Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/72
- searing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sear.
- sears /sˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sear
- seascape /ˈsiːskeɪp/ Bức tranh về cảnh ở biển.
- seasick /ˈsiːsɪk/ Say sóng.
- seaslug Hải sâm.
- seasonable /ˈsiːznəbl/ Hợp thời vụ, đúng với mùa.
- seasonableness /ˈsiznəbəlnəs/ Tính chất hợp thời, tính chất đúng lúc, tính chất kịp thời.
- seasonal /ˈsiːzənl/ Từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ.
- seasonally /ˈsiznəlli/ Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt.
- seated Quá khứ và phân từ quá khứ của seat
- seato /ˈsitoʊ/ Tổ chức Hiệp ước Đông nam A.
- seats /siːts/ Số nhiều của seat
- seaward /ˈsiːwəd/ Hướng về phía biển, hướng ra biển.
- seawards /ˈsiːwədz/ Hướng về phía biển, hướng ra biển.
- seaway /ˈsiːweɪ/ Biển động.
- seaweedy /ˈsiːˌwiːdi/ Thuộc rong, tảo biển.
- seaworthiness /ˈsiːwɜːðinəs/ Tình trạng có thể đi biển được; sự chịu đựng được sóng gió.
- seaworthy /ˈsiˌwɜːði/ Có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió.
- sebaceous /sɪˈbeɪʃəs/ bã nhờn.
- sebestan /ˈsebɪstən/ Cây ngút.
- sebiferous /ˌsebɪˈfɜːəs/ Xem seabaceous
- sebific /səˈbɪfɪk/ Xem sebiferous
- sebiparous /ˌsebɪˈpɔːrəs/ Xem sebific
- seborrhea /ˌsebəˈrɪə/ Sự tiết nhiều bả nhờn.
- sec /sek/ Nguyên chất, không pha ngọt, không thêm vị hoa quả.
- secant /ˈsiˌkænt/ Cắt.
- secateur /ˌsɛkəˈtɜː/ Kéo cắt cây.
- secateurs /ˌsekəˈtɜːz/ Kéo cắt cây.
- seccotine Keo dán xeccôtin.
- secede /sɪˈsiːd/ Rút ra khỏi, ly khai.
- seceded Quá khứ và phân từ quá khứ của secede
- seceder /sɪˈsidɜː/ Người rút ra khỏi, người xin ly khai.
- secedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secede
- seceding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của secede.
- secern /sɪˈsɜːn/ Phân biệt.
- secernent /ˈsesəənt/ Tiết ra.
- secessionism /sɛsˈɛʃənˌɪzəm/ Chủ trương rút ra khỏi, chủ trương ly khai.
- secessionist /sɪˈseʃənɪst/ Người chủ trương rút ra khỏi, người chủ trương ly khai.
- seclude /sɪˈkluːd/ Tách biệt, tác ra xa.
- secludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seclude
- secluding /ˈseklədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seclude.
- seclusionist /seˈkluːʒənəst/ Người thích sống tách biệt, người thích sống ẩn dật.
- seclusions Số nhiều của seclusion
- seclusive /sɪˈkluːsɪv/ Ẩn náu.
- secondarily /ˈsɛkənˌdɛrili/ Thứ yếu.
- seconde /sɪˈkɑːnd/ Thế đỡ, thế tránh.
- seconded /ˈsɛkəndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của second
- seconder /ˈsekəndə(r)/ Người tán thành.
- secondhand /ˈsɛkəndˈhænd/ Cũ; mua lại.
- seconding /sɪˈkɒndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của second.
- secondo /sɪˈkoʊnˌdoʊ/ Phần thứ hai của bản nhạc.
- secreta /seˈkriːtə/ Số nhiều.
- secretagogue /sɪˈkritəˌɡɑːɡ/ Chất kích thích bài tiết.
- secretaire /ˌsekrəˈteə(r)/ Bàn viết secretary).
- secretaria Phòng bí thư.
- secretarial /ˌsekrəˈteəriəl/ Thư ký, bí thư.
- secretariate /ˌsekrəˈteriːət/ Phòng bí thư.
- secretaryship /ˈsɛkrəˌtɛriˌʃɪp/ Chức thư ký, chức bí thư.
- secrete /sɪˈkriːt/ Cất, giấu.
- secreted Quá khứ và phân từ quá khứ của secrete
- secretes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secrete
- secretin /sɪˈkritən/ Hoocmon tiết.
- secreting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của secrete.
- secretive /ˈsiːkrətɪv/ Hay giấu giếm, hay giữ kẽ.
- secretively /ˈsikrətɪvli/ Hay giấu giếm, hay giữ kẽ; thích giữ bí mật, giấu ý nghĩ của mình.
- secretiveness /ˈsiːkrətɪvnəs/ Tính hay giấu giếm, tính hay giữ kẽ.
- secretory /ˈsikrəˌtɔri/ Kích thích bài tiết.
- sectarian /sekˈteəriən/ Môn phái.
- sectarianise /sekˈteəriənaɪz/ Chia thành bè phái.
- sectarianism /sekˈteəriənɪzəm/ Chủ nghĩa bè phái.
- sectarianize /sɛkˈtɛriəˌnɑɪz/ Chia thành bè phái.
- sectary /ˈsɛktəri/ Thành viên môn phái; đảng viên.
- sectile /ˈsɛktəl/ Có thể cắt ra được.
- sectility /sekˈtɪləti/ Tính có thể cắt ra được.
- sectional /ˈsekʃənl/ Tầng lớp.
