Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/31
- uneffaced /ˈjuːnˌfækt/ Không bị xoá.
- uneffected /unɪˈfɛktɪd/ Không làm, không được thực hiện.
- unelaborate /unɪˈlæbərət/ Không tỉ mỉ, không chi tiết.
- unelaborated /unɪlˈæbərˌeɪtɪd/ Không được sửa soạn công phu; không được soạn thảo tỉ mỉ.
- unelated /uniˈleɪtɪd/ Không phấn chấn, không phấn khởi.
- unelectable /ˌənɪˈlɛktəbəl/ Không thể chọn lọc.
- unelected /ˌʌnɪˈlektɪd/ Không được bầu, không trúng cử.
- unelectrified /ˌənɪˈlɛktrəˌfɑɪəd/ Không được điện khí hoá.
- uneliminated /unɪlˈɪmɪnˌeɪtɪd/ Không bị loại ra.
- uneloquent /unˈeləkwənt/ Không hùng hồn, không hùng biện.
- unelucidated /unɪlˈuːsɪdˌeɪtɪd/ Không được giải rõ; chưa được làm sáng tỏ.
- unemancipated /unɪmˈɑːnsɪpˌeɪtɪd/ Không được giải phóng; chưa được giải phóng.
- unembarrassed /unɪmˈbærəst/ Không bị ngăn trở.
- unembellished /unɛmbˈɛlɪʃt/ Không được trang điểm, không được tô điểm.
- unembittered /unɛmbˈɪtəd/ Không bực tức, không tức giận, không cáu, không điên tiết.
- unembodied /ənɛmˈbɒdɪd/ Vô thể, vô hình.
- unemotional /ˌʌnɪˈməʊʃənl/ Không xúc cảm; khó cảm động.
- unemotionally /ˌənɪˈmoʊʃnəlli/ Xem unemotional
- unemotive /uniˈməʊtɪv/ Như unemotional.
- unemphatic /unɪmˈfætɪk/ Không hùng hồn, không mạnh mẽ.
- unemphatically /ˌənɪmˈfætɪkəlli/ Không hùng hồn, không mạnh mẽ.
- unempirical /ˌənɪkəl/ Không theo lối kinh nghiệm; không kinh nghiệm chủ nghĩa.
- unemployable /ˌʌnɪmˈplɔɪəbl/ Không thể dùng, không thể cho việc làm được.
- unempowered /unɛmpˈaʊəd/ Không cho quyền, không trao quyền, không cho phép.
- unemptied /unˈɛmptɪd/ Không dốc sạch; không trút hết.
- unenchanted /ˌənɪnˈtʃæntəd/ Không bị bùa mê; không bị phù phép.
- unenclosed /ˌʌnɛnklˈəʊzd/ Không có gì vây quanh.
- unencumbered /ˌʌnɪnˈkʌmbəd/ Không bị làm lúng túng, không bị làm trở ngại, không bị làm vướng víu.
- unendangered /unɛndˈeɪndʒəd/ Không bị làm nguy hiểm, không bị gây nguy hiểm.
- unendearing /ˌənɪnˈdɪrin/ Không thân ái.
- unending /ʌnˈendɪŋ/ Không dứt, không hết, vô tận.
- unendingness /ʌnˈendɪŋnəs/ Sự không dứt, sự không hết.
- unendorsed /unɛndˈɔːsd/ Không được chứng thực đằng sau.
- unendowed /unɪnˈdaʊd/ Không được phú cho.
- unenduring /unɪnˈdjʊərɪŋ/ Không có sức chịu đựng, không quen chịu đựng.
- unenforceable /ˌənɛnˈfɔrsəbəl/ Không thể thi hành được.
- unenforced /ˌənɛnˈfɔrst/ Không thi hành.
- unenfranchised /ˌʌnɪnˈfrantʃʌɪzd/ Không được giải phóng.
- unengaged /ˌʌnɛnɡˈeɪdʒd/ Không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn.
- unengaging /unɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Không hấp dẫn.
- unenjoyable /ˌʌnɛndʒˈɔɪəbəl/ Không thú vị, không thích thú.
- unenlarged /unɪnˈlɑrdʒd/ Không được phóng to; không được mở rộng; chật hẹp.
- unenlightened /ˌənɛnˈlaɪtənd/ Không được làm sáng tỏ.
- unenlightening /unɪnˈlaɪtnɪŋ/ Không có tác dụng chiếu sáng.
- unenlivened /unɛnlˈaɪvənd/ Không được hồi sinh; không được làm sống động, không được làm rộn rịp.
- unenriched /unɛnrˈɪtʃt/ Không được làm cho giàu lên; không giàu thêm.
- unenrolled /unɛnrˈəʊld/ Không được tuyển.
- unenslaved /unɛnslˈeɪvd/ Không bị nô dịch hoá.
- unentailed /unɛntˈeɪld/ Không bị hạn chế trong việc thừa kế hoặc trưng dụng.
- unentangled /unɛntˈæŋɡəld/ Không bị rối.
