Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/72
- shepherded /ʃˈɛpədɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shepherd
- shepherdess /ˌʃepəˈdes/ Cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu.
- shepherdesses /ʃˈɛpədˌɛsɪz/ Số nhiều của shepherdess
- shepherding /ʃˈɛpədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shepherd.
- shepherds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shepherd
- sheppies /ˈʃɛpiz/ Số nhiều của sheppy
- sheppy /ˈʃɛpi/ Chuồng cừu.
- sheradize Tráng kẽm, mạ kẽm.
- sheraton /ˈʃɛrətən/ Kiểu Sêraton.
- sherd /ʃɜːd/ Mảnh vỡ.
- shereef /ʃəˈiːf/ Sêrip, quý tộc A rập.
- sherif /ʃəˈrif/ Sêrip, quý tộc A rập.
- sheriff /ˈʃerɪf/ Quận trưởng.
- sheriffalty /ʃəˈɪfətli/ Chức quận trưởng.
- sheriffdom /ˈʃerɪfəd/ Chức quận trưởng.
- sheriffhood /ˈʃɛrrəfhʊd/ Chức quận trưởng.
- sheriffship /ˈʃerɪfsɪŋ/ Chức quận trưởng.
- shetland /ˈʃɛtlənd/ Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.
- sheugh /ˈʃuːx/ Cái hào; cái hố.
- sheughs Số nhiều của sheugh
- sheva /ˈʃevə/ Nguyên âm không có trọng âm.
- shew /ˈʃoʊ/ Sự bày tỏ.
- shewbread /ˈʃoʊˌbrɛd/ Showbread bánh thánh.
- shewed Quá khứ và phân từ quá khứ của shew
- shewing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shew.
- shewn /ʃəʊn/ Sự bày tỏ.
- shews /ˈʃoʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shew
- shi /ˈʃɑɪ/ Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- shiais /ˈʃaɪəs/ Số nhiều của shiai
- shibboleth /ˈʃɪbəleθ/ Khẩu hiệu; nguyên tắc.
- shibushi /ʃiːˈbuːsi/ Từ đồng nghĩa của Bushi
- shie /ʃaɪ/ Dạng cổ của shy..
- shied /ʃaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shy
- shieldbone Xương bả.
- shielded /ˈʃildəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shield
- shielder /ˈʃildɜː/ Người/ vật bảo vệ.
- shielding /ʃˈiːldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shield.
- shieldless /ˈʃiːldəs/ Không có mộc bảo vệ, không có vật che chở.
- shields Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shield
- shieling /ˈʃilən/ Đồng cỏ.
- shies /ʃˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shy
- shiftable /ˈʃɪftəbəl/ Xe dịch được; có thể xê dịch.
- shifted /ʃˈɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shift
- shifter /ˈʃɪftə(r)/ Bộ chuyển dịch; tay gạt.
- shiftily /ˈʃɪftili/ Quỷ quyệt, gian giảo; không đáng tin; lừa dối; có vẻ không lương thiệ…
- shiftiness /ˈʃɪftinəs/ Tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở.
- shiftless /ˈʃɪftləs/ Lười, nhác; bất lực, hèn kém.
- shiftlessness /ˈʃɪftləsnəs/ Sự lười nhác; sự bất lực, sự hèn kém.
- shifts /ʃˈɪfts/ Số nhiều của shift
- shifty /ˈʃɪfti/ Quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở.
- shikar /ʃɪˈkɑːr/ Sự săn bắn.
- shikaree /ʃɪˈkɑːri/ Người đi săn.
- shikari /ʃɪˈkɑːri/ Người đi săn.
- shiksa /ʃˈɪksə/ Cô gái không phải Do thái.
- shikse /ˈʃɪks/ Xem shiksa
- shill /ˈʃɪl/ , cò mồi.
- shillelagh /ʃəˈleɪli/ Gậy gỗ sồi.
- shilling /ˈʃɪlɪŋ/ Đồng silinh.
- shilpit /ˈʃɪlpət/ Đói; bệnh hoạn.
- shily /ʃaɪli/ Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- shim /ʃɪm/ Miếng chêm, miếng chèn.
- shimmed /ʃɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shim
- shimmer /ˈʃɪmə(r)/ Ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh.
- shimmered /ʃˈɪməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmer
- shimmering /ʃˈɪmərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shimmer.
- shimmers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shimmer
- shimmery /ˈʃɪmɜːi/ Lung linh; thấp thoáng.
- shimmied /ʃˈɪmɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shimmy
- shimmies /ʃˈɪmɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shimmy
- shimming /ʃˈɪmɪŋ/ hiện tại phân từ của shim
- shimmy /ˈʃɪmi/ duây puơ nhẩu đàn bà).
- shimmying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shimmy.
- shims /ʃˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shim
- shindig /ˈʃɪndɪɡ/ , điệu nhảy sinđich.
- shindy /ˈʃɪndi/ Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.
