Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/72
- shocked /ʃɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shock
- shocker /ˈʃɒkə(r)/ Mẫu tồi, mẫu xấu.
- shockingly /ˈʃɑːkɪŋli/ Một cách tồi tệ.
- shockingness /ˈʃɒkɪŋnəs/ Tính chướng tai gai mắt; sự khó coi.
- shocks /ʃˈɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shock
- shod /ʃɒd/ Giày.
- shoddily /ˈʃɑːdili/ Làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi.
- shoddy /ˈʃɒdi/ Vải tái sinh.
- shoebill /ˈʃuːˌbɪl/ Cò mỏ giày.
- shoebills Số nhiều của shoebill
- shoeblack /ˈʃuːblək/ Người đánh giày, em bé đánh giày.
- shoeblacks Số nhiều của shoeblack
- shoehorn /ˈʃuːhɔːn/ Cái bót.
- shoeless /ˈʃuːləs/ Không có giày; không đi giày, đi chân không.
- shoemakers Số nhiều của shoemaker
- shoemaking /ˈʃuːmeɪkɪŋ/ Nghề đóng giày.
- shoen Dạng thay thế của shoon: Số nhiều của shoe.
- shoeshine /ˈʃuːʃaɪn/ Người đánh giày.
- shoestring /ˈʃuːstrɪŋ/ Dây giày.
- shogun /ˈʃəʊɡən/ Tướng quân.
- shogunal /ˈʃoʊɡənəl/ Thuộc mạc phủ.
- shone /ʃɒn/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shine
- shoo /ʃuː/ Xua, đuổi, xuỵt.
- shooed /ʃˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shoo
- shooing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shoo.
- shoos /ʃˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shoo
- shooter /ˈʃuːtə(r)/ Người bắn súng.
- shooters Số nhiều của shooter
- shoplift /ˈʃɒplɪft/ Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.
- shopmen /ˈʃɑːpmən/ Số nhiều của shopman
- shopped /ʃˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shop
- shopper /ˈʃɒpə(r)/ Người đi mua hàng.
- shoppy /ˈʃɑːpi/ Quá chuyên môn, có tính chất nhà nghề.
- shopwalker /ˈʃɑːpˌwɔːkə/ Người hướng dẫn khách.
- shoreward /ˈʃɔːrwɜːd/ Về phía bờ.
- shoring /ˈʃɔrin/ Sự chống đỡ.
- shorn /ʃɔːn/ Kéo lớn.
- shortages /ʃˈɔːtɪdʒɪz/ Số nhiều của shortage
- shortbread /ˈʃɔːtbred/ Bánh bơ giòn.
- shortcake /ˈʃɔːtkeɪk/ Bánh bơ giòn.
- shortcomings Số nhiều của shortcoming
- shorted /ʃˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của short
- shortened /ˈʃɔrtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shorten
- shortens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shorten
- shorter so sánh hơn của short
- shortfall /ˈʃɔːtfɔːl/ Sự thâm hụt.
- shorthorn /ˈʃɔːthɔːn/ Thú nuôi có sừng ngắn.
- shorting /ʃˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của short.
- shortlived /ˈʃɔrtˈlaɪvd/ Chết yểu, sống được ít ngày.
- shortness /ʃɔːtnəs/ Sự ngắn gọn.
- shorty /ˈʃɔːti/ Người lùn tịt; vật bé tí.
- shotcrust Loại bánh ngọt dòn tan.
- shotdrilling Sự khoan bi.
- shotgun /ˈʃɒtɡʌn/ Súng ngắn, súng săn.
- shotted /ˈʃɑtɪd/ Được tạo thành hạt.
- shotten /ˈʃɑːtən/ Đã đẻ trứng.
- shotting /ˈʃɑtɪŋ/ Sự tạo hạt.
- shotty /ˈʃɑti/ Tròn và cứng.
- shouldered /ʃˈəʊldəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shoulder
- shouted /ˈʃaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shout
- shouting /ˈʃaʊtɪŋ/ Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.
- shouts /ʃaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shout
- shoved /ʃʌvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shove
- shovelbill /ˈʃʌvəlbɪɡ/ Vịt thìa shoveller).
- shovelboard /ˈʃəʊvblɔːrd/ Đáo vạch.
- shovelful /ˈʃʌvlfʊl/ Xẻng.
- shovelled /ʃˈʌvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shovel
- shoveller /ʃˈʌvələ/ Người xúc; máy xúc.
- shovelling /ʃˈʌvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shovel.
- shovelman /ˈʃʌvəlmən/ Thợ xúc.
- shovelmen /ˈʃʌvləmn/ Số nhiều của shovelman
- shovels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shovel
- shoves /ʃʌvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shove
- shoving /ˈʃʌvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shove.
