Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/48
- art /ɑːt/ Tài khéo léo, kỹ xảo.
- artery /ˈɑːtəri/ Động mạch.
- article /ˈɑːtɪkl/ Bài báo.
- articulate /ɑːˈtɪkjuleɪt/ Có khớp, có đốt.
- artifice /ˈɑːtɪfɪs/ Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.
- artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/ Nhân tạo.
- artificiality /ˌɑːrtəˈfɪʃələti/ Tinh chất nhân tạo.
- artillery /ɑːˈtɪləri/ Pháo.
- artisan /ˌɑːtɪˈzæn/ Thợ thủ công.
- artist /ˈɑːrtɪst/ Nghệ sĩ.
- artistry /ˈɑːtɪstri/ Nghệ thuật, tính chất nghệ thuật.
- artless /ˈɑːtləs/ Tự nhiên, không giả tạo.
- arts /ɑːts/ Hệ thống điện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại …
- as /əz/ Như.
- ascend /əˈsend/ Lên, thăng.
- ascending /əˈsɛndin/ Thăng, tăng lên, lên cao.
- ascent /əˈsent/ Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.
- ascertain /ˌæsəˈteɪn/ Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.
- ash /æʃ/ Tro.
- ashamed /əˈʃeɪmd/ Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng.
- ashen /ˈæʃn/ Tro, xám tro; xanh, tái mét.
- ashtray /ˈæʃtreɪ/ Cái gạt tàn [thuốc lá].
- asia /ˈeɪʒə/ Người châu A.
- ask /ɑːsk/ Hỏi.
- aspect /ˈæspekt/ Vẻ, bề ngoài; diện mạo.
- asphalt /ˈæsfælt/ Nhựa đường.
- asphyxia /æsˈfɪksiə/ Sự ngạt, trạng thái ngạt.
- aspiration /ˌæspəˈreɪʃn/ Nguyện vọng, khát vọng.
- assail /əˈseɪl/ Tấn công, xông vào đánh.
- assailant /əˈseɪlənt/ Người tấn công, người xông vào đánh.
- assassination /əˌsæsɪˈneɪʃn/ Sự ám sát.
- assault /əˈsɔːlt/ Cuộc tấn công, cuộc đột kích.
- assemble /əˈsembl/ Tập hợp, tụ tập, nhóm họp.
- assembly /əˈsɛmbli/ Cuộc họp.
- assent /əˈsent/ Sự chuẩn y, sự phê chuẩn.
- assertion /əˈsɜːʃn/ Sự đòi.
- assertive /əˈsɜːtɪv/ Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.
- assessment /əˈsesmənt/ Sự định giá để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.
- assets /ˈæsets/ Tài sản; tích sản, tiền có.
- assign /əˈsaɪn/ Người được quyền thừa hưởng.
- assignment /əˈsaɪnmənt/ Sự giao việc, sự phân công; việc được giao, việc được phân công.
- assimilation /əˌsɪməˈleɪʃn/ Sự tiêu hoá &).
- assist /əˈsɪst/ Giúp, giúp đỡ.
- assistance /əˈsɪstəns/ Sự giúp đỡ.
- assistant /əˈsɪstənt/ Người giúp đỡ, người phụ tá.
- associate /əˈsəʊʃieɪt/ Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới.
- association /əˌsoʊsiˈeɪʃən/ Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.
- assortment /əˈsɔːtmənt/ Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.
- assume /əˈsjuːm/ Mang, khoác, có, lấy.
- assumption /əˈsʌmpʃn/ Sự mặc định, sự cho rằng, sự thừa nhận.
- assurance /əˈʃʊərəns/ Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc.
- assured /əˈʃʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của assure
- astonishment /əˈstɒnɪʃmənt/ Sự ngạc nhiên.
- astringent /əˈstrɪndʒənt/ Làm se.
- astute /əˈstjuːt/ Sắc sảo, tinh khôn.
- at /ət/ Ở tại.
- athlete /ˈæθliːt/ Vận động viên.
- athletics /æθˈletɪks/ Điền kinh; thể thao.
- atlas /ˈætləs/ Tập bản đồ.
- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ Quyển khí.
- atom /ˈætəm/ Nguyên tử.
- atrocious /əˈtrəʊʃəs/ Hung bạo, tàn ác, tàn bạo.
- attach /əˈtætʃ/ Gắn, dán, trói buộc.
- attachment /əˈtætʃmənt/ Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột.
- attack /əˈtæk/ Sự tấn công, sự công kích.
- attain /əˈteɪn/ Đến tới, đạt tới.
- attaining /əˈteɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attain.
- attainment /əˈteɪnmənt/ Sự đạt được.
- attempt /əˈtempt/ Sự cố gắng, sự thử.
- attend /əˈtend/ Dự, có mặt.
- attendance /əˈtendəns/ Sự dự, sự có mặt.
- attendant /əˈtendənt/ Tham dự, có mặt.
- attendee Người tham dự một sự kiện tại một vị trí và thời điểm nhất định.
- attending /əˈtɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attend.
- attention /əˈtenʃn/ Sự chú ý.
- attentive /əˈtentɪv/ Chăm chú.
- attentiveness /əˈtentɪvnəs/ Sự chăm chú.
- attire /əˈtaɪə(r)/ Quần áo; đồ trang điểm.
