Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/31
- undeserving /ˌʌndɪˈzɜːvɪŋ/ Không đáng khen, không đáng thưởng.
- undesignated /unˈdezɪɡnæɪtɪd/ Không được chỉ định.
- undesigned /undɪˈzaɪnd/ Không cố ý, không định trước.
- undesigning /ˌəndɪˈzɑɪnɪŋ/ Không tính toán, không suy xét; không khôn ngoan; thật thà; đơn giản.
- undesirabilities /ˌʌndɪzˌaɪərəbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của undesirability
- undesirability /ˌʌndɪzˌaɪərəbˈɪlɪti/ Tình trạng không ai ưa.
- undesirables Số nhiều của undesirable
- undesirably /ˌʌndɪˈzaɪərəbli/ Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn.
- undesired /undɪˈzaɪəd/ Không được ưa thích, không được cầu xin.
- undesirous /undɪˈzaɪərəs/ Không muốn, không ham muốn, không ao ước.
- undespairing /undɪˈspeərɪŋ/ Không thất vọng.
- undestroyable /undɪˈstrɔɪəb(ə)l/ Không phá được; không hủy hoại được.
- undestroyed /undɪˈstrɔɪd/ Không bị phá hoại, không bị phá huỷ, còn nguyên.
- undetected /ˌʌndɪˈtektɪd/ Không bị phát hiện, không bị khám phá ra.
- undeterminable /undɪˈtɜːmɪnəbl/ Không xác định được.
- undetermined /ˌʌndɪtˈɜːmɪnd/ Chưa xác định, không xác minh được, không rõ; chưa quyết định.
- undeterred /ˌʌndɪˈtɜːd/ Không bị ngăn chặn, không ngã lòng, không nao núng.
- undeviating /ˌənˈdiviˌeɪtɪŋ/ Thẳng, không rẽ, không ngoặt.
- undevised /undɪˈvaɪzd/ Không tính trước; không có dự trù; không có kế hoạch.
- undiagnosed /ənˈdaɪæɡnoʊst/ Không được chẩn đoán; chẩn đoán không ra.
- undid /ʌnˈdɪd/ Tháo, cởi, mở.
- undidactic /undaɪˈdæktɪk/ Không mô phạm; không sư phạm; không có tính cách nhà giáo.
- undies /ˈʌndiz/ Quần áo trong, quần áo lót.
- undifferentiated /ˌʌndɪfəˈrenʃieɪtɪd/ Không phân biệt được, vô định hình.
- undiffused /undɪfjˈuːzd/ Không khuếch tán; chiếu thẳng.
- undigested /ʌndaɪdʒˈɛstɪd/ Không tiêu hoá; chưa tiêu.
- undigestible /ˌənˈdʒɛstəbəl/ Không tiêu hoá được; khó tiêu.
- undight /unˈdɑɪt/ Không tô vẽ; không sắp đặt.
- undiligent /unˈdɪlɪdʒənt/ Không chuyên cần; không cố gắng.
- undiluted /ˌʌndaɪˈluːtɪd/ Không bị loãng ra, không bị pha loãng.
- undiminished /ˌʌndɪˈmɪnɪʃt/ Không giảm, không bớt.
- undimmed /ʌndˈɪmd/ Không bị mờ, không tối.
- undine /ˌənˈdin/ Nữ thuỷ thần, nữ hà bá.
- undiplomatic /ˌənˌdɪpləˈmætɪk/ Không đúng thủ tục ngoại giao.
- undiplomatically /ˌənˌdɪpləˈmætɪkəlli/ Xem undiplomatic
- undipped /undɪpt/ Chưa được rửa tội.
- undirected /ˌəndəˈrɛktəd/ Không có địa chỉ.
- undisbanded /undɪsbˈændɪd/ Không giải thể, chưa giải tán.
- undiscernible /undɪˈsɜːnɪbl/ Không thể nhận ra được; không thể phân biệt được.
- undiscerning /undɪˈsɜːnɪŋ/ Không biết nhận ra; không biết phân biệt.
- undischarged /ˌʌndɪsˈtʃɑːdʒd/ Chưa tháo đạn.
- undisciplinable /unˌdɪsəˈplɪnəbəl/ˈdɪsəplɪ/ Không tuân thủ kỷ luật; không vâng lời.
- undisclosed /ˌʌndɪsˈkləʊzd/ Không lộ, không bị tiết lộ; được giấu kín.
- undiscolored /undɪˈskəlɜːrd/ Cách viết khác : undiscoloured.
- undiscoloured /undɪskˈʌləd/ Cách viết khác : undiscolored.
- undiscomfited /undɪskˈɒmfɪtɪd/ Không bối rối, không lúng túng.