- showboat /ˈʃəʊbəʊt/ Tàu biểu diễn rong.
- showed /ˈʃowd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của show
- showered /ʃˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shower
- showeriness /ˈʃaʊərinəs/ Tình trạng mưa rào, tình trạng khi mưa khi tạnh.
- showering /ˈʃɑʊərin/ hiện tại phân từ của shower
- showers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shower
- showery /ˈʃaʊəri/ Mưa rào; như mưa rào.
- showgirl /ˈʃəʊɡɜːl/ Nữ diễn viên trưng sắc.
- showily /ˈʃoʊili/ Loè loẹt, phô trương.
- showman /ˈʃəʊmən/ Ông bầu.
- showmanship /ˈʃəʊmənʃɪp/ Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu.
- shows /ʃəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của show
- shraga /ˈʃrɑːɡə/ Một tên dành cho nam.
- shram /ˈʃræm/ Làm tê, làm cóng.
- shrank /ʃræŋk/ Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- shrapnel /ˈʃræpnəl/ Qsự mảnh bom, mảnh đạn.
- shredded /ʃrˈɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shred
- shredding /ˈʃrɛddin/ Sự xé nhỏ, sự băm, sự nghiền vụn.
- shreddy /ˈʃrɛdi/ Bị xé nhỏ, bị băm, bị nghiền.
- shreds /ʃrˈɛdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shred
- shrew /ʃruː/ Người đàn bà đanh đá.
- shrewdly /ˈʃruːdli/ Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
- shrewdness /ʃruːdnəs/ Sự khôn; tính khôn ngoan; tính sắc sảo.
- shrewed /ˈʃruːd/ Khôn ngoan, thông minh; sắc sảo, linh lợi.
- shrewish /ˈʃruːɪʃ/ Đanh đá; gắt gỏng.
- shrewishly /ˈʃruːɪʃli/ Đanh đá, bẳn tính; hay gắt gỏng.
- shrewishness /ˈʃruːɪʃnəs/ Tính đanh đá; tính hay gắt gỏng.
- shrieked /ʃrˈiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shriek
- shrieking /ʃrˈiːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shriek.
- shrieks Số nhiều của shriek
- shrieval /ˈʃrivəl/ Thuộc quận trưởng.
- shrievalty /ʃriːˈævəltiː/ Phòng làm việc của quận trưởng.
- shrift /ʃrɪft/ Sự xưng tội.
- shrike /ʃraɪk/ Chim bách thanh.
- shrikes Số nhiều của shrike
- shrilled /ˈʃrɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shrill
- shrilling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shrill.
- shrillness /ʃrɪlnəs/ Tính the thé, tính in tai nhức óc.
- shrills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shrill
- shrimped /ʃrɪmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shrimp
- shrimper /ˈʃrɪmpə(r)/ Người đi bắt tôm, người đi câu tôm.
- shrimping /ˈʃrɪmpɪŋ/ hiện tại phân từ của shrimp
- shrimps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shrimp
- shrinkable /ˈʃrɪŋkəbəl/ Có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co.
- shrinkages Số nhiều của shrinkage
- shrinks Số nhiều của shrink
- shrive /ˈʃrɑɪv/ Nghe xưng tội.
- shrived Quá khứ và phân từ quá khứ của shrive
- shrivelled /ʃrˈɪvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shrivel
- shrivels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shrivel
- shriven /ʃrˈɪvən/ Nghe xưng tội.
- shrives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shrive
- shriving /ˈʃrɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shrive.
- shroff /ˈʃrɑːf/ Chủ ngân hàng, người đổi tiền.
- shrouded /ʃrˈaʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shroud
- shrouding /ʃrˈaʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shroud.
- shrouds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shroud
- shrove /ʃrəʊv/ Nghe xưng tội.
- shrua Sự nhún vai.
- shrubby /ˈʃrʌbi/ Dạng cây bụi.
- shrug /ʃrʌɡ/ Nhún vai.
- shrugged /ʃrʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shrug
- shrugging /ˈʃrʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shrug.
- shrugs /ʃrʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shrug
- shrunk /ʃrʌŋk/ Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
- shrunken /ˈʃrʌŋkən/ Co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi.
- shu /ʃuː/ Nhà Thục.
- shuck /ʃʌk/ Bóc.
- shucked /ʃʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shuck
- shucker /ˈʃəkɜː/ Máy bóc vỏ, máy xát vỏ.
- shucking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shuck.
- shucks /ʃʌks/ Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!
- shuddered /ˈʃʌdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shudder
- shudders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shudder
- shuffle /ˈʃʌfl/ Sự kéo lê chân.
- shuffled Quá khứ và phân từ quá khứ của shuffle