Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 38/72
- slumberer /ˈsləmbɜːɜː/ Người hay ngủ.
- slumbering /slˈʌmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slumber.
- slumberingly /slˈʌmbərɪŋli/ Ngủ say.
- slumberous /ˈslʌmbəəs/ Vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng.
- slumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slumber
- slumbery /ˈsləmbəri/ Xem slumberous
- slumbrous /ˈslʌmbrəs/ Vừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng.
- slumdom /ˈslʌmdəm/ Dân nghèo, tầng lớp nghèo khổ.
- slumlord /ˈslʌmlɔːd/ Người chủ cho thuê các nhà ổ chuột.
- slumlords Số nhiều của slumlord
- slummed /slʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slum
- slummer /ˈslʌmə/ Người đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt ở các khu ổ chuột.
- slumming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slum.
- slummock /ˈslʌmək/ Ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng.
- slummy /ˈsləmi/ Khu nhà ổ chuột, như một khu nhà ổ chuột; bẩn thỉu, nhếch nhác.
- slumped /slʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slump
- slumping /slˈʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slump.
- slumps /slˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slump
- slums /slʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slum
- slung /slʌŋ/ Rượu mạnh pha đường và nước nóng.
- slur /slɜː(r)/ Điều xấu hổ, điều nhục nhã.
- slurp /slɜːp/ Tiếng uống xì xụp, tiếng nhai nhóp nhép, tiếng soàm soạp.
- slurred /slˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slur
- slurring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slur.
- slurry /ˈslʌri/ Hồ xi măng.
- slurrying /slˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slur.
- slurs /slˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slur
- slush /slʌʃ/ Bùn loãng.
- slusher /ˈsləʃɜːr/ Máy cạp.
- slushing /ˈsləʃin/ Sự cạp đất; san bằng đất bằng máy cạp.
- slut /slʌt/ Người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu.
- sluttery /ˈslʌtəi/ Sự nhếch nhác, sự bẩn thỉu.
- sluttish /slˈʌtɪʃ/ Nhếch nhác, bẩn thỉu.
- sluttishly /slˈʌtɪʃli/ Xem sluttish
- sluttishness /slˈʌtɪʃnəs/ Tính nhếch nhác, tính bẩn thỉu.
- slutty /slˈʌti/ Đĩ thoã, dâm dật, lăng loàn.
- slyboots /ˈslɑɪˌbuːts/ Anh chàng ranh mãnh, anh chàng láu.
- slyly /ˈslɑɪli/ Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
- slype /ˈslaɪp/ Đường cầu, hành lang.
- smack /ˈsmæk/ Vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng.
- smacked /smˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smack
- smacker /ˈsmækə(r)/ Cái hôn kêu, cái hôn chụt.
- smacking /ˈsmækɪŋ/ hiện tại phân từ của smack
- smacks /smˈæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smack
- smacksman /ˈsæmksən/ Thuỷ thủ tàu đánh cá.
- smallage /ˈsmældʒ/ Cần tây dại.
- smaller so sánh hơn của small
- smallfolk /ˈsmɑlˌfoʊk/ Người tí hon.
- smallholder /ˈsmɔːlhəʊldə(r)/ Tiểu chủ.
- smallholding /ˈsmɔːlhəʊldɪŋ/ Tiểu chủ.
- smallish /ˈsmɔːlɪʃ/ Nho nhỏ, be bé.
- smalltalk /ˈsmɔlˌtɔk/ Dạng viết khác của small talk
- smalt /ˈsmɔlt/ Thuỷ tinh xanh, kính xanh.
- smaltite /ˈsmɔlˌtɑɪt/ Smantin, Smantit; quặng coban asenic.
- smalto /ˈsmɑːlˌtoʊ/ Thủy tinh coban; men xanh coban.
- smaragd /sməˈræɡd/ Ngọc bích.
- smaragdite /ˈsmerəˌɡaɪt/ Smaragdit.
- smarm /ˈsmɑːrm/ Luồn lọt.
- smarmy /ˈsmɑːrmi/ Xun xoe, nịnh nọt.
- smarted /smˈɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smart
- smarten /ˈsmɑːtn/ Làm cho thêm duyên dáng; làm cho bảnh choẹ.
- smartened /smˈɑːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smarten
- smartening /smˈɑːtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smarten.
- smartens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smarten
- smarting /smˈɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smart.
- smartish /ˈsmɑːtɪʃ/ Nhanh chóng.
- smartly /ˈsmɑːrtli/ Mạnh, ác liệt.
- smartness /smɑːtnəs/ Sự mạnh, sự ác liệt; sự mau lẹ.
- smarts /smɑːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smart
- smashed /smæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smash
- smasher /ˈsmæʃə(r)/ Người đập vỡ, người đánh vỡ.
- smashes /smˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smash
- smatter /ˈsmætɜː/ Nói nông cạn, nói hời hợt.
- smatterer /ˈsmætɜːɜː/ Người có kiến thức nông cạn, người biết hời hợt, người biết lõm bõm.
