Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 42/58
- conquerer /kˈɒnkərə/ Xem conquer
- conquero Người đi xâm chiếm, người đi chinh phục.
- conquistador /kɑːnˈkistəˌdɔr/ Người Tây Ban Nha đi xâm chiếm Trung và Nam Mỹ.
- cons /ˈkɑns/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của con
- consanguine /kɑːnˈsæŋɡwən/ Cùng dòng máu.
- consanguineous /ˌkɑːnˌsænˈɡwɪniəs/ Cùng dòng máu.
- consanguineously /ˌkɑːnˌsænˈɡwɪniəsli/ Xem consanguineous
- consanguineousness Quan hệ dòng máu; tình máu mủ.
- consanguinities /ˈɡwɪnətiz/ Số nhiều của consanguinity
- conscienceless /ˈkɑːntʃəntsləs/ Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.
- consciences Số nhiều của conscience
- conscientiously /ˌkɑːntʃiˈɛntʃəsli/ Chu toàn, tận tình.
- conscientiousness /ˌkɒnʃiˈenʃəsnəs/ Sự tận tâm; sự làm theo lương tâm; sự ngay thẳng.
- consciously /ˈkɑːntʃəsli/ Có ý thức, cố ý.
- consciousnesses Số nhiều của consciousness
- conscribable Có thể bắt đi lính.
- conscribe /kənˈskrɑɪb/ conscript.
- conscripted /kˈɒnskrɪptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conscript
- conscripting /kˈɒnskrɪptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conscript.
- conscriptions Số nhiều của conscription
- conscripts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conscript
- consecrate /ˈkɒnsɪkreɪt/ Được cúng, được đem dâng.
- consecrated Quá khứ và phân từ quá khứ của consecrate
- consecrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consecrate
- consecrating /kˈɒnsɪkrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consecrate.
- consecration /ˌkɒnsɪˈkreɪʃn/ Sự hiến dâng.
- consecrative /kənˈsekrətɪv/ Xem consecrate
- consecrator /ˈkɑːntsəˌkreɪtɜː/ Xem consecrate
- consecratory /kənˈsekəˌteɪbi/ Xem consecrate
- consecution /ˌkɑːntsɪˈkjuːʃən/ Sự.
- consecutive /kənˈsekjətɪv/ Liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau.
- consecutively /kənˈsɛkjətɪvli/ Liên tiếp, dồn dập.
- consecutiveness /kənˈsɛkjətɪvnəs/ Sự liên tục, sự liên tiếp, sự tiếp liền nhau.
- consenescence /ˈkɑːnsənsəns/ Sự suy nhược vì già, sự lão suy.
- consensual /kənˈsenʃuəl/ Liên ứng.
- consensually /kənˈsɛntʃəwəlli/ Xem consensual
- consentaneity /ˌkɑːnsənˈteɪniːti/ Sự hoà hợp, sự thích hợp.
- consentaneous /kɑːntsənteɪniəs/ Hoà hợp, thích hợp.
- consentaneously /ˌkɑːntsənˈteɪniəsli/ Xem consentaneous
- consented /kənˈsɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consent
- consentient /kənˈsenʃənt/ Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.
- consents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consent
- consequences /ˈkɒnsɪkwənsɪz/ Những hậu quả, hệ quả.
- consequent /ˈkɒnsɪkwənt/ Do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của.
- consequential /ˌkɒnsɪˈkwenʃl/ Do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của.
- consequentiality /ˌkɑːntsəˈkwɛntʃələti/ Xem consequential
- consequentially /ˌkɑːntsəˈkwɛntʃəlli/ Tự đắc, kiêu căng.
- conservable /kənˈsɜːvəbəl/ Có thể bảo tồn, có thể lưu giữ.
- conservancy /kənˈsɜːvənsi/ Sự bảo vệ.
- conservational /kˌɒnsəvˈeɪʃənəl/ Xem conservation
- conservationist /ˌkɒnsəˈveɪʃənɪst/ Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.
- conservatism /kənˈsɜːvətɪzəm/ Chủ nghĩa bảo thủ.
- conservatisms Số nhiều của conservatism
- conservatively /kənˈsɜːvətɪvli/ Dè dặt.
- conservativeness /kənˈsɜːvətɪvnəs/ Xem conservatively
- conservatize /ˌtɑɪz/ Trở thành bảo thủ.
- conservatoire /kənˈsɜːvətwɑː(r)/ Trường nhạc.
- conservator /kənˈsɜːvətə(r)/ Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.
- conservatorial /kənsəˈveɪtrəʃəl/ Xem conservator
- conservatorship /kənˈsɜːvətɜːˌʃɪp/ Xem conservator
- conserve /kənˈsɜːv/ Mứt, mứt quả.
- conserved Quá khứ và phân từ quá khứ của conserve
- conserver /kənˈsɜːvɜː/ Xem conserve
- conserves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conserve
- conserving /kənsˈɜːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conserve.
- considerately /kənˈsɪdərətli/ Thận trọng, chu đáo, y tứ.
- considerateness /kənˈsɪdərətnəs/ Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.
- considerations Số nhiều của consideration
- considered /kənˈsɪdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consider
- considerer /kənˈsɪdə/ Xem consider
- considering /kənˈsɪdərɪŋ/ Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.
