
- sexangular /sɛkˈsæŋɡjʊlə/ Sáu góc.
- sexcentenary /ˈseksɪnˌterði/ Sáu trăm năm.
- sexdecimal /ˌseksˈdesəməl/ Có 16 mặt.
- sexdigitate /ˌsekstɪˈdʒɪdʒət/ Sáu ngón.
- sexed /sɛkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sex
- sexennial /ˈseksɪnjəl/ Lâu sáu năm, kéo dài sáu năm.
- sexes /ˈsɛksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sex
- sexifid /ˈseksɪˌfaɪd/ Chẻ sáu.
- sexillion /sɪkˈsɪljən/ Một triệu luỹ thừa sáu.
- sexily /ˈsɛksili/ Khiêu dâm; dâm ô, dâm dục.
- sexiness /ˈseksinəs/ Tính khiêu dâm; tính dâm ô, tính dâm dục.
- sexing /sˈɛksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sex.
- sexism /ˈseksɪzəm/ Sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính.
- sexist /ˈseksɪst/ Sự thành kiến giới tính.
- sexisyllable /ˈseksəsəbəl/ Từ sáu âm tiết.
- sexivalent /ˌseksiːˈveɪlənt/ Có hoá trị sáu.
- sexless /ˈseksləs/ Không có giới tính.
- sexlessness /ˈsɛksləsnəs/ Sự không có giới tính.
- sexlimited Bị hạn chế về giới tính.
- sexlinkage Tình trạng sexlinked.
- sexlinked /ˈsekslɪŋkt/ Liên kết giới tính, ghép giới tính.
- sexologist /sekˈsɒlədʒɪst/ Chuyên gia về tình dục học.
- sexologists Số nhiều của sexologist
- sexology /sekˈsɒlədʒi/ Giới tính học.
- sexpartite /ˈsekˌspɑːrtɪt/ Chia sáu.
- sexploitation /ˌsɛksˌplɔɪˈteɪʃən/ Sự khai thác tình dục để kiếm lãi.
- sexsomnia /sɛkˈsɒmniə/ Miên dâm.
- sexsomniac /ˌsekˈsɑːnɪˌkeɪ/ Người mắc miên dâm.
- sext /ˈsɛkst/ Kinh chính ngọ.
- sextain /ˈsekˌsteɪn/ Xettin, thể thơ sáu.
- sextan /ˈsekˌstæn/ Cách năm ngày.
- sextant /ˈsekstənt/ Kính lục phân.
- sexte /ˈsekst/ Kinh chính ngọ.
- sextet /seksˈtet/ Bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu.
- sextette /sekˈstet/ bộ sáu
- sextic /ˈsekstɪk/ Bậc sáu, cấp sáu // phương trình bậc sáu, đường bậc sáu.
- sextillion /sɛksˈtɪljən/ Một triệu luỹ thừa sáu.
- sexto /ˈsɛksˌtoʊ/ Khổ 6.
- sextodecimo /ˌsɛkstəˈdɛsəˌmoʊ/ Khổ 16.
- sexton /ˈsekstən/ Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào hu…
- sextuple /sɛksˈtuːpəl/ Gấp sáu lần.
- sexuales /ˈsekʃuəlz/ Số nhiều của sexuale
- sexualise /ˈsekʃuəlaɪz/ Định giới tính cho.
- sexualist /ˈsekʃəwəlɪst/ Nhà phân loại thực vật theo giới tính.
- sexuality /ˌsɛkʃəˈwæləti/ Bản năng giới tính; tính chất giới tính.
- sexualize /ˈsɛkʃəwəˌlɑɪz/ Định giới tính cho.
- sexually /ˈsɛkʃəwəlli/ Giới tính; nhục dục; các vấn đề sinh lý.
- sf /ˌes ˈef/ Truyện khoa học viễn tưởng.
- sforzando /sfɔrtˈsɑːnˌdoʊ/ Mạnh dần.
- sfumato /sfuːˈmɑːˌtoʊ/ Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau.
- sgd /ˈsdɪɡ/ Đã ký tên.
- shabbily /ˈʃæbili/ Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
- shabbiness /ˈʃæbinəs/ Tình trạng tiều tuỵ, tình trạng tồi tàn.
- shabbyish /ˈʃæbiːɪʃ/ Tồi tồi, hơi tiều tuỵ.
- shabrack /ʃəˈbræk/ Vải phủ lưng.
- shacked /ʃˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shack
- shacking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shack.
- shackle /ˈʃækl/ Cái cùm, cái còng.
- shackled Quá khứ và phân từ quá khứ của shackle
- shackling /ʃˈæklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shackle.
- shacks /ʃˈæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shack
- shad /ˈʃæd/ Cá trích đầy mình, cá aloza.
- shaddock /ˈʃædək/ Quả bưởi.
- shaddocks Số nhiều của shaddock
- shadeless /ˈʃeɪdləs/ Không có bóng tối; không có bóng râm, không có bóng mát.
- shades /ʃeɪdz/ Số nhiều của shade
- shadily /ˈʃeɪdili/ Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm,…
- shadiness /ˈʃeɪdinəs/ Sự có bóng râm, sự có bóng mát; tình trạng ở trong bóng mát.