- smatteringly /ˈsmætərɪŋli/ Hiểu biết nông cạn; hời hợt.
- smaze /ˈsmeɪz/ Khói lẫn mù.
- smeared /smˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smear
- smeariness /ˈsmɪrinəs/ Tính chất vấy bẩn; sự dơ bẩn.
- smearing /ˈsmɪrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smear.
- smears /smˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smear
- smeary /ˈsmɪri/ Vấy bẩn, có dấu bẩn, dơ bẩn.
- smectite /ˈsmɛkˌtɑɪt/ Sét tẩy bẩn.
- smeech /ˈsmiːtʃ/ Mùi khét.
- smegma /ˈsmeɡmə/ Bựa sinh dục.
- smegmatic /smeɡˈmætɪk/ Có bựa sinh dục.
- smelled /ˈsmɛld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của smell
- smeller /ˈsmɛlɜː/ Người ngửi; người chuyên ngửi; vật đánh hơi.
- smelling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smell.
- smellless Không có mùi.
- smells /smˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smell
- smelt /smelt/ Động từ thì quá khứ và quá khứ phân từ của smell.
- smelter /ˈsmeltə(r)/ Thợ nấu kim loại.
- smeltery /ˈsmɛltɜːi/ Xưởng nấu chảy kim loại.
- smew /ˈsmjuː/ Vịt mào.
- smidgen /ˈsmɪdʒən/ , mẩu, chút, tí.
- smidgeon /ˈsmɪdʒən/ Xem smidgen, smidgin
- smidgin /ˈsmɪdʒən/ một chút, một tí, mẩu nhỏ.
- smilax /ˈsmɑɪˌlæks/ Giống cây khúc khắc.
- smiled /smaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smile
- smileless /ˈsmɑɪəlləs/ Không cười, nghiêm trang.
- smiler /ˈsmɑɪəlɜː/ Người mỉm cười; người cười nhạt.
- smiles /smaɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smile
- smiley /ˈsmaɪli/ Trong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt…
- smilingly /ˈsmaɪlɪŋli/ Một cách hớn hở; tươi cười.
- smirch /ˈsmɜːtʃ/ Vết nhơ.
- smirched /smˈɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smirch
- smirches /ˈsmɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smirch
- smirching /ˈsmɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smirch.
- smirk /smɜːk/ Nụ cười điệu.
- smirked /smˈɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smirk
- smirkingly /smˈɜːkɪŋli/ Cười giả tạo.
- smirks /smˈɜːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smirk
- smite /smaɪt/ Cái đánh cái đập.
- smiter /ˈsmɑɪtɜː/ Người đánh; đao kiếm.
- smith /smɪθ/ Thợ rèn.
- smithereens /ˌsmɪðəˈriːnz/ Mảnh, mảnh vụn.
- smithers /ˈsmɪðərz/ Mảnh, mảnh vụn.
- smithery /ˈsmɪθəri/ Lò rèn; xưởng rèn.
- smithfield /ˈsmɪθfiːld/ Chợ bán thịt.
- smithsonite /ˈsmɪθsəˌnɑɪt/ Xmitxonit.
- smithy /ˈsmɪθi/ Lò rèn; phân xưởng rèn.
- smitten /ˈsmɪtn/ Cái đánh cái đập.
- smock /smɒk/ Áo choàng trẻ con; áo bờ lu.
- smocked Quá khứ và phân từ quá khứ của smock
- smocking /ˈsmɒkɪŋ/ Cách trang trí theo hình tổ ong.
- smocks /smˈɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smock
- smokable /ˈsmoʊkəbl/ Có thể hút được.
- smoked /ˈsmoʊkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smoke
- smokeless /ˈsməʊkləs/ Không có khói.
- smokelessness /ˈsməʊkləsnəs/ Sự không có khói.
- smokes /sməʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smoke
- smokey /ˌsməʊki ðə ˈbeə(r)/ Xem smoky
- smokily /ˈsməʊkili/ Xem smoky
- smokiness /smˈəʊkɪnəs/ Sự đầy khói, tình trạng khói mù; tình trạng ám khói.
- smokingly /ˈsməʊkɪŋli/ Như khói.
- smoko /ˈsməʊkəʊ/ Giờ nghỉ để hút thuốc.
- smoldered Quá khứ và phân từ quá khứ của smolder
- smoldering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smolder.
- smolders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smolder
- smolt /ˈsmoʊlt/ Cá hồi non.
- smooch /smuːtʃ/ Thgt âu yếm.
- smooched /smˈuːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smooch
- smooches /smˈuːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smooch
- smooching /smˈuːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smooch.
- smoothbore /ˈsmuːðˈbɔr/ Súng nòng trơn.
- smoothed /smˈuːðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smooth
- smoothen /ˈsmuːðən/ Làm cho thành trơn, phẳng.
- smoothering Sự làm nhẵn.
- smoothfaced Có mặt cạo nhẫn.
- smoothie /ˈsmuːði/ Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt.