Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 40/72
- snit /snɪt/ Tâm trạng càu nhàu.
- snitch /snɪtʃ/ , kẻ cắp vặt.
- snivel /ˈsnɪvl/ Nước mũi; mũi thò lò.
- sniveler /ˈsnɪvəlɜː/ .
- snivelled /ˈsnɪvld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snivel
- sniveller /ˈsnɪvəl/ Người hay rên rự than vãn.
- snivelling /ˈsnɪvəllin/ hiện tại phân từ của snivel
- snivels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snivel
- snob /snɒb/ Trưởng giả học làm sang, người đua đòi.
- snobberies /ˈsnɒbəriz/ Số nhiều của snobbery
- snobbery /ˈsnɒbəri/ Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi.
- snobbish /ˈsnɑːbɪʃ/ Có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi.
- snobbishly /ˈsnɑːbɪʃli/ Kẻ hợm mình, như một kẻ hợm mình; hợm hựnh.
- snobbishness /ˈsnɒbɪʃnəs/ Tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi.
- snobbishnesses Số nhiều của snobbishness
- snobocracies /snəˈbɑːkriːɪsɪz/ Số nhiều của snobocracy
- snobocracy /snəˈbɑːkriːɪs/ Chính quyền trưởng giả.
- snobol /ˈsnəʊbəl/ Ngôn ngữ SNOBOL; ngôn ngữ lập trình.
- snog /snɒɡ/ hôn hít; ôm ấp.
- snogged /snˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snog
- snogging /snˈɒɡɪŋ/ hiện tại phân từ của snog
- snogs /snˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snog
- snood /snuːd/ , lưới tóc.
- snook /snuːk/ Sự vẫy mũi.
- snookered /ˈsnʊkɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snooker
- snookering /snˈuːkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snooker.
- snookers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snooker
- snoop /ˈsnuːp/ , chõ mõm.
- snooped /snˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snoop
- snooper /snuːp/ , chõ mõm.
- snooping /snˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snoop.
- snoops /snˈuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snoop
- snoot /snuːt/ , cái mũi.
- snootily /ˈsnuːtili/ khinh khỉnh, kiêu kỳ.
- snootiness /ˈsnuːtinəs/ , tính khinh khỉnh, tính kiêu kỳ, tính làm bộ làm tịch.
- snooty /ˈsnuːti/ , khinh khỉnh, kiêu kỳ, làm bộ làm tịch.
- snoozed Quá khứ và phân từ quá khứ của snooze
- snoozes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snooze
- snoozing /snˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snooze.
- snored /snˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snore
- snorer /ˈsnɔrɜː/ Người ngủ hay ngáy.
- snores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snore
- snorkel /ˈsnɔːkl/ Ống thông hơi snort).
- snorted /snˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snort
- snorter /ˈsnɔrtɜː/ Người hay khịt mũ.
- snorting /ˈsnɔrtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snort.
- snorts /snˈɔːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snort
- snottiness /ˈsnɑːtinəs/ Sự thò lò mũi xanh.
- snotty /ˈsnɑːti/ , trung sĩ hải quân.
- snout /snaʊt/ Mũi, mõm.
- snouted /ˈsnɑʊtəd/ Có đeo rọ.
- snouty /ˈsnɑʊti/ Giống cái mũi, giống cái mõn.
- snowball /ˈsnəʊbɔːl/ Hòn tuyết, nắm tuyết.
- snowballed /snˈəʊbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snowball
- snowballing /snˈəʊbɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snowball.
- snowballs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snowball
- snowbell /ˈsnoʊˌbɛl/ Cây bồ đề.
- snowbells Số nhiều của snowbell
- snowblind Lóa mắt vì tuyết.
- snowdrop /ˈsnəʊdrɒp/ Hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết, thuộc họ thuỷ tiên.
- snowdropper Kẻ trộm quần áo từ dây phơi.
- snowdrops Số nhiều của snowdrop
- snowed /snoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snow
- snowfalls Số nhiều của snowfall
- snowglobe /ˈsnəʊˌɡləʊb/ Dạng viết khác của snow globe
- snowglobes /ˈsnəʊˌɡlɔːbz/ Số nhiều của snowglobe
- snowily /ˈsnoʊili/ Xem snowy
- snowiness /ˈsnoʊinəs/ Sự phủ đầy tuyết, sự có nhiều tuyết.
- snowinesses /ˈsnoʊinəsɪz/ Số nhiều của snowiness
- snowing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snow.
- snowless /ˈsnoʊləs/ Không có tuyết.
- snowline Đường băng vĩnh cửu.
- snowlines /ˈsnəʊlɪnz/ Số nhiều của snowline
- snowmen /snˈəʊmɛn/ Người tuyết.
- snows /snoʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snow
- snowstorms Số nhiều của snowstorm
- snowy /ˈsnəʊi/ Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.