- shadings Số nhiều của shading
- shadoof /ʃəˈduːf/ Cần kéo nước.
- shadoofs Số nhiều của shadoof
- shadowed /ʃˈædəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shadow
- shadowgraphs Số nhiều của shadowgraph
- shadowless /ˈʃæˌdoʊləs/ Không có bóng tối; không có bóng râm.
- shadows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shadow
- shadowy /ˈʃædəʊi/ Tối, có bóng tối; có bóng râm.
- shafting /ˈʃæftin/ Sự truyền động trục chung.
- shag /ʃæɡ/ Chòm lông, bờm tóc.
- shagbark /ˈʃæɡˌbɑːrk/ Cây hồ đào trắng.
- shagbarks Số nhiều của shagbark
- shagged /ʃˈæɡd/ Rất mệt mỏi.
- shaggily /ˈʃæɡili/ Bờm xờm, lộn xộn.
- shagginess /ˈʃæɡinəs/ Vẻ bờm xờm, vẻ xồm xoàm.
- shaggy /ˈʃæɡi/ Rậm lông, bờm xờm.
- shagreen /ʃæˈɡrin/ Da sargin, da sống nhuộm lục.
- shagreens Số nhiều của shagreen
- shah /ʃɑː/ Vua Ba-tư, sa.
- shahdom /ˈʃɑːdəm/ Địa vị quốc vương Iran.
- shahdoms Số nhiều của shahdom
- shakable /ˈʃeɪkəbəl/ Có thể lung lay được, có thể lay chuyển được.
- shakedown /ˈʃeɪkdaʊn/ Sự rung cây lấy quả.
- shaken /ˈʃeɪkən/ Sự rung, sự lắc, sự giũ.
- shakespearean /ʃeɪkˈspɪəriən/ Sếch-xpia; theo lối văn của Sếch-xpia.
- shakespearian /ʃəkɪˈspɪriːən/ Sếch-xpia; theo lối văn Sếch-xpia.
- shakiness /ˈʃeɪkinəs/ Sự run rẩy, sự lẩy bẩy.
- shako /ˈʃæˌkoʊ/ Mũ sacô.
- shaky /ˈʃeɪki/ Run, yếu.
- shale /ʃeɪl/ Đá phiến sét.
- shall /ʃəl/ Sẽ.
- shalloon /ʃəˈluːn/ Vải salun, vải chéo len.
- shallop /ˈʃæləp/ Tàu sà lúp.
- shallot /ʃəˈlɒt/ Hẹ tây.
- shallowly /ˈʃæˌloʊli/ Nông, cạn, không sâu.
- shallowness /ˈʃæləʊnəs/ Tính nông cạn, tính hời hợt.
- shalom /ʃəˈlɒm/ Câu chào tiếng Do Thái khi gặp nhau hay khi tạm biệt. Mang hàm ý chúc…
- shalt /ʃælt/ Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của shall
- shaly /ˈʃɑli/ Đá phiến; như đá phiến.
- shamanic /ʃəˈmænɪk/ Thuộc shaman.
- shamanism /ˈʃæməˌnɪzəm/ Saman giáo.
- shamateur /ˈʃæmətə(r)/ Vận động viên nghiệp dư được thuê.
- shamble /ˈʃæmbl/ Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.
- shambled Quá khứ và phân từ quá khứ của shamble
- shambles /ˈʃæmblz/ Lò mổ, lò sát sinh.
- shambling /ˈʃæmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shamble.
- shambolic /ʃæmˈbɒlɪk/ [[thgt><đùa|Thgt><đùa]] lộn xộn, hỗn loạn.
- shamed /ʃeɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shame
- shamefaced /ˌʃeɪmˈfeɪst/ Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.
- shamefacedness /ˈʃeɪmˌfeɪstnəs/ Tính e thẹn, tính bẽn lẽn, tính hay xấu hổ.
- shamefully /ˈʃeɪmfəlli/ Đáng hổ thẹn, ô danh, ngượng, xấu hổ.
- shamefulness /ˈʃeɪmfəlnəs/ Sự đáng hổ thẹn, sự ô danh, sự ngượng, sự xấu hổ.
- shamelessly /ˈʃeɪmləsli/ Không biết hổ thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn, trơ tráo.
- shamelessness /ˈʃeɪmləsnəs/ Sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự vô liêm sỉ, sự trơ trẽn.
- shames /ʃeɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shame
- shaming /ˈʃeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shame.
- shammed /ʃæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sham
- shammer /ˈʃæmə/ Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.
- shammers Số nhiều của shammer
- shammies /ʃˈæmɪz/ Số nhiều của shammy
- shamming /ʃæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sham.
- shammy /ˈʃæmi/ Da sơn dương, da cừu, da dê chamois).
- shamrock /ˈʃæmrɒk/ Cây lá chụm hoa.
- shamrocks Số nhiều của shamrock
- shams /ʃˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sham
- shandies /ʃˈændɪz/ Số nhiều của shandy
- shandrydan /ˈʃændriːdən/ Xe bò, xe cút kít.
- shandrydans Số nhiều của shandrydan