Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/48
- absolute /ˈæbsəluːt/ Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất.
- abstractedly /æbˈstræktədli/ Trừu tượng; lý thuyết.
- abstraction /æbˈstrækʃn/ Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.
- abyss /əˈbɪs/ Vực sâu, vực thẳm.
- access /ˈækses/ Lối vào, cửa vào, đường vào.
- acclaim /əˈkleɪm/ Tiếng hoan hô.
- accompaniment /əˈkʌmpənimənt/ Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.
-
accordion /əˈkɔːdiən/ Đàn xếp.
- accountant /əˈkaʊntənt/ Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
- accounts /əˈkaʊnts/ Số nhiều của account
- accuracy /ˈækjərəsi/ Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
- ace /eɪs/ Quân át, quân xì; điểm 1.
- acorn /ˈeɪkɔːn/ Quả đầu.
- acrobat /ˈækrəbæt/ Người biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn.
- acrylic /əˈkrɪlɪk/ Acrylic.
- activation /ˌæktɪˈveɪʃn/ Sự hoạt hoá.
- activist /ˈæktɪvɪst/ Nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị.
- activities /ækˈtɪvɪtiːz/ Số nhiều của activity
- adaptability /əˌdæptəˈbɪləti/ Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào.
- adapter /əˈdæptə(r)/ người phỏng theo, người sửa lại cho hợp
- adding /ˈædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của add.
- additive /ˈædətɪv/ Để cộng vào, để thêm vào.
- adhere /ədˈhɪə(r)/ Dính chặt vào, bám chặt vào.
- adhering /ædhˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của adhere.
- adjacency /əˈdʒeɪsəntsi/ Sự gần kề, sự kế liền.
- administrative /ədˈmɪnɪstrətɪv/ Hành chính, quản trị.
- administrator /ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/ Người quản lý.
- admiral /ˈædmərəl/ Đô đốc.
- adornment /əˈdɔːnmənt/ Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.
- adrenalin /əˈdrenəlɪn/ Adrenalin.
- adulteration /əˌdʌltəˈreɪʃn/ Sự pha, sự pha trộn.
- adultery /əˈdʌltəri/ Tội ngoại tình, tội thông dâm.
- advanced /ədˈvɑːnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của advance
- advisability /ədˌvaɪzəˈbɪləti/ Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.
- advisory /ədˈvaɪzəri/ Để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn.
- aerobics /eəˈrəʊbɪks/ Thể dục nhịp điệu.
- aerosol /ˈeərəsɒl/ Bình phun.
- aesthetics /iːsθˈɛtɪks/ Mỹ học.
- affidavit /ˌæfəˈdeɪvɪt/ Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khai có tuyên thệ.
- affiliate /əˈfɪlieɪt/ Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.
- afflict /əˈflɪkt/ Làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở.
- affliction /əˈflɪkʃn/ Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.
- affordable /əˈfɔːdəbl/ Không đắt: nice clothes at affordable prices.
- afforestation /əˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Sự trồng cây gây rừng; sự biến thành rừng.
- aforesaid /əˌfɔːˈmenʃənd/ Đã nói ở trên, đã nói đến trước đây.
- aftereffect /ˈæftərəˌfɛkt/ Di chứng.
- aftershock /ˈɑːftəʃɒk/ Dư chấn.
- agent /ˈeɪdʒənt/ Người đại lý.
- aggregate /ˈæɡrɪɡət/ Tập hợp lại, kết hợp lại.
- aggregating /ˈæɡrɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aggregate.
- agitator /ˈædʒɪteɪtə(r)/ Người khích động quần chúng, người gây phiến động.
- ah /ˌeɪ ˈeɪtʃ/ A!, chà!, chao!, ôi chao!
- ailment /ˈeɪlmənt/ Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.
- airdrop /ˈeədrɒp/ Việc thả từ máy bay xuống bằng dù.
- airily /ˈɛrili/ Nhẹ nhàng, uyển chuyển.
- airing /ˈeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của air.
- airlift /ˈeəlɪft/ Cầu hàng không.
- airship /ˈeəʃɪp/ Tàu bay.
- alarmingly /əˈlɑːmɪŋli/ Đáng lo ngại.
- alchemist /ˈælkəmɪst/ Nhà giả kim.
- aldehyde /ˈældəˌhɑɪd/ Anđehyt.
- algae /ˈældʒiː/ Tảo.
- algorithm /ˈælɡərɪðəm/ Thuật toán.
- alias /ˈeɪliəs/ Bí danh, tên hiệu, biệt hiệu.
- alkalinity /ˌælkəˈlɪnəti/ tính kiềm.
- allegation /ˌæləˈɡeɪʃn/ Sự viện lý, sự viện lẽ.
- allegiance /əˈliːdʒəns/ Lòng trung thành &).
- allocating /ˈæləkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của allocate.
- allopathy Phép chữa đối chứng.
- alloy /ˈælɔɪ/ Hợp kim.
- allusion /əˈluːʒn/ Sự nói bóng gió, sự ám chỉ.
- almighty /ɔlˈmɑɪti/ Toàn năng, có, quyền tối cao, có mọi quyền lực.
- almond /ˈɑːmənd/ Quả hạnh.
- along /əˈlɒŋ/ Theo chiều dài, suốt theo.
- alpha /ˈælfə/ Chữ anfa.
- alpine /ˈælpaɪn/ Dãy An-pơ, ở dãy An-pơ.
- alsatian /ælˈseɪʃn/ Chó An sát, chó bec giê Đức.