- sectionalism /ˈsɛkʃnəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa địa phương.
- sectionally /ˈsɛkʃnəlli/ Từng mẩu, từng đoạn.
- sectioned /sˈɛkʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của section
- sectioning /sˈɛkʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của section.
- sections Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của section
- sectoral /ˈsɛktɜːrəl/ Hình quạt.
- sectorial /sɛkˈtɔriəl/ Hình quạt.
- secular /ˈsekjələ(r)/ Trăm năm một lần.
- secularise /ˈsekjələraɪz/ Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.
- secularised Quá khứ và phân từ quá khứ của secularise
- secularises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secularise
- secularising /ˈsekjələɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của secularise.
- secularism /ˈsekjələrɪzəm/ Chủ nghĩa thế tục.
- secularist /ˈsekjələrɪst/ Người theo chủ nghĩa thế tục.
- secularity /ˈsɛkjəlɜːəti/ Tính tục, tính thế tục.
- secularization /ˌsekjələraɪˈzeɪʃn/ Sự thế tục, sự hoàn tục.
- secularize /ˈsɛkjələˌrɑɪz/ Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.
- secularized Quá khứ và phân từ quá khứ của secularize
- secularizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secularize
- secularizing /ˈsekjələɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của secularize.
- secularly /ˈsɛkjəlɜːli/ Từng trăm năm một, hàng thế kỷ.
- secund /ˈsiːkənd/ Một phía, xếp một phía.
- secundine /ˈsekənˌdaɪn/ Vỏ trong.
- securable /ˈsekjəəbəl/ Chắc có thể chiếm được; chắc có thể đạt được.
- secured /sɪˈkjʊrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của secure
- secures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của secure
- securiform /sɪˈkjʊrɪˌfermə/ Hình rìu.
- securities /səˈkjɜːrɪˌtiz/ Chứng khoán.
- securitization /sɪˈkjʊərɪtʌɪzeɪʃən/ Chứng khoán hoá.
- sedate /sɪˈdeɪt/ Cho thuốc mê.
- sedately /sɪˈdeɪtli/ Điềm tựnh, bình thản, bình tựnh.
- sedateness /sɪˈdeɪtnəs/ Tính bình thản, tính trầm tĩnh, tính khoan thai.
- sedation /sɪˈdeɪʃn/ Sự làm dịu, sự làm giảm đau.
- sedatives Số nhiều của sedative
- sedecuple /ˌsiːdɛˈkjuːp(ə)l/ Số lượng gấp mười sáu.
- sedentarily /ˈsedntrili/ Ở một chỗ, tĩnh tại.
- sedentariness /ˈsedntrinəs/ Tính ở một chỗ, tính ít đi lại, tính tĩnh lại.
- sedentary /ˈsedntri/ Ngồi.
- sederunt /səˈdɪrənt/ Phiên họp của hội đồng tăng lữ.
- sedge /sedʒ/ Cây cói túi.
- sedgy /ˈsedʒi/ Mọc đầy lách.
- sedilia /səˈdiljə/ Bộ ba ghế đá.
- sedimentary /ˌsedɪˈmentri/ Có cặn; thuốc cặn.
- sedimentologic /ˌsedəmənˈtɑːləkɪ/ Thuộc sedimentology.
- sedimentologicaly Xem sedimentologic
- sedimentologist /ˌsɛdəmənˈtɑːlədʒist/ Nhà trầm tích học.
- sedimentology /ˌsɛdəmənˈtɑːlədʒi/ Trầm tích học.
- sedimentometer /ˈsedɪmənˌtɔːrt/ Cái đo máu lắng, huyết trầm.
- seditionary /sɪˈdɪʃəˌneri/ Gây nổi loạn, gây phiến loạn.
- seditious /sɪˈdɪʃəs/ Nổi loạn, dấy loạn.
- seditiously /sɪˈdɪʃəsli/ Gây ra sự nổi loạn, xúi giục nổi loạn.
- seditiousness /sɪˈdɪʃəsnəs/ Tính chất nổi loạn, tính chất dấy loạn.
- seduced Quá khứ và phân từ quá khứ của seduce
- seducement /ˈsedəsmənt/ Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.
- seduces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seduce
- seducible /səˈduːsəbəl/ Có thể quyến rũ được, dễ xiêu lòng.
- seducing /sɪˈduːsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seduce.
- seductively /səˈdəktɪvliː/ Có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm.
- seductiveness /sɪˈdʌktɪvnəs/ Tính chất quyến rũ, tính chất cám dỗ.
- sedulity /sɪˈduːləti/ Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
- sedulous /ˈsedjʊləs/ Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
- sedulously /ˈsɛdʒələsli/ Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
- sedulousness /ˈsɛdʒələsnəs/ Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.
- sedum /ˈsidəm/ Cây trường sinh.
- seedage /ˈsiːdədʒ/ Sự sinh sản bằng hạt; sự sinh hạt bằng bào tử.
- seeded /ˈsiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seed
- seeder /ˈsidɜː/ Người gieo hạt, máy gieo hạt.
- seedful /ˈsiːdfəl/ Có nhiều hạt.
- seedily /ˈsidili/ Khó ở.
- seediness /ˈsiːdinəs/ Tính chất đầy hạt, tính chất nhiều hạt.
- seeding /ˈsiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seed.
- seedless /ˈsiːdləs/ Không có hạt.
- seedman /ˈsiːdmən/ Người buôn hạt giống.
- seeds /siːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seed
- seedsman /ˈsiːdzmən/ Người buôn hạt giống.