- shined /ʃaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shine
- shiner /ˈʃaɪnə(r)/ Đồng tiền vàng Anh xưa.
- shines /ʃˈaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shine
- shingle /ˈʃɪŋɡl/ Đá cuội.
- shingled Quá khứ và phân từ quá khứ của shingle
- shingler /ˈʃɪŋɡəlɜː/ Máy đánh ép xỉ ra khỏi thép puđing.
- shingling /ˈʃɪŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shingle.
- shingly /ˈʃɪŋɡli/ Có nhiều đá cuội; như đá cuội.
- shinies Số nhiều của shiny
- shinines Sự bóng, sự bóng sáng.
- shininess /ˈʃɑɪninəs/ Sự bóng, sự bóng sáng.
- shining /ˈʃɑɪnin/ hiện tại phân từ của shine
- shinleaf /ˈʃɪnˌlif/ Cỏ chân hươu.
- shinleaved Có lá bóng.
- shinned /ʃˈɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shin
- shinnied /ˈʃɪnid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shinny
- shinnies /ˈʃɪniz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shinny
- shinning /ʃˈɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shin.
- shinny /ˈʃɪni/ Trò chơi sini.
- shinnying /ˈʃɪniɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shinny.
- shinobu /ʃiˈnoʊbu/ Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Nhật
- shinplaster /ˈʃɪnˌplæstɜː/ Thuốc cao đắp xương ống chân đau.
- shins /ʃˈɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shin
- shinties /ˈʃɪntiz/ Số nhiều của shinty
- shintoist /ˈʃɪnˌtoʊˌɪst/ Người theo đạo thần.
- shintoits Người theo đạo thần.
- shinty /ˈʃɪnti/ Trò chơi sini.
- shipbuilder /ˈʃɪpbɪldə(r)/ Người đóng tàu.
- shipkeepers /ˈʃɪpˌkiːpəz/ Số nhiều của shipkeeper
- shipload /ˈʃɪpləʊd/ Hàng hoá trên tàu.
- shipman /ˈʃɪpmən/ Shipmaster.
- shipmaster /ˈʃɪˌpmæstɜː/ Thuyền trưởng.
- shipmate /ˈʃɪpmeɪt/ Bạn thuỷ thủ.
- shipmoney Thuế ở Anh cho đến 1640, để đóng tàu chiến.
- shipped /ʃɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ship
- shippen /ʃˈɪpən/ Chuồng bò.
- shippens Số nhiều của shippen
- ships /ʃɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ship
- shipshape /ˈʃɪpʃeɪp/ Ngăn nắp, thứ tự.
- shiptainer Cần trục trên bến để chất hàng lên tàu.
- shipway /ˈʃɪpˌweɪ/ Đường trượt của tàu; kênh hàng hải.
- shipworm /ˈʃɪpwɜː(r)m/ Con hà.
- shipwright /ˈʃɪpˌrɑɪt/ Thợ đóng tàu.
- shipyard /ˈʃɪpjɑːd/ Xưởng đóng tàu.
- shir /ˈʃɜːr/ Đai chun, dải chun.
- shire /ˈʃaɪə(r)/ Quận, huyện.
- shirked /ʃˈɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shirk
- shirker /ʃɜːkə(r)/ Người trốn việc, người trốn trách nhiệm.
- shirks /ʃˈɜːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shirk
- shirr /ˈʃɜː/ Đai chun, dải chun.
- shirred /ʃɜːd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shirr
- shirring /ˈʃɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shirr.
- shirrs /ˈʃɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shirr
- shirtily /ˈʃɜːtili/ bực dọc, tức giận, cáu giận.
- shirtiness /ˈʃɜːtinəs/ Sự bực dọc, sự tức giận, sự cáu giận.
- shirting /ˈʃɜːtɪŋ/ Vải may áo sơ mi.
- shirtless /ˈʃɜːtləs/ Không mặc áo sơ mi.
- shirts /ʃˈɜːts/ Số nhiều của shirt
- shirty /ˈʃɜːti/ Cáu giận, bực dọc.
- shishkabob Dạng viết khác của shish kebab.
- shitbowl /ˈʃɪtˌbəʊl/ Dạng thay thế của shit bowl.
- shite /ʃaɪt/ Xem shit
- shitlips /ˈʃɪtlɪps/ Số nhiều của shitlip
- shits /ʃɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shit
- shittah /ˈʃɪtə/ Loại cây keo người Do thái cổ dùng làm vật đựng các vật thánh.
- shitted /ˈʃɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shit
- shittimwood /ˈʃɪtəmˌwʊd/ Gỗ shittah.
- shitting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shit.
- shivered /ʃˈɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shiver
- shivery /ˈʃɪvəri/ Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.
- shivoo /ˈʃɪvəʊ/ ) cuộc liên hoan.
- shoaled /ʃəʊld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shoal
- shoaling /ʃˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shoal.
- shoals /ʃˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shoal
- shoaly /ˈʃəʊli/ Có bãi cát ngầm.