Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 37/72
- slickenside /ˈslɪkənˌsɑɪd/ Mặt trượt.
- slickensided /ˈslɪkənsəndɪd/ Có mặt trượt.
- slicker /ˈslɪkə(r)/ Khoé lừa giỏi.
- slicking phân từ hiện tại của slick
- slicks /slˈɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slick
- slid /ˈslɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của slide
- slides /slaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slide
- slighted Quá khứ và phân từ quá khứ của slight
- slightingly /ˈslɑɪtɪŋli/ Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.
- slightness /ˈslɑɪtnəs/ Tính mỏng mảnh; tầm vóc mảnh khảnh.
- slights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slight
- slily /slaɪli/ Xem slyly
- slimly /ˈslɪmli/ Xem slim
- slimmed /slˈɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slim
- slimmer /ˈslɪmə(r)/ Người đang nhịn ăn và làm cho gầy bớt đi.
- slimming /ˈslɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slim.
- slimmish /ˈslɪmɪʃ/ Dong dỏng, thon thon, thanh thanh.
- slimness /slɪmnəs/ Dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ.
- slims /slˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slim
- slimsy /ˈslɪmzi/ Không có thực chất, bạc nhược, mềm yếu.
- slingback /ˈslɪŋbæk/ Dép có quai qua mắt cá.
- slingbacks Số nhiều của slingback
- slinger /ˈslɪŋɜː/ Người bắn ná.
- slings /slˈɪŋz/ Số nhiều của sling
- slingshot /ˈslɪŋʃɒt/ Súng cao su.
- slingshots Số nhiều của slingshot
- slink /slɪŋk/ Súc vật là bò) đẻ non.
- slinkily /ˈslɪŋkili/ Xem slinky
- slinkiness /ˈslɪŋkinəs/ Xem slinky
- slinky /ˈslɪŋki/ Số nhiều của Slinky
- slipover /ˈslɪpəʊvə(r)/ Dễ mặc, dễ cởi.
- slipped /slɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slip
- slippered /ˈslɪpəd/ Có đi dép lê, có đi giày hạ.
- slipperily /ˈslɪpərili/ Xem slippery
- slipperiness /ˈslɪpərinəs/ Tính chất trơn.
- slippering /ˈslɪpə(r)ɪŋ/ Trận đòn đánh bằng dép.
- slipperings Số nhiều của slippering
- slipperwort /ˈslɪpəwət/ Cây huyền sâm.
- slipping /ˈslɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slip.
- slippy /ˈslɪpi/ Trơn.
- slips /ˈslɪps/ Xem slip
- slipsheet /ˈslɪpˌʃiːt/ Tờ giấy lồng.
- slipshoe /ˈslɪpˌʃuː/ Dép lê.
- slipslop /ˌslɑːp/ Bài viết cẩu thả.
- slipway /ˈslɪpweɪ/ Bờ trượt.
- sliter /ˈslitɜːr/ Người rạch, người xé.
- slither /ˈslɪðə(r)/ Trượt, trườn, bò.
- slithered /slˈɪðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slither
- slithering /slˈɪðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slither.
- slithers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slither
- slithery /ˈslɪðəri/ Trơn, trơn tuột.
- slits /ˈslɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slit
- slitted /ˈslɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slit
- slitter /slˈɪtə/ Máy xẻ.
- slitting /ˈslɪttin/ hiện tại phân từ của slit
- sliver /ˈslɪvə(r)/ Miếng, mảnh.
- slivered /ˈslɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sliver
- sliverer /ˈslɪvə/ Người lạng cá; tước.
- slivering /slˈɪvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sliver.
- slivers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sliver
- sloam /ˈsləʊm/ Lớp đất sét.
- sloane /sləʊn/ Cũng sloane ranger.
- slob /slɒb/ Bùn.
- slobber /ˈslɒbə(r)/ Nước dãi.
- slobbered /slˈɒbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slobber
- slobberiness /ˈslɑːbɜːinəs/ Sự hay chảy nước dãi.
- slobbering /slˈɒbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slobber.
- slobbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slobber
- slobbery /ˈslɑːbɜːi/ Hay chảy nước dãi.
- sloe /sləʊ/ Quả mận gai.
- slog /slɒɡ/ Cú đánh vong mạng.
- sloganise /ˈsləʊɡənaɪz/ Xem sloganize
- sloganize /ˈsloʊɡəˌnɑɪz/ Cách viết khác : sloganise.
- sloganizer /ˈslɑːɡəˌnaɪzə/ Xem sloganize
- slogger /ˈslɒɡə(r)/ Người đấm vong mạng, người đánh ẩu.