- undisconcerted /unˌdɪskənˈsɜːtəd/ Không bối rối, không lúng túng, không luống cuống.
- undiscountable /undɪsˈkɑʊntəbəl/ Không thể hạ bớt, không thể chiết khấu được.
- undiscouraged /undɪsˈkɜːrɪdʒd/ Không nản chí, không nản lòng.
- undiscoverable /undɪsˈkəvɜːəbəl/ Không thể phát hiện được, không thể tìm ra được.
- undiscovered /ˌʌndɪsˈkʌvəd/ Không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không t…
- undiscriminated /undɪskrˈɪmɪnˌeɪtɪd/ Không tách bạch, không rạch ròi.
- undiscriminating /undɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/ Không biết phân biệt, không biết suy xét.
- undiscussed /ʌndɪˈskʌst/ Không được bàn cãi; chưa được thảo luận.
- undisfigured /undɪsfˈɪɡəd/ Không bị làm xấu đi; không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.
- undismayed /ˌʌndɪsˈmeɪd/ Không nao núng.
- undispatched /undɪspˈætʃt/ Không phát đi; không gửi đi.
- undispelled /undɪspˈɛld/ Không bị xua đuổi, không bị xua tan.
- undispersed /undɪˈspɜːst/ Không bị giải tán, không phân tán.
- undisplayed /undɪsˈpleɪd/ Không được bày ra, không được trưng bày.
- undisposed /undɪˈspəʊzd/ Chưa sử dụng đến, chưa dùng đến.
- undisproved /undɪsprˈuːvd/ Không bị bác bỏ.
- undisputable /undɪˈspjuːtəbl/ Không thể bàn cãi được; không thể bác bỏ được.
- undisputing /undɪspjˈuːtɪŋ/ Không có tranh cãi; không có tranh chấp.
- undissected /undɑɪˈsɛktəd/ Không bị cắt ra từng mảnh.
- undissembled /ˌʌndəˈsɛmb(ə)ld/ Không che giấu, không giấu giếm, không che đậy.
- undissembling /undɪsˈɛmblɪŋ/ Không giấu giếm, không giả trá, thành thật.
- undisseverable Không thể chia cắt được.
- undissipeited Không bị phung phí.
- undissolvable /undɪˈzɑːlvəbəl/ Không thể hoà tan được.
- undissolved /undɪˈzɑlvd/ Không bị hoà tan.
- undistempered /undɪsˈtɛmpɜːd/ Không bị ốm; khoẻ mạnh.
- undistilled /undɪˈstɪld/ Không được chưng cất; không được sàng lọc.
- undistinguishable /ˌʌndɪˈstɪŋɡwɪʃəb(ə)l/ Không thể phân biệt được; không rõ.
- undistorted /undɪsˈtɔrtɪd/ Không bị vặn, không bị méo mó.
- undistracted /undɪˈstræktɪd/ Không bị làm lãng trí.
- undistressed /undɪˈstrest/ Không đau buồn, không phiền muộn.
- undistributed /ˌəndɪˈstrɪbjutɪd/ Không được phân phối.
- undiversified /ˌəndɪˈvɜːrsɪˌfaɪd/ Không thay đổi, đều đều.
- undiverted /undaɪˈvɜːtəd/ Không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác.
- undivided /ˌʌndɪˈvaɪdɪd/ Không bị chia.
- undivorced /undɪˈvɔːst/ Không ly dị.
- undivulged /undaɪvˈʌldʒd/ Không bị tiết lộ.
- undoable /ʌnˈduːəbəl/ Không thể tháo, không thể cởi, không thể mở.
- undock /ʌnˈdɒk/ Không đưa vào vũng tàu, không đưa vào bến.
- undocking /əˈndɑːkɪŋ/ Sự đưa ra khỏi bến.
- undocumented /ˌʌnˈdɒkjumentɪd/ Không được cung cấp tư liệu; không dựa vào tư liệu; không có cơ sở.
- undoer /ˌənˈduːɜː/ Xem undo
- undogmatic /ˌəndɔɡˈmætɪk/ Không thuộc giáo lý; không giáo điều.
- undoings Số nhiều của undoing
- undomesticated /ʌndəmˈɛstɪkˌeɪtɪd/ Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình.
- undotted /ˌənˈdɑːttəd/ Không đánh dấu chấm.
- undouble /ˌənˈdəbəl/ Mở.
- undoubtable /ənˈdaʊtəbəl/ Không thể nghi ngờ được; chắc chắn, hiển nhiên.
- undoubted /ʌnˈdaʊtɪd/ Không nghi ngờ được, chắc chắn.
