Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/5
- jobs /dʒɑbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của job
- jock /dʒɒk/ Lính Ê-cốt.
- jockette /həˈket/ Người cưỡi ngựa đua nữ.
- jockettes Số nhiều của jockette
- jockeyship /ˈdʒɑːkiʃɪp/ Thuật cưỡi ngựa.
- jocko /dʒˈɒkəʊ/ Con tinh tinh.
- jocose /dʒəˈkəʊs/ Đùa bỡn, vui đùa; hài hước, khôi hài.
- jocosely /dʒoʊˈkoʊsli/ Vui nhộn, khôi hài.
- jocoseness /dʒoʊˈkoʊsnəs/ Sự đùa bỡn.
- jocosity /ˌjəʊkəˈsɪti/ Sự đùa bỡn.
- jocular /ˈdʒɒkjələ(r)/ Vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười.
- jocularity /ˈdʒɑːkjəlɜːəti/ Sự vui vẻ, sự vui đùa.
- jocularly /ˈdʒɑːkjəlɜːli/ Đùa cợt, bông đùa.
- jocund /ˈdʒɒkənd/ Vui vẻ, vui tươi.
- jocundity /ˈdʒɑːkəndəti/ Tâm trạng vui vẻ, tâm trạng vui tươi.
- jocundly /ˈdʒɑːkəndli/ Xem jocund
- jodhpurs /ˈdʒɒdpəz/ Quần đi ngựa.
- joe /ˈdʒoʊ/ Not for joe! tớ thì thôi!; thôi đừng cho tớ!; ,,) người lính Joe Blow…
- joey /ˈdʒəʊi/ Con canguru con.
- jog /dʒɒɡ/ Cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ.
- joga Dạng thay thế của yoga
- jogathons /ˈdʒɑːɡəθɑːnz/ Số nhiều của jogathon
- jogged /dʒˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jog
- jogger /ˈdʒɒɡə(r)/ Người luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ.
- joggle /ˈdʒɒɡl/ Cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.
- joggled Quá khứ và phân từ quá khứ của joggle
- joggler /ˈdʒɑːɡəlɜː/ Người chạy hoặc đi chầm chậm; người chạy chầm chậm để luyện tập.
- joggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joggle
- joggling /dʒˈɒɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của joggle.
- jogs /dʒˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jog
- jogtrot /ˈdʒɒɡtrɒt/ Bước đi lắc lư chầm chậm.
- johannes /dʒoʊˈhænəs/ Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19.
- john /dʒɒn/ Nhà vệ sinh.
- johnny /ˈdʒɑːni/ Anh chàng, gã, thằng cha.
- johnsonese /ˌdʒɑːntsəˈniz/ Lối văn đăng đối.
- joinder /ˈdʒɔɪndɜː/ Sự liên hợp, sự liên kết.
- joined Quá khứ và phân từ quá khứ của join
- joiner /ˈdʒɔɪnə(r)/ Thợ làm đồ gỗ.
- joinery /ˈdʒɔɪnəri/ Nghề làm đồ gỗ.
- joins /dʒɔɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của join
- jointed /ˈdʒɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của joint
- jointer /ˈdʒɔɪntɜː/ Cáo bào xoi.
- jointers Số nhiều của jointer
- jointing /dʒˈɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của joint.
- jointress /ˈdʒɔɪntrəs/ Người thừa hưởng của chồng.
- joints /dʒɔɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joint
- jointure /ˈdʒɔɪntʃɜː/ Tài sản của chồng để lại.
- joists /dʒˈɔɪsts/ Số nhiều của joist
- jojoba /həˈhəʊbə/ Cây hoặc bụi cây nhỏ ở tây nam Bắc Mỹ.
- joked /dʒˈəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của joke
- jokers /dʒˈəʊkəz/ Số nhiều của joker
- jokes /dʒoʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joke
- joking /ˈdʒoʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của joke.
- jokingly /ˈdʒəʊkɪŋli/ Đùa.
- jokul /ˈjəʊkəl/ Núi tuyết, núi băng.
- joky /ˈdʒəʊki/ Vui đùa, bông đùa, thích đùa.
- jollied /dʒˈɒlid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jolly
- jollier /ˈdʒɑliər/ Người hay nói đùa, người hay pha trò.
- jollies /dʒˈɒliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jolly
- jollification /ˌdʒɑːlɪfəˈkeɪʃən/ Trò vui.
- jollify /ˈdʒɑːləˌfaɪ/ Vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa.
- jollily /ˈdʒɑːlili/ Xem jolly
- jolliness /dʒˈɒlinəs/ Sự vui vẻ, sự vui nhộn jollity).
- jollity /ˈdʒɑːləti/ Sự vui vẻ, sự vui nhộn jolliness).
- jolly /ˈdʒɑːli/ Vui vẻ, vui tươi, vui nhộn.
- jollying /dʒˈɒliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jolly.
- jolted /dʒˈəʊltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jolt
- jolter /ˈdʒoʊltɜː/ Xem jolt
- jolterhead /ˈdʒəʊltəˌhed/ Người ngớ ngẩn, người ngốc nghếch.
- joltily /ˈdʒoʊltili/ Xem jolt
- joltiness /ˈdʒoʊltinəs/ Xem jolt
- jolts /dʒˈəʊlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jolt
- jolty /ˈdʒoʊlti/ Xóc nảy lên.
- jonah /ˈdʒoʊnə/ Anh chàng số đen.
- jonathan /ˈdʒɑːnəθən/ Táo jonathan.