- unenterprising /unˈentəpraɪzɪŋ/ Không dám làm, không có gan làm.
- unenterprisingness /unˈentəpraɪzɪŋnəs/ Tính không dám làm.
- unentertaining /unˌentəˈteɪnɪŋ/ Không làm cho vui, tẻ nhạt.
- unentertainingness Tính tẻ nhạt.
- unenthusiastic /ənɪnˌθuziˈæstɪk/ Không hăng hái, không nhiệt tình.
- unenticing /unɪnˈtaɪsɪŋ/ Không có tính chất dụ dỗ, không có tính chất lôi kéo, không có tính c…
- unentitled /unɪnˈtaɪtld/ Không được quyền, không được phép.
- unenumerated /ənɪˈnumɜːrˌeɪtɪd/ Không đếm; không kê ra.
- unenviable /ʌnˈenviəbl/ Không đáng thèm muốn, không đáng ghen tị.
- unenvied /unˈɛnvid/ Không ai thềm muốn, không ai ghen tị.
- unenvious /unˈenviəs/ Không ganh tị, không ghen ghét.
- unenvying /unˈɛnvɪɪŋ/ Không ghen tị.
- unep /ˈjuːnɪp/ Viết tắt của United Nations + Environment + Programme.
- unepiscopal /unɪˈpɪskəpl/ Không thuộc giám mục; không thuộc giáo hội.
- unequability Tính chất không ổn định; tính chất không đều; tính chất thay đổi.
- unequable /unˈekwəbl/ Không ổn định; không đều; thay đổi.
- unequal /ʌnˈiːkwəl/ Không bằng, không ngang, không đều.
- unequalable /ənɪˈkwæbəl/ Không ngang tài, không ngang sức.
- unequalise Không làm bằng, không làm ngang.
- unequalize /unˈikwəˌlɑɪz/ Không làm bằng, không làm ngang.
- unequally /ˌənˈikwəlli/ Xem unequal
- unequipped /ʌnɪkwˈɪpt/ Không được trang bị những thứ cần thiết.
- unequitable /unˈɛkwətəbəl/ Không công bình.
- unequivocally /ʌnɪˈkwɪvək(ə)lɪ/ Xem unequivocal
- unequivocalness /unɪˈkwɪvəkəlnəs/ Tính không thể giải thích hai cách, tính không thể lập lờ nước đôi, t…
- uneradicable /unɪˈrædəkəbəl/ Không thể nhổ lên được; không thể trừ bỏ được; thâm căn cố đế.
- uneradicated /unɪrˈædɪkˌeɪtɪd/ Không bị nhổ rễ.
- unerased /unɪrˈeɪzd/ Không xoá, không xoá bỏ.
- unerotic /ˌənɪˈrɑːtɪk/ Không thuộc tình ái, không thuộc tình dục.
- unerring /ʌnˈɜːrɪŋ/ Không sai, chính xác.
- unerringly /ˌənˈɛrɪŋli/ Xem unerring
- unerringness /ʌnˈɜːrɪŋnəs/ Sự không sai, sự chính xác.
- unescapable /ˌʌnsəˈpeɪbək/ Không thể tránh được, không thể thoát được.
- unesco /juːˈneskəʊ/ Từ cấu tạo của United Nations Educational, Scientific and Cultural Or…
- unescorted /ʌnɛskˈɔːtɪd/ Không ai hộ tống.
- unespied /unɛspˈaɪd/ Không ai nhìn thấy, không bị phát hiện.
- unessayed /unˈɛseɪd/ Không được thử, không được làm thử.
- unessential /ˌənəˈsɛntʃəl/ Không thiết yếu, thứ yếu.
- unestablished /unɪˈstæblɪʃt/ Không được thiếp lập.
- unestimable /unˈestɪməbl/ Không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá.
- unestimated /unˈɛstəˌmeɪtɪd/ Không được đánh giá; không ước lượng.
- unestranged /unɪˈstreɪndʒd/ Không bị làm cho xa lạ, không bị làm cho ghẻ lạnh.
- unethical /ʌnˈeθɪkl/ Không thuộc luân thường đạo lý.
- unevacuable Không thể đưa đi, không thể tháo đi; không thể cho sơ tán, không thể …
- unevadable /unɪˈveɪdəbəl/ Không thể trốn thoát, không thể lẩn tránh.
- unevaluated /unɪvˈæljuːˌeɪtɪd/ Không được ước lượng.
- unevangelical /unˌiːvænˈdʒelɪkl/ Không thuộc kinh Phúc âm.
- unevaporated /unɪvˈæpərˌeɪtɪd/ Không bị bay hơi.
- uneven /ʌnˈiːvn/ Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh.
- unevenly /ˌənˈivənli/ Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh.
- uneventfully /ˌənɪˈvɛntfəlli/ Xem uneventful
- uneventfulness /ˌənɪˈvɛntfəlnəs/ Tình trạng không có biến cố; không yên ổn.
- unevident /unˈevɪdənt/ Không hiển nhiên, không rõ ràng.