- snp /ˈsiːˈnaɪˈpiːˈeθs/ Đảng Quốc gia Xcốtlen.
- snr /ˈsɜːn/ Già, Bố.
- snub /snʌb/ Tẹt và hếch.
- snubbed /snˈʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snub
- snubber /ˈsnəbɜː/ Người đột nhiên cấm chỉ.
- snubbing /ˈsnəbbin/ hiện tại phân từ của snub
- snubbingly /ˈsnəbbinli/ Với giọng chỉnh; làm nhục, làm mất mặt, làm cụt vòi.
- snubs /snˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snub
- snuff /snʌf/ Hoa đèn.
- snuffed /snˈʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snuff
- snuffer /ˈsnəfɜː/ Người nghiện thuốc hít.
- snuffers /snˈʌfəz/ Kéo cắt hoa đèn a pair of snuffers).
- snuffiness /ˈsnəfinəs/ Tính chất giống thuốc hít.
- snuffing /snˈʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snuff.
- snuffingly /snˈʌfɪŋli/ Với giọng mũi, bằng giọng mũi.
- snuffle /ˈsnəfəl/ Sự khụt khịt; sự hít mạnh.
- snuffled Quá khứ và phân từ quá khứ của snuffle
- snuffler /ˈsnəfəlɜː/ Người nói giọng mũi.
- snuffles /snˈʌfəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snuffle
- snuffling /ˈsnʌfl/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snuffle.
- snuffs /snˈʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snuff
- snuffy /ˈsnəfi/ Giống thuốc hít.
- snugged /snʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snug
- snuggeries /ˈsnəɡəriz/ Số nhiều của snuggery
- snuggery /ˈsnəɡəri/ Chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.
- snugging /ˈsnəɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snug.
- snuggle /ˈsnʌɡl/ Cái ôm ấp.
- snuggled Quá khứ và phân từ quá khứ của snuggle
- snuggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snuggle
- snuggling /snˈʌɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snuggle.
- snugly /ˈsnəɡli/ Một cách ấm cúng và thoải mái.
- snugness /snʌɡnəs/ Tính ấm áp, tính ấm cúng.
- snugs /snˈʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snug
- soakage /ˈsəʊˌkeɪdʒ/ Sự ngâm vào, sự thấm vào, sự nhúng vào.
- soaker /ˈsoʊkɜː/ Người say be bét, người chè chén lu bù.
- soaking /ˈsoʊkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soak.
- soaks /sˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soak
- soapdisk Đĩa đựng xà phòng.
- soapdisks Số nhiều của soapdisk
- soaped /sˈəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soap
- soapily /ˈsoʊpili/ Xà phòng; giống xà phòng.
- soapines Xem soapy
- soapiness /ˈsoʊpinəs/ Tính chất xà phòng, tính chất có xà phòng, tính chất như xà phòng.
- soaping /sˈəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soap.
- soapless /ˈsoʊplɪs/ Không có xà phòng.
- soaps /sˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soap
- soapsuds /ˈsəʊpsʌdz/ Nước bọt xà phòng.
- soapy /ˈsəʊpi/ Giống xà phòng.
- soared /so(ː)rd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soar
- soars /sˈɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soar
- sobbed /sˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sob
- sobbing /ˈsɑbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sob.
- sobered /sˈəʊbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sober
- sobering /ˈsəʊbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sober.
- soberly /ˈsoʊbɜːli/ Xem sober
- sobers /sˈəʊbəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sober
- soboles /ˈsɑbəˌliz/ Thân bò ngầm.
- sobriety /səˈbrɑɪəti/ Sự điều độ, sự tiết độ.
- sobriquet /ˈsəʊbrɪkeɪ/ Tên nhạo, biệt hiệu.
- sobs /sɑbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sob
- socage /ˈsɑːkɪdʒ/ Sự lĩnh canh trả tô.
- socager /ˈsɑːkɪdʒɜː/ Người lĩnh canh nộp tô.
- soccer /ˈsɒkə(r)/ Môn bóng đá.
- sociably /sˈəʊʃiəbli/ Dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng.
- socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/ Xã hội hoá.
- socialised Quá khứ và phân từ quá khứ của socialise
- socialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của socialise
- socialist /ˈsəʊʃəlɪst/ Xã hội chủ nghĩa.
- socialistic /ˌsəʊʃəˈlɪstɪk/ Xã hội chủ nghĩa.
- socialistically /ˌsəʊsiːəlɪˈstiːkəlli/ Xem socialistic
- socialists Số nhiều của socialist
- socialite /ˈsəʊʃəlaɪt/ Tay ăn chơi có tiếng.
- socialization /ˌsoʊʃəlɪˈzeɪʃən/ Sự xã hội hoá.