Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/5
- judges /ˈdʒʌdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của judge
- judgeship /ˈdʒədʒˌʃɪp/ Chức vị quan toà.
- judgments Số nhiều của judgment
- judicial /dʒuˈdɪʃl/ Toà án; quan toà; pháp luật.
- judicially /dʒuːˈdɪʃəlli/ Về mặt pháp luật, về phương diện pháp lý.
- judicious /dʒuˈdɪʃəs/ Sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý.
- judiciously /dʒuːˈdɪʃəsli/ Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.
- judiciousness /dʒuːˈdɪʃəsnəs/ Sự sáng suốt, sự đúng đắn, sự chí lý.
- judith /ˈdʒuːdəθ/ Nữ anh hùng Do Thái.
- judoist /ˈdʒuːˌdoʊˌɪst/ Xem judo
- judoka /ˈdʒuːdoʊˌkɑː/ Người tập juđô.
- judy /ˈdʒudi/ Viết hoa, cô gái; cô nàng.
- jug /dʒʌɡ/ Cái bình.
- jugate /ˈdʒuːˌɡeɪt/ Có lá chét thành cặp.
- jugful /ˈdʒʌɡfʊl/ Bình.
- jugged /dʒˈʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jug
- juggernaut /ˈdʒʌɡənɔːt/ Gia-ga-nát.
- jugging /dʒʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jug.
- juggins /dʒˈʌɡɪnz/ Người ngốc nghếch, người khờ dại.
- juggle /ˈdʒʌɡl/ Lo toan.
- juggled Quá khứ và phân từ quá khứ của juggle
- juggler /ˈdʒʌɡlə(r)/ Nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối.
- jugglers Số nhiều của juggler
- jugglery /ˈdʒəɡləri/ Trò tung hứng, trò múa rối.
- juggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của juggle
- juggling /ˈdʒʌɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của juggle.
- jugoslav /ˈdʒʌɡəʊˌslæf/ Nam tư.
- jugoslavian /ˌdʒuːɡəʊˈsleɪviːən/ Xem Yugoslavian
- jugs /dʒʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jug
- jugular /ˈdʒəɡjəlɜː/ cổ.
- jugulate /ˈdʒuːɡəˌleɪt/ Cắt cổ.
- jugulum /ˈdʒʌɡjələm/ Phần cổ ngay phía trên ức của chim.
- jugum /ˈdʒuːɡəm/ Lá chét.
- juiced /dʒˈuːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của juice
- juiceless /ˈdʒuːsləs/ Không có nước.
- juicer /ˈdʒuːsə(r)/ Cái ép lấy nước.
- juicers Số nhiều của juicer
- juices /dʒˈuːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của juice
- juicily /ˈdʒuːsili/ Xem juicy
- juicing /dʒˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của juice.
- juju /ˈdʒuːdʒuː/ Vật linh thiêng; bùa của dân tộc tây Châu Phi.
- jujube /ˈdʒuːˌdʒuːb/ Quả táo ta.
- julep /ˈdʒuːlep/ Nước ngọt, nước chiêu.
- julian /ˈdʒuːljən/ Juliêng, Giu-li-út Xê-za.
- julienne /ˌdʒuːliˈɛn/ Loại xúp có rau thái dài.
- juliett /ˌdʒuːliˈɛt/ Từ mã cho chữ cái j.
- jumbal /ˈdʒʌmbəl/ Bánh xốp mỏng.
- jumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của jumble
- jumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jumble
- jumbling /dʒˈʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jumble.
- jumbly /ˈdʒʌmli/ Lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung.
- jumbos /dʒˈʌmbəʊz/ Số nhiều của jumbo
- jumbuck /dʒəmbək/ Con cừu.
- jumped /dʒʌmpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jump
- jumpedst /ˈdʒʌmˌpedst/ Nhảy.
- jumpiness /ˈdʒəmpinəs/ Bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn.
- jumps /dʒʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jump
- jumpy /ˈdʒʌmpi/ Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn.
- jun /ˈdʒən/ Tháng sáu.
- junco /ˈdʒəŋˌkoʊ/ Loại họ sẻ ở Mỹ.
- junctional /ˈdʒʌŋkʃənəl/ Xem junction
- junctions Số nhiều của junction
- junctural /ˈdʒəŋktʃərəl/ Liên quan tới âm nối.
- juncture /ˈdʒʌŋktʃə(r)/ Sự nối liền.
- junctures Số nhiều của juncture
- jungian /ˈjʊŋiən/ Thuộc trường phái phân tích tâm lý do C G Jung, nhà tâm lý học Thụy s…
- jungly /dʒˈʌŋli/ Có nhiều rừng rậm.
- juniority /ˌdʒuːˈnjɑːrɪti/ Địa vị người ít tuổi hơn.
- juniors Số nhiều của junior
- juniper /ˈdʒuːnɪpə(r)/ Cây bách xù.
- junkard Nơi để đồ đồng nát.
- junked /dʒˈʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của junk
- junker /ˈdʒəŋkɜː/ Địa chủ quý tộc.
- junkerism /ˈdʒəŋkɜˌːɪzəm/ Thể chế địa chủ quý tộc.