- unexact /unɪɡˈzækt/ Xem inexact
- unexacting /unɪɡˈzæktɪŋ/ Không đòi hỏi; không có tính chất phê bình, không có tính chất phê ph…
- unexamined /ˌʌnɛɡzˈæmɪnd/ Không bị xem xét, không bị khám xét, không bị tra xét.
- unexamining /unɪɡˈzæmɪnɪŋ/ Không xét nét, không đòi hỏi; không chín chắn, không thận trọng.
- unexampled /ˌənɪɡˈzæmpəld/ Không tiền khoáng hậu, vô song.
- unexcavated /unˈɛkskəvˌeɪtɪd/ Không bị đào lên; chưa bị khai quật.
- unexceeded /unɛksˈiːdɪd/ Không bị vượt quá.
- unexcelled /ˌʌnɛksˈɛld/ Không ai hơn, không ai vượt.
- unexceptionable /ˌʌnɪkˈsepʃənəbl/ Không thể chê trách được, không thể bắt bẻ được.
- unexceptionableness /ˌənɪkˈsɛpʃənəbəlnəs/ Tính không thể chê trách được, tính không thể bắt bẻ được.
- unexceptionably /ˌʌnekˈsepʃənli/ Không thể chỉ trích được, không thể bắt bẻ được; hoàn toàn thoả mãn.
- unexceptional /ˌʌnɪkˈsepʃənl/ Không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường.
- unexceptionally /unɪkˈsɛpʃnəli/ Không nổi bật, không khác thường, hoàn toàn bình thường.
- unexchangeable /unɪksˈtʃeɪndʒəbl/ Không tiện lợi để trao đổi, không tiện lợi để đổi chác.
- unexcised /unɛksˈaɪzd/ Không bị đánh thuế môn bài['ʌnek'saizd].
- unexcitable /unɪkˈsaɪtəbl/ Không dễ bị kích động, không dễ bị kích thích.
- unexcited /ˌʌnɛksˈaɪtɪd/ Không bị kích thích, không bị kích động.
- unexciting /ˌʌnɪkˈsaɪtɪŋ/ Không kích thích, không kích động.
- unexclusive /unɪkˈskluːsɪv/ Không bị loại trừ.
- unexcusable /unɪkˈskjuːzəbl/ Không thể tha lỗi được.
- unexcusableness /unɪkˈskjuːzəblnəs/ Tính không thể tha lỗi được.
- unexcused /unɛksˈkjuːzd/ Không được tha lỗi, không được tha thứ.
- unexemplified /unɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/ Không được minh hoạ bằng thí dụ.
- unexercised /ˌənˈɛksɜːˌsɑɪzd/ Không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng.
- unexhausted /unɪɡˈzɔːstɪd/ Không bị hút.
- unexhaustible /unɪɡˈzɔːstɪbl/ Không thể hút sách.
- unexpanded /unɪkˈspændəd/ Không được mở rộng, không được triển khai, không được phổ biến.
- unexpansive /unɪkˈspænsɪv/ Không thể mở rộng, không thể bành trướng; không thể nở ra, không thể …
- unexpectant /unɪkˈspektənt/ Không chờ đợi.
- unexpectedness /ˌʌnɪkˈspektɪdnəs/ Tính không ngờ, tính thình lình.
- unexpeditious /unˌekspəˈdɪʃəs/ Không chóng vánh, không mau lẹ, không khẩn trương.
- unexpended /unɛkspˈɛndɪd/ Không tiêu đến.
- unexpensive /unɪkˈspensɪv/ Không đắt tiền.
- unexperienced /unɪkˈspɪəriənst/ chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm.
- unexperimented /unɛkspˈɛrɪməntɪd/ Không được tôi luyện, không được thử thách.
- unexpiated /ənɪkˈspaɪtɪd/ Không được chuộc, không được đền.
- unexpired /ˌʌnɪkˈspaɪəd/ Chưa hết hạn, còn hiệu lực.
- unexplainable /ˌʌnɛksˈpleɪnəbl/ Không cắt nghĩa được, không giải thích được.
- unexplained /ˌʌnɪkˈspleɪnd/ Không được giải thích.
- unexplicit /unɪkˈsplɪsɪt/ Không rõ, không minh bạch.
- unexploded /ˌʌnɪkˈspləʊdɪd/ Không nổ.
- unexploited /ˌənɪkˈsplɔɪtəd/ Chưa khai thác; không được khai thác.
- unexposed /ˌʌnɛkspˈəʊzd/ Không bày ra, không trưng bày.
- unexpounded /unɛkspˈaʊndɪd/ Không được trình bày chi tiết, trình bày qua loa.
- unexpressible /unɛksprˈɛsəbəl/ Không thể diễn đạt được.
- unexpressive /ˌənɪkˈsprɛsɪv/ Không biểu lộ, không diễn cảm, thản nhiên.
- unexpressively /unɪkˈsprɛsɪvli/ Xem unexpressive