Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/31
- undeformed /undɪˈfɔːmd/ Không bị méo mó, không bị biến dạng.
- undelayed /undɪˈleɪəd/ Không bị chậm trễ, không bị trì hoãn.
- undelegated /ˌənˈdɛlɪɡətəd/ Không được ủy thác lại; không được chuyển giao.
- undeliberate /undɪˈlɪbərət/ Không tính trước.
- undeliberated /undɪlˈɪbərətɪd/ Không suy nghĩ, không suy xét kỹ.
- undelightful /undɪˈlaɪtfl/ Không gây hứng thú; không thú vị.
- undeliverable /ˌʌndɪlˈɪvərəbəl/ Không thể giao được.
- undeliverably Xem undeliverable
- undelivered /ˌʌndɪlˈɪvəd/ Không được thả, không được giải thoát.
- undeluded /ˌəndɪˈluːdəd/ Không bị đánh lừa, không bị lừa dối.
- undemanding /ˌʌndɪˈmɑːndɪŋ/ Không đòi hỏi, dễ làm; dễ thoả mãn.
- undemocratic /ˌʌndeməˈkrætɪk/ Không dân chủ; phản dân chủ.
- undemonstrable /undɪˈmɒnstrəbl/ Không thể chứng minh được.
- undemonstrated /unˈdɛmənstreɪtɪd/ Chưa được chứng minh; không được chứng minh.
- undemonstrative /ˌʌndɪˈmɒnstrətɪv/ Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.
- undemonstratively /ˌəndɪˈmɑːntstrətɪvli/ Xem undemonstrative
- undemonstrativeness /ˌəndɪˈmɑːntstrətɪvnəs/ Xem undemonstrative
- undeniableness /ˌəndɪˈnɑɪəbəlnəs/ Xem undeniable
- undeniably /ʌndɪˈnaɪəbli/ Không thể chối cãi
- undenied /undɪˈnaɪd/ Không chối cãi; thú nhận.
- undenominational /undɪˌnɒmɪˈneɪʃənl/ Không giáo phái.
- undenounced /undɪˈnaʊnst/ Không bị tố cáo.
- undependability /undɪˌpendəˈbɪləti/ Xem undependable
- undeplored /undɪplˈɔːd/ Không phàn nàn, không ân hận.
- undeposed /undɪpˈəʊzd/ Không bị phế, không bị truất.
- undepraved /undɪˈpreɪvd/ Không hư hỏng, không suy đồi không sa đoạ, không truỵ lạc.
- undepreciated /undɪˈpriːsieɪtɪd/ Không bị giảm giá, không bị sụt giá.
- undepressed /undɪˈprest/ Không bị hạ xuống.
- underachieve /ˌʌndərəˈtʃiːv/ Làm kém, làm không được tốt như mong đợi.
- underachieved Quá khứ và phân từ quá khứ của underachieve
- underachievement /ˌʌndərəˈtʃiːvmənt/ Xem underachieve
- underachiever /ˌʌndərəˈtʃiːvə(r)/ Người làm kém, người làm không được tốt như mong đợi.
- underachieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underachieve
- underachieving /ˌʌndərətʃˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underachieve.
- underact /ˌəndɜːˈækt/ Diễn xuất kém.
- underacted /ˌəndɜːˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của underact
- underacting /ˌəndɜːˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underact.
- underactive /ˈæktɪv/ Kém hoạt động; kém năng suất, kém hiệu suất.
- underactivity /ˌʌndəˈækətɪˌvɪti/ Sự kém hoạt động; sự kém năng suất, sự kém hiệu suất.
- underactor /ˈʌndəˈæktə/ Diễn viên đóng vai phụ.
- underacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underact
- underappreciated /ˌəndɜːəˈpriʃiˌeɪtəd/ Không được đánh giá đúng mức; bị đánh giá thấp; bị coi thường.
- underarm /ˈʌndərɑːm/ Nách; trong nách, cho nách.
- underation Diễn xuất kém.
- underbade Bỏ thầu rẻ hơn.
- underbelly /ˈəndɜːˌbɛli/ Dưới bụng, mặt dưới của cơ thể con vật.
- underbid /ˌʌndəˈbɪd/ Bỏ thầu rẻ hơn.
- underbidden Bỏ thầu rẻ hơn.
- underbidder /ˌʌndəbˈɪdə/ Xem underbid
- underblanket /ˈʌndəˌblæŋktə/ Chăn lót.