- junket /ˈdʒʌŋkɪt/ Sữa đông.
- junketed /ˈdʒʌŋkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của junket
- junketer /ˈdʒəŋkətɜː/ Xem junket
- junketing /ˈdʒəŋkətin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của junket.
- junkets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của junket
- junkie /ˈdʒʌŋki/ Người nghiện xì ke ma túy.
- junking /dʒˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của junk.
- junkman /ˈdʒʌŋkmən/ Người bán đồ cũ, người bán đồ đồng nát.
- junko /ˈdʒʌŋkəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- junks /dʒˈʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của junk
- juno /ˈdʒuːˌnoʊ/ Nữ thần Giu-nô.
- junoesque /ˌdʒuːˌnoʊˈɛsk/ Đẹp một cách trang nghiêm.
- junta /ˈdʒʌntə/ Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính.
- junto /ˈdʒənˌtoʊ/ Hội kín.
- jural /ˈdʒʊrəl/ Luật pháp.
- jurally /ˈdʒʊrəlli/ Xem jural
- jurassic /dʒʊˈræsɪk/ kỷ jura.
- jurat /ˈdʒʊrˌæt/ Bản khai viết tuyên thệ có viên chức xác nhận.
- juratory /ˈdʒʊrəˌtɔːri/ Lời thề, lời tuyên thệ.
- juriconsult Nhà luật học, luật gia.
- juridical /dʒʊəˈrɪdɪkl/ Pháp lý.
- jurisconsult /ˌdʒʊrəsˈkɑːnˌsəlt/ Nhà luật học, luật gia.
- jurisprudent /ˌdʒʊrəˈspɜːdənt/ Giỏi về luật pháp.
- jurisprudential /ˌdʒʊrəsˌpruˈdɛnʃəl/ Luật học.
- jurist /ˈdʒʊərɪst/ Nhà luật học, luật gia.
- juristic /dʒʊˈrɪstɪk/ Luật pháp, pháp lý.
- juristical /ˌdʒʊrəˈstɪkəl/ Luật pháp, pháp lý.
- juristically /dʒʊˈrɪstɪkəlli/ Xem juristic
- jurists Số nhiều của jurist
- juror /ˈdʒʊərə(r)/ Hội thẩm, bồi thẩm.
- juryman /ˈdʒʊərimən/ Viên hội thẩm, viên bồi thẩm.
- jurywoman /ˈdʒʊriːˌwæmən/ Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử.
- jusction Sự nối, tiế xúc.
- jussive /ˈdʒʌsɪv/ Mệnh lệnh.
- justiceship /ˈdʒʌstəsˌfɪs/ Chức quan toà.
- justiciability /ˌdʒʌstəˈbɪsətəbli/ Xem justiciable
- justiciable /ˌdʒəˈstɪʃiəbəl/ Bị thuộc quyền xét xử; bị thuộc quyền tài phán.
- justiciar /ˌdʒəˈstɪʃiɜː/ Quan chánh án tối cao.
- justiciary /dʒʌˈstɪʃəri/ Quan toà.
- justifiability /ˌdʒʌstɪfaɪəˈbɪlɪtɪ/ Tính chất có thể bào chữa.
- justifiableness /ˈdʒʌstɪfaɪəblnəs/ Xem justifiable
- justifiably /ˈdʒʌstɪfaɪəbli/ Chính đáng.
- justificative /ˈdʒəstəfəˌkeɪtɪv/ Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng.
- justificatory /ˌdʒəsˈtɪfɪkəˌtɔri/ Để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng.
- justified /ˈdʒʌstɪfaɪd/ Có lý do chính đáng để làm điều gì.
- justifies /dʒˈʌstɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của justify
- justify /ˈdʒʌstɪfaɪ/ Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.
- justifying /dʒˈʌstɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của justify.
- justly /ˈdʒəstli/ Xem just
- justness /ˈdʒəstnəs/ Xem just
- jut /dʒʌt/ Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra.
- jute /dʒuːt/ Sợi đay.
- juts /dʒʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jut
- jutted /dʒˈʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jut
- jutting /dʒˈʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jut.
- jutty /ˈdʒəti/ Phần thòi ra của một toà nhà.
- juvenescence /ˌdʒuːvəˈnɛsənts/ Thời kỳ thanh thiếu niên.
- juvenescent /ˌdʒuvəˈnɛsənt/ Thời kỳ thanh thiếu niên.
- juvenilely /ˈdʒuːvənaɪlli/ Xem juvenile
- juvenileness /ˈdʒuːvənaɪlnəs/ Xem juvenile
- juvenilia /ˌdʒuːvəˈnɪliə/ Những tác phẩm viết trong lúc còn trẻ.
- juvenility /ˌdʒuːvəˈnɪləti/ Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.
- juxtapose /ˌdʒʌkstəˈpəʊz/ Để cạnh nhau, để kề nhau.
- juxtaposed Quá khứ và phân từ quá khứ của juxtapose
- juxtaposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của juxtapose
- juxtaposing /dʒˈʌkstəpˌəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của juxtapose.
- juxtapositional /ˌdʒʌkstəpəzəˈteɪʃən/ Xem juxtaposition
- juxtapossition Phép ghép, phép nhân ghép.