Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/5
- jellying /ˈdʒɛliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jelly.
- jemadar /dʒˈɛmædə/ Hạ sĩ quan.
- jemimas /ˈdʒeməməs/ Giày ống chun.
- jemmy /ˈdʒɛmi/ Cái nạy cửa.
- jennet /ˈhɛneɪ/ Ngựa Tây ban nha.
- jenneting /ˈhɛneɪɪŋ/ Táo hè.
- jenny /ˈdʒeni/ Xe cần trục.
- jeopard /ˈdʒɛpɜːd/ jeopardize.
- jeopardise /ˈdʒepədaɪz/ Nguy hại, gây nguy hiểm; liều.
- jeopardised Quá khứ và phân từ quá khứ của jeopardise
- jeopardises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jeopardise
- jeopardising /dʒˈɛpədˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jeopardise.
- jeopardize /ˈdʒɛpɜːˌdɑɪz/ Nguy hại, gây nguy hiểm; liều.
- jeopardized Quá khứ và phân từ quá khứ của jeopardize
- jeopardizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jeopardize
- jeopardizing /ˈdʒɛpɜːrˌdaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jeopardize.
- jeopardy /ˈdʒepədi/ Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo.
- jerbil /ˈdʒɜːbəl/ Sa thử.
- jerboa /dʒɜːˈbəʊə/ Chuột nhảy.
- jeremiad /ˌdʒerɪˈmaɪæd/ Lời than van; lời than van ai oán.
- jeremiah /ˌdʒerəˈmaɪə/ Nhà tiên đoán yếm thế.
- jerid /ˈdʒerəd/ Ngọn giáo cùn.
- jerk /dʒɜːk/ Kẻ khốn nạn.
- jerked /dʒˈɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jerk
- jerker /ˈdʒɜːkɜː/ Xem jerk
- jerkies /ˈdʒɜːkiz/ Số nhiều của jerky
- jerkily /ˈdʒɜːkili/ Nhát gừng.
- jerkin /ˈdʒɜːkɪn/ Áo chẽn bằng da.
- jerkiness /ˈdʒɜːkinəs/ Sự giật giật, sự trục trặc; sự xóc nảy lên.
- jerking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jerk.
- jerkingly /dʒˈɜːkɪŋli/ Xem jerk
- jerks /dʒˈɜːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jerk
- jerkwater /ˈdʒɜːkˌwɔtɜː/ , nhỏ bé, tầm thường, không quan trọng.
- jerky /ˈdʒɜːki/ Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.
- jeroboam /ˌdʒerəˈbəʊəm/ Chai lớn.
- jerrican /ˈdʒerɪkən/ Thùng đựng xăng.
- jerry /ˈdʒeri/ Cái bô.
- jerrycan /ˈdʒerikæn/ Thùng đựng xăng.
- jerusalem /dʒəˈruːsələm/ Thành phố cổ ở Trung Đông, nằm tại phía tây của Dãy núi Judean, cách …
- jess /ˈdʒɛs/ Dây buộc chân.
- jessamine /ˈdʒɛsəmɪn/ Cây hoa nhài.
- jested /ˈdʒɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jest
- jester /ˈdʒestə(r)/ Người hay nói đùa, người hay pha trò.
- jesting /ˈdʒɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jest.
- jestingly /ˈdʒɛstɪŋli/ Xem jest
- jests /dʒɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jest
- jesuit /ˈdʒezjuɪt/ Thầy tu dòng Tên.
- jesuitic /ˈdʒɛzuːətɪk/ Dòng Tên.
- jesuitical /ˌdʒesuːəˈtɪkɪtəl/ Dòng Tên.
- jesuitism /ˈdʒɛzuːəˌtɪzəm/ Giáo phái dòng Tên.
- jesuitize /ˈdʒezjuɪtaɪz/ Làm thành Dòng tên.
- jesuitry /ˈdʒesəwɪti/ Giáo phái dòng Tên.
- jesus /ˈdʒiːzəs/ đức Chúa Giêsu.
- jetful /ˈdʒetfəl/ Xem jet
- jetliner /ˈdʒetlaɪnə(r)/ Máy bay phản lực.
- jets /dʒɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jet
- jetsam /ˈdʒetsəm/ Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu.
- jetted /ˈdʒɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jet
- jettiness /ˈdʒɛtinəs/ Xem jetty
- jetting /ˈdʒɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jet.
- jettison /ˈdʒetɪsn/ Sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu.
- jettisoned /dʒˈɛtɪsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jettison
- jettisoning /dʒˈɛtɪsənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jettison.
- jettisons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jettison
- jetton /ˈdʒɛtən/ Mảnh kim loại dùng để ném.
- jew /dʒuː/ Người Do thái.
- jewboy /ˈdʒuːˌbɔɪ/ Thanh niên Do Thái.
- jewelled /ˈdʒuːəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jewel
- jeweller /ˈdʒuːələ/ Người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn.
- jewelleries /ˈdʒuːəlriz/ Số nhiều của jewellery
- jewelling /dʒˈuːəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jewel.
- jewelries /ˈdʒuːəlriz/ Số nhiều của jewelry
- jewels /dʒulz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jewel
- jewess /ˈdʒuːəs/ Người đàn bà Do thái.