- underblankets Số nhiều của underblanket
- underbody /ˈəndɜːˌbɑːdi/ Sàn xe.
- underbought /ˈʌndəˌbʌt/ Mua giá hạ, mua giá rẻ.
- underbred /ˌəndɜːˈbrɛd/ Kém giáo dục, vô giáo dục, thô lỗ, thô tục.
- underbrim /ˈəndɜːˌbrɪm/ Mặt dưới vành mũ.
- underbrush /ˈʌndəbrʌʃ/ Bụi cây thấp; tầng cây thấp underwood).
- underbudgeted /ˌəndɜːˈbədʒətəd/ Không được cấp đủ kinh phí.
- underbuy /ˈʌndəbi/ Mua giá hạ, mua giá rẻ.
- undercapitalise /ˌʌndəˈkæpətəlaɪz/ Cách viết khác : undercapitalize.
- undercapitalises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của undercapitalise
- undercapitalising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của undercapitalise
- undercapitalize /əndɜːrˈkæpətəˌlaɪz/ Cách viết khác : undercapitalise.
- undercarriage /ˈʌndəkærɪdʒ/ Bộ bánh hạ cánh.
- undercart /ˈʌndəˌkɑːrt/ Càng.
- undercharge /ˌʌndəˈtʃɑːdʒ/ Sự nạp thiếu.
- underclad /ˈʌndəˌklæd/ Mặc thiếu áo.
- underclass /ˈʌndəklɑːs/ Sinh năm thứ nhất hoặc năm thứ hai.
- underclay /ˈʌndəˌkleɪ/ Lớp sét dưới.
- underclerk /ˈʌndəˌklekə/ Phụ tá.
- underclothing /ˈʌndəkləʊðz/ Quần áo trong, quần áo lót.
- undercoat /ˈʌndəkəʊt/ Áo bành tô mặc trong.
- underconsumption /ˌʌndəkənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ dưới mức.
- undercook /ˌʌndəˈkʊk/ Nấu chưa chín.
- undercool /ˌəndɜːˈkuːl/ Làm nguội không đúng mức, làm lạnh không đúng mức.
- undercover /ˌʌndəˈkʌvə(r)/ Bí mật, giấu giếm.
- undercreep /ˈʌndəˌrepi/ .
- undercritical Học chưa tới hạn.
- undercroft /ˈəndɜːˌkrɔft/ Hầm mộ.
- undercrossing /ˈʌndəˌkrəʊzɪŋ/ Lối ngầm qua đường; chỗ vượt ngầm.
- undercrust /ˈʌndəˌkʌst/ Đế cày.
- undercure /ˈʌndəˌkjuːr/ Sự đông cứng không đủ mức.
- undercut /ˌʌndəˈkʌt/ Thịt thăn.
- undercutter /ˈʌndəˌkʌtə/ Máy đánh rạch.
- underdesigned /ˌʌndəˈdiːzɪnd/ Không bảo đảm vững chắc).
- underdeveloped /ˌʌndədɪˈveləpt/ Phát triển chưa đầy đủ.
- underdevelopment /ˌʌndədɪˈveləpmənt/ Sự chậm phát triển.
- underdid /ˈʌndəˌdɪd/ Làm ít, thực hiện thiếu.
- underdo /ˈʌndədəʊ/ Làm ít, thực hiện thiếu.
- underdose /ˈʌndəˌdəʊs/ Liều lượng không đủ.
- underdot Dấu nặng.
- underdrain /ˈʌndəˈdreɪn/ Ống thoát ngầm; cống ngầm.
- underdrainage /ˈʌndəˌdreɪnɪdʒ/ Sự tiêu nước bằng cống ngầm, sự tháo nước bằng rãnh ngầm.
- underdraw /ˈʌndəˌdrɔː/ .
- underdrawers /ˈʌndəˌdɔːrəz/ Quần lót.
- underdressed /ˌʌndədrˈɛst/ Ăn mặc xuềnh xoàng; ăn mắc quá sơ sài.
- underdrive /ˈʌndəˌdrɪv/ Sự truyền điện yếu dần.
- undereducated /ˌəndɜːˈɛdʒəˌkeɪtəd/ Kém giáo dục.
- undereducation /ˌʌndəɪˈdekjuːɪʃən/ Giáo dục tồi, giáo dục kém kỏi.
- underemphasis /ˌəndɜːˈɛmfəsəs/ Sự nhấn mạnh không đúng mức.