- sloid /ˈsləʊd/ Phương pháp dạy thủ công.
- slojd /ˈslɑːdʒd/ Phương pháp dạy thủ công.
- sloop /sluːp/ Thuyền nhỏ một buồm.
- sloot /ˈsluːt/ Kênh đào hẹp.
- slop /slɒp/ Cớm, đội xếp.
- sloped /slˈəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slope
- slopes /slˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slope
- slopewise /ˈsləʊpuːaɪz/ Nghiêng, dốc.
- slopped /slˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slop
- sloppily /ˈslɑːpili/ luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác.
- sloppiness /ˈslɒpinəs/ Sự lõng bõng.
- slopping /slˈɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slop.
- slops /slˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slop
- slopshing Sự dập dềnh.
- slopwork /ˈslɑːpˌwɜːk/ Việc may những quần áo may sẵn rẻ tiền.
- slosh /slɒʃ/ Slush.
- sloshed /slɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slosh
- sloshes /slˈɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slosh
- sloshing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slosh.
- slothfully /ˈslɔθfəlli/ Lười biếng; uể oải.
- slothfulness /ˈslɔθfəlnəs/ Tính lười biếng, tính uể oải.
- slots /slˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slot
- slotted /ˈslɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slot
- slotter /ˈslɑːtə/ Máy xẻ rãnh.
- slotting /ˈslɑːttin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slot.
- slouch /slaʊtʃ/ Dáng đi vai thõng xuống.
- slouched /ˈslɑʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slouch
- slouches /ˈslaʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slouch
- slouchily /ˈslɑʊtʃili/ Xem slouchy
- slouchiness /ˈslɑʊtʃinəs/ Dáng đi thõng xuống; dáng thườn thượt.
- slouching /slˈaʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slouch.
- slouchingly /slˈaʊtʃɪŋli/ Vai thõng xuống; thườn thượt.
- slouchy Vai thõng xuống; thường thượt.
- slough /slaʊ/ Vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy slew).
- sloughed /slˈʌfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slough
- sloughs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slough
- sloughy Nhiều bùn, bùn lầy nước đọng.
- slovakian /sləˈvækiən/ Xem slovak
- sloven /ˈsləvən/ Người nhếch nhác, người lôi thôi lếch thếch.
- slovene /ˈsləʊviːn/ Người Xlôven.
- slovenian /sləˈviːniən/ Xem Slovene
- slovenliness /ˈslʌvnlinəs/ Vẻ nhếch nhác; cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
- slowback /ˈsləʊˌbæk/ Người lười biếng.
- slowdown /ˈsləʊdaʊn/ Sự chậm lại, sự làm chậm lại.
- slower so sánh hơn của slow
- slowest so sánh nhất của slow
- slowness /sləʊnəs/ Sự chậm chạp.
- sloyd /slɔɪd/ Phương pháp dạy thủ công.
- slr /ˌes el ˈɑː(r)/ Phản chiếu một thấu kính.
- slub /slʌb/ Len xe, sợi xe.
- slubber /ˈsləbɜː/ Làm lem nhem, bôi nhem nhuốc.
- slubberingly /ˈsləbɜːɪŋli/ Cẩu thả; qua quýt.
- slubbing /ˈsləbbin/ Cuộn sợi.
- sludger /ˈslʌdʒə/ Máy bơm bùn; hút hố phân.
- sludgy /slˈʌdʒi/ Có bùn đặc, có bùn quánh, đầy bùn.
- slue /sluː/ Sự quay, sự xoay; sự vặn slew).
- slued /ˈsluːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slue
- slues /ˈsluːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slue
- sluff /slʌf/ Xem slough
- slug /slʌɡ/ Con ốc sên.
- sluggard /ˈslʌɡəd/ Người chậm chạp lười biếng.
- sluggardly /ˈsləɡɜːdli/ Xem sluggard
- sluggards Số nhiều của sluggard
- slugged /slˈʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slug
- slugger /ˈslʌɡə(r)/ , võ sĩ nhà nghề.
- sluggishness /ˈslʌɡɪʃnəs/ Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.
- slugs /slˈʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slug
- sluiced Quá khứ và phân từ quá khứ của sluice
- sluices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sluice
- sluicing /ˈsluːsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sluice.
- sluing /ˈsluːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slue.
- sluit /ˈsluːt/ Kênh đào hẹp.
- slum /slʌm/ Phần không nhờn.
- slumber /ˈslʌmbə(r)/ Giấc ngủ.
- slumbered /slˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slumber