Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 39/72
- smoothies Số nhiều của smoothie
- smoothing /ˈsmuːðin/ hiện tại phân từ của smooth
- smoothness /smuːðnəs/ Sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng.
- smooths Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smooth
- smoothspoken Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi.
- smoothy người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt.
- smorgasbord /ˈsmɔːɡəsbɔːd/ Bữa ăn với nhiều món nóng hay nguội phục vụ trong quán ăn.
- smorrebrod /ˈsmɔːrərˌdɑːb/ Xan-úych Đan mạch.
- smorzando /smɔːrˈzɑːndəʊ/ Lặng dần.
- smote /sməʊt/ Cái đánh cái đập.
- smother /ˈsmʌðə(r)/ Lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ.
- smothered /smˈʌðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của smother
- smothering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smother.
- smothers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smother
- smothery /ˈsməðɜːi/ Làm ngột ngạt, làm ngạt thở.
- smouldering /smˈəʊldərɪŋ/ Âm ỉ, nung nấu.
- smudged Quá khứ và phân từ quá khứ của smudge
- smudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smudge
- smudginess /ˈsmʌdʒinəs/ Sự bẩn, sự dơ, sự nhem nhuốc.
- smudging /ˈsmədʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của smudge.
- smudgy /ˈsmʌdʒi/ Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
- smuggle /ˈsmʌɡl/ Buôn lậu.
- smuggled Quá khứ và phân từ quá khứ của smuggle
- smuggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smuggle
- smugly /ˈsməɡli/ Xem smug
- smugness /smʌɡnəs/ Xem smug
- smut /smʌt/ Vết nhọ.
- smutch /ˈsmətʃ/ Smudge.
- smutchy Bẩn, dơ, nhem nhuốc.
- smuttily /ˈsmətili/ Xem sumtty
- smuttiness /ˈsmətinəs/ Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.
- smutty /ˈsməti/ Có vết bẩn, có vết nhọ nồi.
- snackette /ˈsnækɛt/ Xem snack-bar
- snaffle /ˈsnæfl/ Cương ngựa không có dây cằm.
- snaffled Quá khứ và phân từ quá khứ của snaffle
- snaffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snaffle
- snaffling /snˈæflɪŋ/ hiện tại phân từ của snaffle
- snafu /snæˈfuː/ , hỗn loạn, loạn xạ.
- snag /snæɡ/ Chân răng gãy.
- snagged /snˈæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snag
- snagging /ˈsnæɡɡin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snag.
- snaggy /snæɡi/ Có cắm cừ, có nhiều cừ,.
- snags /snˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snag
- snailed /sneɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snail
- snailing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snail.
- snaillery Nơi nuôi ốc sên.
- snaillike /ˈsneɪlˌlɑɪk/ Giống như sên, chậm như sên.
- snails /snˈeɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snail
- snaked /sneɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snake
- snakeroot /ˈsneɪkˌruːt/ Cây chữa rắn cắn.
- snakes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snake
- snakeskin /ˈsneɪkskɪn/ Da rắn.
- snakeskins Số nhiều của snakeskin
- snakiness /ˈsneɪkinəs/ Sự độc ác, sự nanh ác, sự quỷ quyệt, sự thâm hiểm, sự nham hiểm; sự b…
- snakish /ˈsnækɪʃ/ Như rắn.
- snaky /ˈsneɪki/ Nhiều rắn.
- snapback /ˈsnæpˌbæk/ Sự chuyền lùi, sự đá về.
- snapdragon /ˈsnæpdræɡən/ Cây hoa mõm chó.
- snapped /snæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snap
- snapper /ˈsnæpə(r)/ Cá chỉ vàng.
- snappily /ˈsnæpili/ dễ gắt gỏng
- snappiness /ˈsnæpinəs/ tính dễ gắt gỏng
- snappish /ˈsnæpɪʃ/ Gắt gỏng, cắn cảu.
- snappishly /ˈsnæpɪʃli/ Xem snappish
- snappishness /ˈsnæpɪʃnəs/ Tính hay gắt gỏn, tính cắn cảu.
- snaps /snˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snap
- snapshot /ˈsnæpʃɒt/ Ảnh chụp nhanh.
- snapt /ˈsnæpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snap
- snapweed /ˈsnæpwed/ Cây bóng nước.
- snared /snˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snare
- snarer /ˈsnɛrɜː/ Người đánh bẫy, người đặt bẫy.
- snares /snɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snare
- snaring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snare.
- snark /snɑː(r)k/ Quái vật.
- snarl /snɑːl/ Tiếng gầm gừ.
