Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 41/72
- socialize /ˈsoʊʃəˌlɑɪz/ Xã hội hoá.
- socialized Quá khứ và phân từ quá khứ của socialize
- socializer /ˈsoʊʃəˌlɑɪzɜː/ Người xã hội hoá.
- socializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của socialize
- socially /ˈsoʊʃəli/ Chung cho xã hội.
- socialness /ˈsəʊʃlnəs/ Tính xã hội.
- sociation /ˌsəʊʃiːˈeɪʃən/ Quần xã mùa, quần hợp nhỏ.
- societally /səˈsɑɪətəlli/ Xem societal
- societies /səsˈaɪətɪz/ Số nhiều của society
- socinian /səˈsɪniən/ Phong trào tôn giáo theo Faustus Socinus ở thế kỷ 16, 17.
- socinianism /səˈsɪniənˌɪzəm/ Học thuyết của Socinus.
- sociobiological /ˌsəʊʃiːəbəˈlaɪəsəl/ Thuộc sinh học xã hội học.
- sociobiologically /ˌsəʊʃiːəbəˈlaɪəsəlli/ Xem sociobiological
- sociobiologist /ˌsoʊsioʊbɑɪˈɑːlədʒist/ Nhà sinh học xã hội.
- sociobiology /ˌsoʊsioʊbɑɪˈɑːlədʒi/ Môn sinh học xã hội.
- sociocracy /ˌsoʊsiˈɒkrəsi/ Chính quyền xã hội.
- sociocultural /ˌsəʊsiəʊˈkʌltʃərəl/ Văn hoá xã hội.
- socioculturally /ˌsoʊsiːkoʊˈtʃʊləˌkeɪl/ Xem socioculturally
- socioeconomic /soʊˌsiːˌoʊˌekəˈnɑːmɪk/ Kinh tế xã hội.
- socioeconomically /ˌsoʊsiːkoʊmiːˈænɪkliː/ Xem socioeconomic
- sociogram /ˈsoʊsiəˌɡræm/ Sự biểu hiện các quan hệ xã hội thành sơ đồ.
- sociolinguist /ˈsoʊsəˌljuːsɪnts/ Nhà ngôn ngữ học xã hội.
- sociolinguistic /ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪk/ Thuộc ngôn ngữ học xã hội.
- sociolinguistically /ˌsəʊsiəʊlɪŋˈɡwɪstɪk(ə)li/ Xem sociolinguistic
- sociolinguists Số nhiều của sociolinguist
- sociological /ˌsəʊsiəˈlɒdʒɪkl/ Xã hội học.
- sociologically /ˌsoʊsiəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xã hội học; có liên quan đến xã hội học.
- sociologies /ˌsəʊsiˈɒlədʒiz/ Số nhiều của sociology
- sociologist /ˌsəʊsiˈɒlədʒɪst/ Nhà xã hội học.
- sociometry /ˈsoʊsəˌmiːtriː/ Khoa so quan hệ xã hội.
- sockdolager /[ˌsɑkˈdɑːlədʒər]/ Cách viết khác : sockdologer.
- sockdologer /ˈsɑːkdəˌləʊəɡ/ , cú quyết định.
- socked /sˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sock
- socker /ˈsɑːkə/ soccer.
- socketed /ˈsɑːkətəd/ Có lắp đui; đã lắp vào đui.
- sockets Số nhiều của socket
- sockeye /ˈsɑːkˌɑɪ/ Cá hồi đỏ.
- sockeyes Số nhiều của sockeye
- socking /ˈsɒkɪŋ/ hiện tại phân từ của sock
- socle /ˈsoʊkəl/ Bệ.
- socratic /səˈkrætɪk/ Xô-crát; như Xô-crát; theo Xô-crát.
- soda /ˈsəʊdə/ Natri cacbonat.
- sodality /soʊˈdæləti/ Hội tôn giáo, hội tương tề tôn giáo.
- soddenly /ˈsɑːdənli/ Xem sodden
- soddenness /ˈsɑːdənnəs/ Sự đẫm nước, sự ướt đẫm.
- sodding /ˈsɒdɪŋ/ .
- soddy /ˈsɑːdi/ Có trồng cỏ xanh.
- sodiums Số nhiều của sodium
- sodomite /ˈsɒdəmaɪt/ Người kê gian.
- sodomitical /səˈdɑːmətəkəl/ Thuộc kê dâm; thú dâm.
- sodomy /ˈsɑːdəmi/ Sự kê gian.
- soever /soʊˈɛvɜː/ Bất cứ thế nào, dù thế nào, dù đến chừng mức nào.
- sofas /sˈəʊfəz/ Số nhiều của sofa
- soffit /ˈsɑːfət/ Mặt dưới bao lơn; mặt dưới vòm.
- sofism /ˈsəʊfɪsm/ Đạo xufi.
- softa /ˈsɔːftə/ Nhà nghiên cứu thần học.
- softened /ˈsɑfənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soften
- softener /ˈsɒfnə(r)/ Thuốc làm mềm, chất làm mềm.
- softens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soften
- softer so sánh hơn của soft
- softest so sánh nhất của soft
- softhead /ˈsɔftˌhɛd/ Anh chàng khờ khạo, anh chàng ngờ nghệch.
- softie /ˈsɒfti/ Người nhu nhược, người ẻo lả.
- softish /ˈsɔfˌtɪʃ/ Hơi mềm.
- softness /sɒftnəs/ Tính mềm dẻo.
- softwares Số nhiều của software
- softwood /ˈsɒftwʊd/ Gỗ mềm.
- softwooded Bằng gỗ mềm.
- softy /sˈɒfti/ Người nhu nhược, người ẻo lả.