- considers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consider
- consign /kənˈsaɪn/ Gửi; gửi để bán.
- consignable /kənˈsɑɪnəbəl/ Xem consign
- consignation /ˌkɒnsɪɡˈneɪʃən/ Sự gửi; sự gửi để bán.
- consigned /kənsˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consign
- consignee /ˌkɑːntsəˈni/ Người nhận, người nhận hàng gửi để bán.
- consigner /kənˈsaɪnə/ Người gửi, người gửi hàng gửi để bán.
- consigning /kənsˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consign.
- consignors Số nhiều của consignor
- consigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consign
- consilience /kənˈsɪljənts/ Sự trùng hợp, sự ăn khớp.
- consilient /kənˈsɪliːənt/ Trùng hợp, ăn khớp.
- consist /kənˈsɪst/ gồm có, bao gồm
- consisted /kənˈsɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consist
- consistence /kənˈsɪstənts/ Độ đặc, độ chắc.
- consistent /kənˈsɪstənt/ Đặc, chắc.
- consisting /kənˈsɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consist.
- consistorial /kɒnsɪˈstɔːrɪəl/ Xem consistory
- consistory /kənˈsɪstəri/ Hội đồng giáo chủ.
- consists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consist
- consociate /kənˈsoʊsiˌeɪt/ Cộng tác; liên kết.
- consociation /kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/ Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đ…
- consolable /kənˈsoʊləbəl/ Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.
- consolations Số nhiều của consolation
- consolatory /kənˈsɒlətəri/ An ủi, giải khuây, làm nguôi lòng.
- consoled Quá khứ và phân từ quá khứ của console
- consoler /kənˈsəʊlə/ Người an ủi.
- consoles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của console
- consolidated /kənsˈɒlɪdˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consolidate
- consolidating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consolidate.
- consolidator /kənˈsɑːləˌdeɪtɜː/ Xem console
- consoling /kˈɒnsəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của console.
- consolingly /ˈkɒnˌsəʊlɪŋliː/ Xem consolidate
- consols /kənsˈɒlz/ công trái hợp nhất.
- consonantal /ˌkɒnsəˈnæntl/ phụ âm.
- consonantally /ˌkɒnsəˈnæntlli/ Xem consonantal
- consonantly /ˈkɑːntsənəntli/ Xem consonant
- consorted /kənsˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consort
- consortia /kənsˈɔːʃə/ Côngxoocxiom.
- consortial /kənˈsɔːʃəl/ Xem consortium
- consorting /kənsˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consort.
- consortism /kənˈsɔːrtɪzəm/ Hiện tượng cộng sinh, hiện tượng quần hợp.
- consorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consort
- conspecific /ˌkɑːntspɪˈsɪfɪk/ Cùng loài.
- conspectus /kənˈspɛktəs/ Đại cương, tổng quan.
- consperse Phát tán dày; mọc dày.
- conspicuity /ˌkɑːn(t)spəˈkjuːəti/ Sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt.
- conspicuously /kənˈspɪkjuəsli/ nổi bật; dễ nhận thấy
- conspirant /kənˈspɪrənt/ Người đồng mưu.
- conspirator /kənˈspɪrətə(r)/ Người âm mưu.
- conspiratorial /kənˌspɪrəˈtɔːriəl/ Bí ẩn.
- conspiratorially /kənˌspɪrəˈtɔriəlli/ Xem conspiratorial
- conspiratress /kənˈspaɪrətsəz/ Người đàn bà âm mưu.
- conspirer /kənˈspaɪə/ Xem conspire
- conspiringly /kənspˈaɪərɪŋli/ Xem conspire
- conspue /ˈkɑːnspjuː/ Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.
- constables Số nhiều của constable
- constableship /kənˈstæzəbləʃ/ Xem constable
- constabulary /kənˈstæbjələri/ Cảnh sát, công an.
- constantan /ˈkɑːntstənˌtæn/ Hợp kim kền-đồng, côngtantan.
- constellate /ˈkɑːntstəˌleɪt/ Họp thành chòm sao.
- constellational /ˌkɑːnstəˈteɪljənəl/ Xem constellation
- constellatory /kənˈsteɪtləəi/ Xem constellation
- consternate /ˈkɑːntstɜːˌneɪt/ Làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng…
- consternated /ˈkɑːntstɜːˌneɪtəd/ Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.
- consternation /ˌkɒnstəˈneɪʃn/ Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt,…
- constipate /ˈkɑːntstəˌpeɪt/ Làm táo bón.
- constipated /ˈkɒnstɪpeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của constipate
- constipates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của constipate
- constipating /ˈkɑːnstəˌpeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của constipate.
- constitionalism Người ủng hộ hiến pháp.
- constitionalist Người theo chủ nghĩa lập hiến.
- constitionality Tính chất lập hiến.
- constitionalize Làm đúng hiến pháp, làm cho hợp với hiến pháp.
- constitionally Hợp hiến pháp.
- constituency /kənˈstɪtjuənsi/ Các cử tri, những người đi bỏ phiếu.
- constituently /kəˈnstɪtjuːntɪl/ Xem constituent
- constituted /ˈkɒnstɪtjuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của constitute
- constitutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của constitute