- attitude /ˈætɪtjuːd/ Thái độ, quan điểm.
- attorney /əˈtɜːni/ Người được uỷ quyền đại diện trước toà.
- attraction /əˈtrækʃ(ɪ)n/ Sự hú; sức hút.
- attributes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của attribute
- aubergine /ˈəʊbəʒiːn/ Cà tím.
- audacious /ɔːˈdeɪʃəs/ Gan, táo bạo.
- audience /ˈɔːdiəns/ Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.
- audio /ˈɔːdiəʊ/ Thuộc âm thanh.
- audit /ˈɔːdɪt/ Sự kiểm tra.
- auditing /ˈɔdətin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của audit.
- auditorium /ˌɔːdɪˈtɔːriəm/ Phòng thính giả, giảng đường.
- augment /ɔːɡˈment/ Gia tố, yếu tố [[thêm[ɔ:g'ment]]].
- aunt /ɑːnt/ Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
- aura /ˈɔːrə/ Hơi thoảng toát ra, hương toát ra; tinh hoa phát tiết ra.
- auspices /ˈɔːspɪsɪz/ Được ai/cái gì che chở và ủng hộ; có ai/cái gì đỡ đầu.
- auspicious /ɔːˈspɪʃəs/ Có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi.
- austere /ɒˈstɪə(r)/ Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.
- authentic /ɔːˈθentɪk/ Thật; xác thực.
- authenticity /əˈθɛntɪkəti/ Tính đúng thật, tính xác thật.
- author /ˈɔːθə(r)/ Tác giả.
- authorisation /ˌɔːθəraɪˈzeɪʃn/ Sự cho phép, sự cấp phép.
- authorities /əθˈɒrɪtˌiz/ Số nhiều của authority
- authority /ɔːˈθɒrəti/ quyền lực, cơ quan
- authorization /ˌɔθərəˈzeɪʃən/ Sự cho quyền, sự cho phép.
- auto /ˈɔːtəʊ/ Xe ô tô.
- autocracy /ɔːˈtɒkrəsi/ Chế độ chuyên quyền.
- autograph /ˈɔːtəɡrɑːf/ Tự viết tay.
- automatic /ˌɔːtəˈmætɪk/ Tự động.
- automatically /ˌɔtəˈmætɪkəlli/ tự động; một cách tự động
- automation /ˌɔːtəˈmeɪʃn/ Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động.
- automobile /ˈɔːtəməbiːl/ Xe ô tô.
- autonomous /ɔːˈtɒnəməs/ Tự trị.
- autonomy /ɑˈtɑnəmi/ quyền tự chủ; tính tự trị
- autopsy /ˈɔˌtɑːpsi/ Sự mổ xác, giải phẫu tử thi.
- autumn /ˈɔːtəm/ Mùa thu.
- auxiliary /ɔɡˈzɪljəri/ Phụ, bổ trợ.
- avalanche /ˈævəlɑːnʃ/ Tuyết lở.
- avarice /ˈævərɪs/ Tính hám lợi, tính tham lam.
- avaricious /ˌævəˈrɪʃəs/ Hám lợi, tham lam.
- avenge /əˈvendʒ/ Trả thù, báo thù.
- avenue /ˈævənjuː/ Đại lộ.
- average /ˈævərɪdʒ/ Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình.
- avert /əˈvɜːt/ Quay đi, ngoảnh đi.
- aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/ Hàng không; thuật hàng không.
- avoid /əˈvɔɪd/ Tránh, tránh xa.
- avoiding /əˈvɔɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của avoid.
- await /əˈweɪt/ Đợi, chờ đợi.
- awake /əˈweɪk/ Đánh thức, làm thức dậy.
- awaken /əˈweɪkən/ Thức giấc, thức dậy; thức, không ngủ.
- award /əˈwɔːd/ Phần thưởng, tặng thưởng.
- awarding /əwˈɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của award.
- aware /əˈweə(r)/ Biết, nhận thấy, nhận thức thấy.
- awareness /əˈweənəs/ Nhận thức.
- awful /ˈɔːfl/ Đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm.
- awfully /ˈɔfəlli/ Tàn khốc, khủng khiếp.
- awkward /ˈɔːkwəd/ Vụng về.
- axiomatic /ˌæksiəˈmætɪk/ Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.
- axis /ˈæksɪs/ Trục.
- axle /ˈæksl/ Trục xe.
- azure /ˈæʒə(r)/ Xanh da trời, trong xanh.
- abatement /əˈbeɪtmənt/ Sự dịu đi, sự yếu đi, sự nhụt đi, sự giảm bớt, sự đỡ, sự ngớt.
- abbey /ˈæbi/ Tu viện.
- abbot /ˈæbət/ Cha trưởng tu viện.
- abduct /æbˈdʌkt/ Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi.
- abjuration /ˌæbdʒəˈreɪʃən/ Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.
- abnormality /ˌæbnɜːˈmæləti/ Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
- aboriginal /ˌæbəˈrɪdʒənl/ Thổ dân; thổ sản, đặc sản.
- abort /əˈbɔːt/ Sẩy thai; đẻ non &).
- aborting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abort.
- abridgement /əˈbrɪdʒmənt/ Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
- abridgment /əˈbrɪdʒmənt/ Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
- absconding /əbskˈɒndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abscond.