- underemphasise /ˌəndɜːˈɛmfəˌsɑɪz/ Nhấn mạnh không đúng mức.
- underemphasize /ˌəndɜːˈɛmfəˌsɑɪz/ Nhấn mạnh không đúng mức.
- underemployed /ˌʌndərɪmˈplɔɪd/ Bán thất nghiệp.
- underemployment /əndɜːɪˈmplɔɪmənt/ Tình trạng thiếu việc làm.
- underestimate /ˌəndɜːˈɛstəˌmeɪt/ Đánh giá thấp.
- underestimated /ˌʌndərˈestɪmeɪtɪd/ Bị đánh giá thấp, bị coi nhẹ.
- underestimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underestimate
- underestimating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underestimate.
- underexpose /ˌʌndərɪkˈspəʊz/ Chụp non.
- underexposed /ˌʌndərɛkspˈəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của underexpose
- underexposes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của underexpose
- underexposing /əndəˈekspəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underexpose.
- underexposure /əndəˈekspəəs/ Sự chụp non.
- underfed /ˌʌndəˈfed/ Cho thiếu ăn, cho ăn đói.
- underfeed /ˌəndɜːˈfid/ Cho thiếu ăn, cho ăn đói.
- underfelt /ˈʌndəˌfelt/ Nỉ để trải dưới một tấm thảm.
- underfinanced /əndɜːfɪˈnænst/ Cấp tiền không đủ, cấp kinh phí không đủ.
- underfired /ˈʌndəˌfaɪəd/ Chưa nung kỹ, non lửa.
- underfloor /ˌʌndəˈflɔː(r)/ Ở dưới sàn.
- underflow /ˈʌndəˌfləʊ/ Dòng nước ngầm.
- underframe /ˈʌndəˌfreɪm/ Khung; bộ lót khung.
- undergird /ˌəndɜːˈɡɜːd/ Đỡ ở phía trước.
- undergirding /ˌəndɜːˈɡɜːdin/ Sự đỡ ở phía trước.
- underglaze /ˈəndɜːˌɡleɪz/ Có lót nền để tráng men.
- undergo /ˌʌndəˈɡəʊ/ Chịu, bị, trải qua.
- undergone /ˌʌndəɡˈɒn/ Chịu, bị, trải qua.
- undergrad /ˈəndɜːˌɡræd/ của undergraduate.
- undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/ Sinh viên đại học chưa tốt nghiệp.
- undergraduates Số nhiều của undergraduate
- undergrip /ˈʌndəˌɡrɪp/ Nắm chặt từ dưới.
- undergrounder /ˈəndɜːˌɡrɑʊndɜː/ Người hoạt động bí mật.
- undergrown /ˈʌndəˌɡraʊn/ Còi cọc.
- undergunned Vũ trang không đủ mức.
- underhand /ˈəndɜːˌhænd/ Giấu giếm, lén lút.
- underhandedly /ˌəndɜːˈhændədli/ Xem underhand
- underhandedness /ˌəndɜːˈhændədnəs/ Tính chất bí mật, tính chất kín đáo.
- underhung /ˈʌndəˌhaʊnd/ Nhô ra.
- underidentification /ˌʌndəɪˈdentəkənˌsiːn/ Sự chưa đủ để nhận dạng.
- underinsurance /ˌʌndəɪˈnɜːʃəns/ Sự bảo hiểm không đầy đủ.
- underinsured /ˌʌndərɪnˈʃʊəd/ Được bảo hiểm dưới mức.
- underived /undɪˈraɪvd/ Không dẫn xuất.
- underlain /ʌndərˈleɪn/ Nằm dưới, ở dưới.
- underlayer /ˌʌndəlˈeɪə/ Lớp lót, tầng lót.
- underlease /ˈʌndə(r)ˌliːs/ Sự cho thuê lại, sự cho vay lại.
- underlet /ˌəndɜːˈlɛt/ Cho thuê lại.
- underletter /ˈʌndəˌletə/ Người cho thuê lại tàu bè.
- underlie /ˌʌndəˈlaɪ/ Nằm dưới, ở dưới.
- underlineations /ˌʌndəlɪˈʃeɪnɪnz/ Số nhiều của underlineation
- underlined /ˌʌndəlˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của underline
- underlinen /ˈʌndəˌlaɪn/ Quần áo trong, quần áo lót.
- underlines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underline