- sogdian /ˈsɑːɡdiən/ Người xứ Xôcđiana ở Trung á.
- soggily /ˈsɑːɡili/ Rất ướt; đẫm nước, sũng nước.
- sogginess /ˈsɑːɡinəs/ Sự đẫm nước, sự sũng nước; sự ẩm ướt.
- soh /səʊ/ Xon sol).
- sohc /ˈsɑːtʃ/ Trục cam đơn trên đầu xi-lanh.
- soho /ˈsoʊˌhoʊ/ Một khu ở trung tâm London, Anh quốc.
- soilage /ˈsɔɪlɪdʒ/ Cỏ tươi.
- soilborne /ˈsɔɪəlˌbɔrn/ Chứa ở trong đất.
- soiled /ˈsɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soil
- soiless Sạch, không có vết bẩn.
- soiling /ˈsɔɪəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soil.
- soilless /ˈsɔɪəlləs/ Sạch, không có vết bẩn.
- soils /sˈɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soil
- soilure /ˈsɔɪljɜː/ Vết nhơ.
- soja /ˈsoʊdʒə/ Đậu tương, đậu nành.
- sojourned /sˈəʊdʒɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sojourn
- sojourner /ˈsoʊˌdʒɜːnɜː/ Người lưu lại, người tạm trú.
- sojourning /ˈsoʊdʒɜːrnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sojourn.
- sojourns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sojourn
- soke /ˈsoʊk/ Quyền tài phán.
- sokeman /ˈsoʊkmən/ Người dưới quyền xét xử của người khác.
- sol /sɒl/ Mặt trời.
- sola /sˈəʊlə/ Của solum.
- solaced Quá khứ và phân từ quá khứ của solace
- solaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solace
- solacing /ˈsəʊlækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của solace.
- solan /ˈsoʊlən/ Chim điên.
- solanaceous /ˌsoʊləˈneɪʃəs/ họ cà.
- solanceous họ cà.
- solanella Cỏ tan băng.
- solanine /ˈsɑːləˌnaɪn/ Solanin.
- solanum /səˈleɪnəm/ Họ cà.
- solaria /səʊˈlɑːriːə/ Nhà tắm nắng.
- solarisation /ˌsəʊlɑːreˈstiːənəs/ Sự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá.
- solarise /ˈsəʊlə(r)aɪz/ Làm hỏng vì phơi quá.
- solarium /səˈleəriəm/ Nhà tắm nắng.
- solarization /ˌsoʊlərəˈzeɪʃən/ Sự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá.
- solarize /ˈsoʊləˌrɑɪz/ Làm hỏng vì phơi quá.
- solatia /səʊˈlɑːʃə/ Vật bồi thường, vật an ủi.
- solatium /soʊˈleɪʃiəm/ Vật bồi thường, vật an ủi.
- sold /səʊld/ Sự làm thất vọng.
- soldanella /səʊldɑːˈnelə/ Cây anh thảo.
- solderability /ˈsəʊldəəbəˈlɪti/ Tính hàn được; dễ hàn.
- solderable /ˈsɑːldəəbəl/ Hàn được; dễ hàn.
- soldered /sˈɒldəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của solder
- soldering /ˈsɑːdɜːin/ hiện tại phân từ của solder
- solders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solder
- soldiered Quá khứ và phân từ quá khứ của soldier
- soldiering /ˈsəʊldʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soldier.
- soldierlike /ˈsəʊldəɪkli/ Lính; có vẻ lính; giống lính.
- soldierly /ˈsoʊldʒɜːli/ Lính; có vẻ lính; giống lính.
- soldiers /ˈsəʊldʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soldier
- soldiership /ˈsoʊldʒɜːˌʃɪp/ Nghề lính, nghề đi lính soldiery).
- soldiery /ˈsəʊldʒəri/ Quân lính.
- soldo /ˈsɔlˌdoʊ/ Đồng xonđô.
- solecism /ˈsɒlɪsɪzəm/ Lỗi ngữ pháp.
- solecist /ˈsəʊləsɪst/ Người mắc lỗi ngữ pháp.
- solecistic /sələˈsɪstɪk/ Lỗi ngữ pháp.
- soled /ˈsoʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sole
- solemness /ˈsoʊlɪmnəs/ Xem solemnity
- solemnise /ˈsɒləmnaɪz/ Cử hành theo nghi thức; cử hành.
- solemnised Quá khứ và phân từ quá khứ của solemnise
- solemnises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solemnise
- solemnising /səˈlemnɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của solemnise.
- solemnize /ˈsɑːləmˌnɑɪz/ Cử hành theo nghi thức; cử hành.
- solemnized Quá khứ và phân từ quá khứ của solemnize
- solemnizer /ˈsəʊləmˌnaɪzə/ Xem solemnize
- solemnizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solemnize
- solemnizing /səˈlemnɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của solemnize.
- solemnly /ˈsɑːləmli/ Trọng thể; chính thức.
- solemnness /ˈsɑːləmnəs/ Tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm.
- solenette /səˈlenɪt/ Đế giày mỏng.
- solenoid /ˈsɒlənɔɪd/ Sôlênôit.
- solenoidal /ˌsəʊləˈnɔɪdəl/ Sôlênôit.
- soles /ˈsoʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sole
- solfatara /ˌsoʊlfəˈtɑːrə/ Miệng núi lửa phun khí sunfua đioxit.
- solfeggio /sɑːlˈfɛdʒiˌoʊ/ Sự xướng âm.
- solferino /sˌɒlfərˈiːnəʊ/ Màu đỏ tía.
- solicitant /səˈlɪsətənt/ Người cầu xin.
- solicited /səˈlɪsɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của solicit
- solicitor /səˈlɪsɪtə(r)/ Cố vấn pháp luật.