- undoubtful /unˈdaʊtfl/ Không gì phải nghi ngờ; rõ ràng.
- undoubting /unˈdaʊtɪŋ/ Không nghi ngờ.
- undp /ˈʌndˈpiːˈdʒiː/ Viết tắt của United Nations + Development + Programme.
- undrainable /ənˈdreɪnəbəl/ Không thể tiêu nước được; không thể tháo khô.
- undrained /undreɪnd/ Không tiêu nước, chưa tiêu nước, không tháo khô, chưa tháo khô.
- undramatic /ˌəndrəˈmætɪk/ Không có tính chất kịch; không thích hợp với sân khấu.
- undramatized /unˈdræməˌtaɪzd/ Cách viết khác : undramatised.
- undraped /ˌənˈdreɪpt/ Không treo màn, không treo trướng; không trang trí bằng màn, không tr…
- undraw /ˈəˌndɔːr/ .
- undressed /ʌnˈdrest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của undress
- undresses /ʌndrˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undress
- undried /unˈdrɑɪəd/ Không phơi khô.
- undrilled /ˌənˈdrɪld/ Không có lỗ; chưa khoan lỗ.
- undrinkable /ʌnˈdrɪŋkəbl/ Không thể uống được.
- undriven /unˈdrɪvn/ Không bị đuổi; không bị thúc giục.
- undrowned /undraʊnd/ Không bị chìm.
- undrunk /əˈndrəŋk/ Không bị say.
- undubbed /undˈʌbd/ Không lồng tiếng, không lồng nhạc).
- undug /undʌɡ/ Không được đào bới, không được đào lên.
- undulate /ˈʌndjuleɪt/ Gợn sóng, nhấp nhô.
- undulated /ˈʌndjʊlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của undulate
- undulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undulate
- undulating /ˈəndʒəltin/ Gợn sóng, nhấp nhô.
- undulatory /ˈəndʒələˌtɔri/ Gợn sóng, nhấp nhô.
- unduly /ˌʌnˈdjuːli/ Quá, quá mức, quá chừng, quá đáng.
- unduplicated /undjˈuːplɪkˌeɪtɪd/ Không được sao lại.
- undurable /unˈdjʊərəbl/ Không bền, không lâu bền.
- undusted /unˈdʌstɪd/ Không được quét bụi, không được phủi bụi; không được quét sạch, không…
- unduteous /unˈduːtiəs/ Không thấy trách nhiệm.
- undutiful /ˌəndəˈtuːɪfəl/ Không biết vâng lời.
- undutifully /ˌəndəˈtuːəfəliː/ Xem undutiful
- undutifulness /ˌəndəˈtuːfənəlz/ Sự không biết vâng lời.
- undy /ˈʌndi/ Lượn sóng.
- undyed /ʌndˈaɪd/ Không nhuộm, không tô màu, không quét sơn.
- undynamic /undaɪˈnæmɪk/ Không thuộc động lực, không thuộc động lực học.
- uneager /ʌˈniːɡə/ Không ham, không háo hức; hăm hở; thiết tha.
- unearned /ˌʌnˈɜːnd/ Không kiếm mà có.
- unearthed /ˌənˈɜːθt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unearth
- unearthliness /ˈjuːnrəlθnəs/ Xem unearthly
- unearths Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unearth
- uneatable /ʌnˈiːtəbl/ Không thể ăn được.
- uneaten /ʌnˈiːtn/ Chưa ăn.
- unecapable Không thể tránh được, không thể thoát được; tất yếu.
- uneccentric /ˌənɪkˈsɛntrɪk/ Không lập dị.
- unecclesiastic không thuộc giáo hội, không thuộc thầy tu.
- uneclipsed /unɪklˈɪpsd/ Không bị che, không bị khuất, không bị lấp.
- unecological /unˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ Không thuộc sinh thái học.
- uneconomic /ˌʌnˌiːkəˈnɒmɪk/ Không tinh tế.
- uneconomical /ˌʌnˌiːkəˈnɒmɪkl/ Lãng phí, không có hiệu quả, không tiết kiệm.
- uneconomically /unˈnɑːmɪkəli/ Lãng phí, không lãng phí, không tiết kiệm.
- unedge /unedʒ/ Làm mất cạnh, làm cùn.
- unedible /unˈedəbl/ Không ăn được.
- unedifying /ʌnˈedɪfaɪɪŋ/ Không có tác dụng mở mang trí óc.
- uneducable /unˈɛdʒəkəbəl/ Không thể giáo dục được, không thể rèn luyện được.
- uneducated /ʌnˈedʒukeɪtɪd/ Không được giáo dục.