- altar /ˈɔːltə(r)/ Bàn thờ, bệ thờ, án thờ.
- alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/ Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau.
- alto /ˈæltəʊ/ Giọng nữ trầm; giọng nam cao.
- alumna /əˈlʌmnə/ Nữ học sinh; nữ học sinh đại học.
- alumnus /əˈlʌmnəs/ Học sinh; sinh viên đại học.
- amazingly /əˈmeɪzɪŋli/ Đáng kinh ngạc, đến không ngờ.
- ameba /əˈmiːbə/ Amoeba.
- amenity /əˈmiːnəti/ tiện nghi; tiện ích
- america /əˈmerɪkə/ Châu Mỹ, Mỹ châu.
- american /əˈmɛrəkən/ Châu Mỹ.
- ammo /ˈæməʊ/ Của ammunition.
- ammonia /əˈməʊniə/ Amoniac.
- amnesty /ˈæmnəsti/ Sự ân xá.
- amoeba /əˈmiːbə/ Amip, trùng biến hình.
- among /əˈmɒŋ/ Giữa, ở giữa.
- amortisation /ˌæmətɪˈseɪʃən/ Sự truyền lại, sự để lại.
- amortization /əˌmɔːtaɪˈzeɪʃn/ Sự truyền lại, sự để lại.
- ampere /æmp/ Ampere.
- anachronism /əˈnækrənɪzəm/ Sự sai năm tháng, sự sai niên đại.
- anachronistic /əˌnækrəˈnɪstɪk/ Sai năm tháng, sai niên đại.
- analog /ˈænəlɒɡ/ Vật Tương tự.
- analogue /ˈænəlɒɡ/ Vật tương tự, lời tương tự.
- analyst /ˈænəlɪst/ Người phân tích.
- anarchy /ˈænɜːki/ Tình trạng vô chính phủ.
- anchorage /ˈæŋkərɪdʒ/ Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.
- ancillary /ænˈsɪləri/ Phụ thuộc, lệ thuộc.
- android /ˈændrɔɪd/ Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con ng…
- anecdote /ˈænɪkdəʊt/ Chuyện vặt, giai thoại.
-
angel /ˈeɪndʒl/ Thiên thần, thiên sứ.
- anime /ˈænɪmeɪ/ Một phong cách nghệ thuật liên quan đến hoạt hình Nhật Bản.
- annexe /ˈæneks/ Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
- annihilator /əˈnɑɪəˌleɪtɜː/ Người tiêu diệt, người tiêu huỷ.
- annual /ˈænjuəl/ Hàng năm, năm một, từng năm.
- annuity /əˈnuːəti/ Niên kim.
- annulation /ˌænjəˈleɪʃən/ Sự kết thành vòng.
- anomaly /əˈnɑːməli/ Sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật …
- anthology /ænˈθɒlədʒi/ Hợp tuyển.
- anthropology /ˌænθrəˈpɒlədʒi/ Nhân chủng học, nhân loại học, nhân học.
- antibiotic /ˌæntibaɪˈɒtɪk/ Kháng sinh, trụ sinh.
- antibody /ˈæntibɒdi/ Thể kháng.
- anticipate /ænˈtɪsɪpeɪt/ Dùng trước, hưởng trước.
- anticommunism /ˌænˌtɑɪˈkɑːmjəˌnɪzəm/ Thuyết chống chủ nghĩa cộng sản.
- antigen /ˈæntɪdʒən/ Kháng nguyên.
- antimicrobial /ˌæntimaɪˈkroʊbiəl/ Chống vi trùng.
- antipodes /ænˈtɪpədiːz/ Vùng đất đối chân.
- anybody /ˈenibɒdi/ Một người nào đó.
- anyone /ˈeniwʌn/ Người nào, ai.
- anywhere /ˈeniweə(r)/ Bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu.
- aorta /eɪˈɔːtə/ Động mạch chủ.
- apart /əˈpɑːt/ Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.
- apathy /ˈæpəθi/ Tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững.
- apiece /əˈpiːs/ Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
- apophysis /əˈpɑːfəsəs/ Mỏm, mấu.
- apparel /əˈpærəl/ Đồ thêu trang trí trên áo thầy tu.
- applicant /ˈæplɪkənt/ Người xin việc; người thỉnh cầu.
- appointed /əˈpɔɪntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của appoint
- approbation /ˌæprəˈbeɪʃn/ Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- appropriating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appropriate.
- appropriation /əˌprəʊpriˈeɪʃn/ Sự chiếm hữu, sự chiếm đoạt.
- approximate /əˈprɒksɪmət/ Approximate to giống với, giống hệt với.
- approximation /əˌprɒksɪˈmeɪʃn/ Sự gần.
- apricot /ˈeɪprɪkɒt/ Quả mơ.
- april /ˈeɪpraɪl/ Tháng tư.
- apron /ˈeɪprən/ Cái tạp dề.
- aquatic /əˈkwætɪk/ Sống ở nước, mọc ở nước.
- aqueduct /ˈækwɪdʌkt/ Cống nước.
- arab /ˈærəb/ Người A-rập.
- arc /ɑːk/ Hình cung.
- arcade /ɑːˈkeɪd/ Đường có mái vòm.
- arcadia /ɑːˈkeɪdiə/ Vùng A-ca-đi-a.
- archaeology /ˌɑː(r)kiˈɒlədʒi/ Khảo cổ học.
- archery /ˈɑːtʃəri/ Sự bắn cung; thuật bắn cung.
- architect /ˈɑːkɪtekt/ Kiến trúc sư.