- jewfish /ˈdʒuːˌfɪʃ/ Loại cá mú.
- jewish /ˈdʒuːɪʃ/ Người Do thái.
- jewishness /ˈdʒuːɪʃnəs/ Tính chất Do Thái.
- jewry /ˈdʒʊəri/ Dân Do thái.
- jezail /dʒəˈzʌɪl/ Loại súng trường Apghan dài và nặng.
- jezebel /ˈdʒezəbel/ Người đàn bà phóng đâng hư hỏng; người đàn bà vô liêm sỉ.
- jibbed /dʒˈɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jib
- jibber /dʒˈɪbə/ Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng.
- jibbers Số nhiều của jibber
- jibbing /dʒˈɪbɪŋ/ hiện tại phân từ của jib
- jibe /dʒaɪb/ Danh từ & động từ .gibe Nội động từ, phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nha…
- jibs /dʒˈɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jib
- jicara Một chiếc bát hoặc cốc làm từ vỏ quả bầu hồ lô.
- jiff /ˈdʒɪf/ Chốc lát, thoáng nháy mắt.
- jiffy /ˈdʒɪfi/ Chốc lát, thoáng nháy mắt.
- jig /dʒɪɡ/ Điệu nhảy jig.
- jigged /dʒɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jig
- jigger /ˈdʒɪɡə(r)/ Người nhảy điệu jig.
- jiggered /ˈdʒɪɡəd/ Người sàng quặng; máy sàng quặng.
- jigging /dʒˈɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jig.
- jiggle /ˈdʒɪɡl/ Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.
- jiggled Quá khứ và phân từ quá khứ của jiggle
- jiggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jiggle
- jiggling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jiggle.
- jiggly /ˈdʒɪɡəˌli/ Xem jiggle
- jigs /dʒɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jig
- jill /dʒɪl/ Của Gillian.
- jilt /dʒɪlt/ Kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu nói về người đàn bà).
- jilted /ˈdʒɪltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jilt
- jilting /ˈdʒɪltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jilt.
- jilts /dʒɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jilt
- jimmied /dʒˈɪmɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jimmy
- jimmies /dʒˈɪmɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jimmy
- jimmy /ˈdʒɪmi/ Xà beng; đòn bẩy.
- jimmying /ˈdʒɪmiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jimmy.
- jimp /ˈdʒɪmp/ Mảnh dẻ, thanh thanh, dong dỏng.
- jin /dʒɪn/ Như Chin.
- jingle /ˈdʒɪŋɡl/ Tiếng leng keng; tiếng xủng xoảng.
- jingled Quá khứ và phân từ quá khứ của jingle
- jingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jingle
- jingling /dʒˈɪŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jingle.
- jingly /dʒˈɪŋli/ Xem jingle
- jingo /ˈdʒɪŋɡəʊ/ Phần tử sô-vanh hiếu chiến.
- jingoism /ˈdʒɪŋɡəʊɪzəm/ Chủ nghĩa sô-vanh hiếu chiến.
- jingoisms Số nhiều của jingoism
- jingoistic /ˌdʒɪŋɡəʊˈɪstɪk/ Sô-vanh hiếu chiến.
- jingoistically /dʒɪŋɡəʊˈɪstɪkəlli/ Xem jingoism
- jink /dʒɪŋk/ Sự tránh, sự né tránh.
- jinked /dʒˈɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jink
- jinking /dʒˈɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jink.
- jinkings /dʒˈɪŋkɪŋz/ Tên một họ
- jinks /dʒɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jink
- jinnee /ˈdʒɪni/ Thần.
- jinricksha /ˌdʒɪnˈrɪkʃə/ Xe tay, xe kéo.
- jipijapa /ˌhipiˈhɑːpə/ Mũ panama.
- jitney /ˈdʒɪtni/ Đồng năm xu.
- jitterbug /ˈdʒɪtəbʌɡ/ Người thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ.
- jitteriness /ˈdʒɪtərinəs/ Xem jittery
- jitters /ˈdʒɪtəz/ , nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.
- jittery /ˈdʒɪtəri/ Dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi.
- jive /dʒaɪv/ Nhạc ja.
- jived /dʒaɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jive
- jiver /dʒˈaɪvə/ Xem jive
- jives /dʒaɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jive
- jiving /dʒˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jive.
- jo /ˈdʒoʊ/ Người yêu, người tình.
- joanna /ˌdʒoʊˈænə/ Đàn pia-nô.
- jobation /dʒəʊˈbeɪʃən/ Lời quở trách lải nhải, lời mắng nhiếc lải nhải.
- jobbed /dʒəʊbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của job
- jobbernowl /ˈdʒɑːbəˌnəʊl/ Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.
- jobbery /ˈdʒɑːbəri/ Sự đầu cơ.
- jobbing /ˈdʒɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của job.
- jobcentre /ˈdʒɒbsentə(r)/ Trung tâm giới thiệu việc làm.
- jobholder /ˈdʒɑːbˌhoʊldɜː/ Người có công việc làm ăn chắc chắn.
- joblessness /ˈdʒɒbləsnəs/ Tình trạng không có việc làm, tình trạng thất nghiệp.
- jobmaster /ˈdʒɑːmˌbæstə/ Người cho thuê ngựa; người cho thuê xe ngựa.