Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/5
- jadedness /ˈdʒeɪdədnəs/ Xem jaded
- jadeite /ˈdʒeɪˌdɑɪt/ Ngọc đổi màu.
- jadeitic /jəˈdeɪtɪk/ Thuộc ngọc đổi màu.
- jades /dʒˈeɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jade
- jading /ˈdʒædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jade.
- jaeger /ˈjeɪɡɜː/ Vải len jêgơ.
- jaffa /ˈdʒæfə/ Viết hoa loại cam lớn mọc ở Ixraen.
- jag /dʒæɡ/ Bữa rượu, bữa chè chén.
- jagged /ˈdʒæɡɪd/ , say bí tỉ.
- jaggedly /ˈdʒæɡɪdli/ Xem jagged
- jaggedness /dʒˈæɡɪdnəs/ Xem jagged
- jagger /ˈdʒæɡə(r)/ Xem jag
- jaggery /ˈdʒæɡəri/ Đường thốt nốt.
- jaggy /ˈdʒæɡi/ Có mép lởm chởm.
- jagless /ˈdʒæɡləs/ Xem jag
- jaglions /ˈdʒæɡliːənz/ Số nhiều của jaglion
- jaguarundi /ˌʒæɡwəˈrəndi/ Loại báo chân ngắn đuôi dài.
- jailbird /ˈdʒeɪlbɜːd/ Cách viết khác : gaolbird.
- jailbreak /ˈdʒeɪlbreɪk/ Sự vượt ngục; sự trốn tù.
- jails /dʒeɪlz/ Số nhiều của jail
- jain /dʒeɪn/ Cũng jaina.
- jainism /ˈdʒeɪnɪzəm/ Đạo Giai-na.
- jake /ˈdʒeɪk/ ) thoả đáng, được.
- jakes /ˈdʒeɪks/ Nhà vệ sinh; nhà xí.
- jalap /ˈdʒæləp/ Thuốc tẩy jalap.
- jalopies /dʒəlˈɒpɪz/ Số nhiều của jalopy
- jalopy /dʒəˈlɒpi/ Xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp.
- jalousie /ˈdʒæləsi/ Bức mành, mành mành.
- jamabalaya Đĩa cơm nấu với jăm bông, xúc xích gà, tôm hoặc sò cùng với rau.
- jamb /dʒæm/ Thanh dọc, rầm cửa.
- jambeau /ˈdʒæmˌboʊ/ Miếng giáp che bắp chân dưới đầu gối.
- jamboree /ˌdʒæmbəˈriː/ Buổi chè chén; buổi liên hoan.
- james /ˈdʒeɪmz/ Thánh James-môn đồ và là người anh em của Giêxu.
- jamesian /dʒəˈmiːsiːən/ Henry James và những bài viết của ông.
- jammable /ˈdʒæməbəl/ Xem jam
- jammed /dʒæmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jam
- jammer /dʒˈæmə/ Đài làm nhiễu âm.
- jammy /ˈdʒæmi/ Có phết mứt.
- jampacked /dʒˈæmpækt/ Quá đầy, quá chật.
- jams /dʒæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jam
- jan /dʒæn/ Tháng giêng.
- jandal /ˈdʒændəl/ Dép kẹp.
- jane /dʒeɪn/ ) đàn bà
- janeite /ˈdʒeɪˌnɑɪt/ Một người say mê tiểu thuyết của Jane Austen, nhà viết tiểu thuyết ng…
- janggi /ˈdʒæŋɡi/ Cờ tướng Triều Tiên.
- jangle /ˈdʒæŋɡl/ Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm.
- jangled Quá khứ và phân từ quá khứ của jangle
- jangler /ˈdʒæŋɡəlɜː/ Xem jangle
- jangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jangle
- jangling /dʒˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jangle.
- janissary /ˈdʒanɪzəri/ Vệ binh vua Thổ Nhĩ Kỳ.
- janitorial /dʒænɪˈtɔːriəl/ Xem janitor
- janitress /ˈdʒænətrəs/ Nữ gác cổng.
- janizari Xem janizary
- janizary /ˈdʒænəˌzeri/ Vệ binh vua Thổ nhĩ kỳ.
- janky Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy.
- jansenism /ˈdʒæntsəˌnɪzəm/ Giáo phái Gian-xen.
- jansenist /ˈdʒæntsəˌnɪst/ Người theo giáo phái Gian-xen.
- japanesque /jəˈpænəvɪtʃ/ Theo kiểu Nhật.
- japanimation /dʒəˌpanɪˈmeɪʃn/ Từ đồng nghĩa của anime.
- japanization /ˌdʒæpənəˈteɪʃən/ Xem Japanize
- japanize /ˈdʒæpəˌnɑɪz/ Nhật hoá.
- japanned /dʒəpˈænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của japan
- japanning /dʒəpˈænɪŋ/ hiện tại phân từ của japan
- japans /dʒəˈpænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của japan
- jape /dʒeɪp/ Nói đùa; nói giễu.
- japer /ˈdʒeɪpɜː/ Xem jape
- japonic /ˌdʒæpɔˈnik/ Nhật bản.
- jarful /ˈdʒɑːrfʊl/ Xem jar
- jargonelle /dʒɑːɡəˈnɛl/ Giống lê sớm.
- jargonise /ˈdʒɑːɡənaɪz/ Dùng biệt ngữ, nói biệt ngữ.