- snarled /snˈɑːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snarl
- snarler /ˈsnɑːrəlɜː/ Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
- snarling /ˈsnɑːrəlin/ hiện tại phân từ của snarl
- snarls /snˈɑːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snarl
- snarly /ˈsnɑːrəli/ Gầm gừ.
- snatched /snætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snatch
- snatcher /ˈsnætʃə(r)/ Người vồ lấy.
- snatches /snˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snatch
- snatchy Đứt đoạn, từng khúc, không đều.
- snazzily /ˈsnæzili/ mốt; hợp thời trang.
- snazzy /ˈsnæzi/ mốt; hợp thời trang.
- sneak /sniːk/ Người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; ng…
- sneaked /snˈiːkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sneak
- sneakiness /ˈsnikinəs/ sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.
- sneaking /ˈsniːkɪŋ/ hiện tại phân từ của sneak
- sneakingly /ˈsnikinli/ Xem sneaking
- sneaks /snˈiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sneak
- sneck /ˈsnɛk/ Cái then cài, cái chốt cửa.
- sneerer /ˈsnɪrɜː/ Người hay cười nhạo, người hay giễu.
- sneering /ˈsnɪrin/ Giễu cợt, nhạo báng.
- sneeringly /ˈsnɪərɪŋli/ Cười chế nhạo; miệt thị; chế riễu; cười khinh bỉ.
- sneezed Quá khứ và phân từ quá khứ của sneeze
- sneezes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sneeze
- snell /ˈsnɛl/ Nhanh, hoạt động, hoạt bát.
- snib /snɪb/ Then cửa, chốt cửa sổ.
- snick /ˈsnɪk/ Vết khía, vết khứa.
- snicked /ˈsnɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snick
- snicker /ˈsnɪkə(r)/ Tiếng ngựa hí.
- snickerer /ˈsnɪkɜːɜː/ Cười khúc khích.
- snickersnee /ˈsnɪkərˌsni/ Dao.
- snicket /ˈsnɪkɪt/ Đường hẹp hai bên là bụi cây.
- snicking /ˈsnɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snick.
- snicks /snˈɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snick
- snide /snaɪd/ Giả, giả mạo.
- snidely /ˈsnɑɪdli/ giả, giả mạo.
- snideman Người lưu hành bạc đồng giả.
- snideness /ˈsnɑɪdnəs/ Sự giả, sự giả mạo.
- snidesman Người lưu hành bạc đồng giả.
- sniffed /snˈɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sniff
- sniffer /snˈɪfə/ Người hít vào; người hít ma túy.
- sniffily /ˈsnɪfili/ Xem sniffy
- sniffiness /ˈsnɪfinəs/ Xem sniffy
- sniffing /ˈsnɪfin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sniff.
- sniffish /ˈsnɪfɪʃ/ Xem sniffy
- sniffishless Xem sniffy
- sniffishly /ˈsnɪfɪʃli/ Xem sniffy
- sniffle /ˈsnɪfl/ Sự sổ mũi.
- sniffled Quá khứ và phân từ quá khứ của sniffle
- sniffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sniffle
- sniffling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sniffle.
- sniffs /snˈɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sniff
- sniffy /ˈsnɪfi/ Khinh thường, khinh khỉnh.
- snifter /ˈsnɪftə(r)/ Cốc uống rượu hẹp miệng.
- snig /snɪɡ/ Kéo đi mà không dùng xe trượt.
- snigger /ˈsnɪɡə(r)/ Sự cười thầm; sự cười khẩy.
- sniggered Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snigger
- sniggerer /ˈsnɪɡɜːɜː/ Người cười khẩy.
- sniggering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snigger
- sniggers Số nhiều của snigger
- sniggle /ˈsnɪɡəl/ Câu cá chình; câu lươn.
- snip /snɪp/ Sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra.
- snipe /snaɪp/ Chim dẽ giun.
- sniped /snˈaɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của snipe
- snipers Số nhiều của sniper
- snipes /snaɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snipe
- snipped /snɪpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snip
- snipper /ˈsnɪpə/ Người cắt, thợ cắt vải.
- snippers Số nhiều của snipper
- snippet /ˈsnɪpɪt/ Miếng nhỏ cắt ra; mụn vải.
- snippety Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.
- snippiness /ˈsnɪpinəs/ Tình trạng gồm toàn mẩu vụn; sự làm toàn bằng mẩu vụn.
- snipping /ˈsnɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của snip.
- snippy /ˈsnɪpi/ Gồm toàn mảnh vụn; làm bằng những mẩu vụn.
- snips /snɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snip
- snipy /ˈsnaɪpi/ Có mõm dài và nhọn.