- jones /dʒəʊnz/ Tình trạng bị ám ảnh hay ham muốn một cách bị cưỡng bức cái gì hay ai…
- jongleur /ʒoʊnˈɡlɜː/ Người hát rong.
- jonquil /ˈdʒɑːnkwəl/ Cây trường thọ.
- jorum /ˈdʒɔrəm/ Bát lớn, cốc vại.
- joseph /ˈdʒoʊzəf/ Người đàn ông chay tịnh.
- joshed /dʒɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của josh
- josher /ˈdʒɑːʃɜː/ Xem josh
- joshes /dʒɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của josh
- joshing /dʒˈɒʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của josh.
- joshingly /dʒˈɒʃɪŋli/ Xem josh
- joskin /ˈdʒɒskɪn/ Người quê mùa, cục mịch.
- joss /ˈdʒɑːs/ Thần.
- josser /ˈdʒɒsə(r)/ Người ngu xuẩn.
- jostle /ˈdʒɒsl/ Sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau.
- jostled Quá khứ và phân từ quá khứ của jostle
- jostler /ˈdʒɑːsələ/ Xem jostle
- jostles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jostle
- jot /dʒɒt/ Chút, tí tẹo, tí teo.
- jotting /ˈdʒɑːttin/ Đoạn ngắn ghi nhanh.
- jotun /ˈjəʊtʊn/ Cũng jotunn.
- joual /ʒuːˈæl/ Phương ngữ Pháp ở Canađa.
- jounce /ˈdʒɑʊnts/ Lắc, xóc nảy lên.
- jounced Quá khứ và phân từ quá khứ của jounce
- jounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jounce
- jouncing /ˈdʒaʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jounce.
- journalese /ˌdʒɜːnəˈliːz/ Văn viết báo, văn nhà báo.
- journalise /ˈdʒɜːnlaɪz/ Ghi vào sổ nhật ký.
- journalisms Số nhiều của journalism
- journalistic /ˌdʒɜːnəˈlɪstɪk/ Báo chí; nghề nhà báo.
- journalistically /ˌdʒɜːnəˈlɪstɪkəlli/ Về mặt báo chí; theo kiểu nhà báo; theo quan điểm báo chí.
- journalists Số nhiều của journalist
- journalize /ˈdʒɜːnəˌlɑɪz/ Ghi vào sổ nhật ký.
- journalizer /ˈdʒɜːnəˌlɑɪzɜː/ Xem journalize
- journeyer /ˈdʒɜːniɜː/ Xem journey
- journeyman /ˈdʒɜːnimən/ Thợ đã thạo việc đi làm thuê.
- joust /dʒaʊst/ Cuộc cưỡi ngựa đấu thương.
- jousted /dʒˈaʊstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của joust
- jouster /ˈdʒɑʊstɜː/ Xem joust
- jousting /dʒˈaʊstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của joust.
- jousts /dʒˈaʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của joust
- jove /dʒəʊv/ Thần Giu-pi-te.
- joviality /ˈdʒoʊviələti/ Tính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ; thái độ vui vẻ.
- jovially /ˈdʒoʊviəlli/ Vui vẻ, vui tính.
- jovian /ˈdʒoʊviən/ Thần Giu-pi-te; giống thần Giu-pi-te.
- jowl /dʒaʊl/ Xương hàm, hàm.
- joyance /ˈdʒɔɪənts/ Sự vui thích; sự sung sướng.
- joyfulness /ˈdʒɔɪflnəs/ Sự vui mừng, sự vui sướng, sự tràn ngập niềm vui.
- joyless /ˈdʒɔɪləs/ Không vui, buồn.
- joylessly /ˈdʒɔɪləsli/ Buồn rầu, buồn phiền.
- joylessness /ˈdʒɔɪləsnəs/ Sự buồn phiền, nỗi buồn.
- joyousness /ˈdʒɔɪəsnəs/ Sự vui mừng, sự vui sướng.
- joys /dʒɔɪz/ Số nhiều của joy
- joystick /ˈdʒɔɪstɪk/ Một thiết bị cơ khí có một tay cầm gắn trên một đế, quay trên đế này …
- jp /ˌdʒeɪ ˈpiː/ Thẩm phẩn hoà giải của toà sơ thẩm.
- jsp /ˈsedʒˈpiːˈef/ Một công nghệ của Sun Microsystems dựa trên nền tảng Java, trong đó á…
- jubbah /ˈdʒʌbə/ Áo choàng dài rộng.
- jubilance /ˈdʒuːbələnts/ Sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở.
- jubilant /ˈdʒuːbɪlənt/ Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở.
- jubilantly /ˈdʒuːbələntli/ Vui vẻ, hân hoan.
- jubilate /ˈdʒuːbəˌleɪt/ Vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở.
- judaic /dʒuːˈdeɪɪk/ Do thái.
- judaica /ˈdeɪəkə/ Sách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người Do Thái hoặc đạo Do …
- judaise /ˈdʒuːdəaɪz/ Do thái hoá.
- judaist /ˈdʒuːdiɪst/ Người theo đạo Do thái.
- judaize /ˈdʒuːdiˌɑɪz/ Do thái hoá.
- judas /ˈdʒuːdəs/ Giu-dda.
- judder /ˈdʒʌdə(r)/ Sự lắc, sự rung.
- juddered /dʒˈʌdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của judder
- juddering /dʒˈʌdərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của judder.
- judders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của judder
- judged /dʒʌdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của judge
- judgematic Biết suy xét, biết lẽ phải.
- judgematical Biết suy xét, biết lẽ phải.
- judgemental /dʒadʒˈmentl/ Dạng viết khác của judgmental.
- judgements Số nhiều của judgement