- jargonist /ˈdʒɑːrɡənɪst/ Xem jargon
- jargonistic /ˌdʒɑːrɡəˈnɪstɪk/ Xem jargon
- jargonize /ˈdʒɑːrɡəˌnɑɪz/ Dùng biệt ngữ, nói biệt ngữ.
- jarl /ˈjɑːrəl/ Nhà quý tộc Xcandinavi trung cổ địa vị xếp ngay sau nhà vua.
- jarovization /ˌdʒærəʊˌvaɪzɪˈdeɪʃən/ Sự xuân hoá.
- jarrah /ˈdʒærə/ Cây bạch đàn ở miền Tây nước úc.
- jarred /dʒˈɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jar
- jarringly /dʒɑːrɪŋli/ Xem jar
- jars /dʒɑrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jar
- jarvey /ˈdʒɑːrvi/ Người đánh xe ngựa thuê.
- jas /ˈdʒæs/ Tên hiệu của James
- jasey /ˈdʒeɪsi/ Bộ tóc giả.
- jasmin /ˈdʒæzmɪn/ Cây hoa nhài.
- jason /ˈdʒeɪsən/ Người lãnh đạo của Argonauts, người đã lấy lại Bộ lông cừu vàng từ vu…
- jaspe /ˈdʒæspi/ Màu sắc khác nhau; lốm đốm; lấm chấm; có vân đốm.
- jasper /ˈdʒæspɜː/ Ngọc thạch anh, jatpe.
- jaspery /ˈdʒæspɜːi/ Xem jasper
- jassid /ˈdʒæsəd/ Bọ cánh giống.
- jat /ˈdʒɑːt/ Người Inđô Ariăng.
- jaundiced Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của jaundice
- jaundices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaundice
- jaundicing /ˈdʒɔːndɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jaundice.
- jaunt /dʒɔːnt/ Cuộc đi chơi.
- jaunted /dʒɔːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jaunt
- jauntily /ˈdʒɔntili/ Vui nhộn, vui vẻ.
- jauntiness /ˈdʒɔːntinəs/ Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát.
- jaunting /dʒˈɔːntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jaunt.
- jaunts /dʒˈɔːnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaunt
- jaunty /ˈdʒɔnti/ Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.
- java /ˈdʒavə/ Loại cà phê trồng tại đảo Java, Indonesia.
- javanese /ˌdʒɑːvəˈniːz/ Gia-va.
- javascript /ˈdʒɑːvə skrɪpt/ Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính nă…
- javelin /ˈdʒævlɪn/ Cái lao.
- jawan /dʒəˈwɑːn/ Lính bộ binh; lính.
- jawed /ˈdʒɔd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jaw
- jawing /dʒˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jaw.
- jawless /dʒˈɔːləs/ Xem jaw
- jawline /ˈdʒɔːlaɪn/ Đường viền của hàm dưới.
- jaws /dʒɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaw
- jay /dʒeɪ/ Chim giẻ cùi.
- jaywalk /ˈdʒeɪwɔːk/ Đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông.
- jaywalker /ˈdʒeɪwɔːkə(r)/ Xem jaywalk
- jaywalking /ˈdʒeɪwɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jaywalk.
- jaywalks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaywalk
- jazzed /dʒæzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jazz
- jazzes /ˈdʒæzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jazz
- jazzily /ˈdʒæzili/ Xem jazzy
- jazziness /ˈdʒæzinəs/ Xem jazzy
- jazzing /dʒˈæzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jazz.
- jazzist /ˈdʒæzɪts/ Người chơi nhạc ja.
- jazzman /ˈdʒæzˌmæn/ Người chơi nhạc ja.
- jazzy /ˈdʒæzi/ Nhạc ja.
- jcr /ˌdʒeɪ siː ˈɑː(r)/ Phòng họp của sinh viên.
- jealously /ˈdʒɛləsli/ Ganh tị, đố kỵ.
- jealousness /ˈdʒɛləsnəs/ Xem jealous
- jean /ˈdʒin/ Vải chéo go.
- jeer /dʒɪə(r)/ , số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.
- jeered /dʒˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jeer
- jeerer /ˈdʒɪrɜː/ Xem jeer
- jeering /ˈdʒɪrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jeer.
- jeeringly /ˈdʒɪrinli/ Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
- jeers /dʒˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jeer
- jeeves /dʒiːvz/ Đầy tớ trung thành; người thân tín.
- jeez /dʒiːz/ Dùng để thể hiện tình trạng hơi ngạc nhiên hay bực bội.
- jehu /ˈdʒiˌhjuː/ Người đánh xe ngựa; người đánh xe ngựa phóng bạt mạng.
- jejune /dʒɪˈdʒuːn/ Tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm.
- jejunectomy /ˌdʒedʒənˈtæmɪˌkeɪ/ Thủ thuật cắt ruột chay.
- jejunely /dʒɪˈdʒuːnli/ Xem jejune
- jejuneness /dʒɪˈdʒuːnnəs/ Sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm.
- jejunum /dʒɪˈdʒuːnəm/ Ruột chay.
- jell /dʒel/ Jelly.
- jellaba /dʒeˈlɑːbə/ Áo choàng có mũ trùm đầu.
- jelled /ˈdʒɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jell
- jellied /ˈdʒelid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jelly
- jellies /dʒˈɛlɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jelly
- jellify /ˈdʒelifai/ Làm cho đông lại.
- jelling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jell.
- jells /dʒelz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jell
- jellygraph /ˈdʒelɪrəɡən/ Bàn in thạch.