Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/31
- unclouded /əˈnklaʊdɪd/ Không có mây, quang, quang đãng.
- uncloying /ˌənˈklɔɪin/ Không chán, không ngấy.
- unclubbable /ˌənˈkləbəbəl/ Không thích giao du; thích cô độc.
- unclue /unkluː/ Xem unclew
- unclutch /ʌnˈklʌtʃ/ Buông thả; giải phóng.
- unclutter /əˈnklətɜː/ Dọn dẹp; sắp đặt.
- uncluttered /ˌʌnˈklʌtəd/ Đã dọn dẹp; gọn gàng.
- unco /ˈəŋˌkoʊ/ Lạ lùng, lạ.
- uncoagulated /unkəʊˈæɡjʊlˌeɪtɪd/ Không đặc lại, không đông lại, không ngưng tụ.
- uncoated /ənˈkoʊtɪd/ Không mặc áo khoác, không mặc áo choàng.
- uncock /ˌənˈkɑːk/ Hạ cò.
- uncocked /ˌənˈkɑːkəd/ Không lên cò.
- uncoded /ˌənˈkoʊdəd/ Không mắc lừa.
- uncodified /unkˈəʊdɪfˌaɪd/ Không mã hoá.
- uncoerced /unkˌəʊˈɜːst/ Không bị ép buộc; tự nguyện.
- uncoercive /ˌənˈɜːsɪv/ Không bị ép buộc, không bị cưỡng bức.
- uncoffined /əˈnkɑːˌnfaɪd/ Chưa bỏ vào áo quan, chưa bỏ vào quan tài.
- uncog Bỏ răng, bỏ vấu.
- uncoil /ˌʌnˈkɔɪl/ Tháo.
- uncoiled Quá khứ và phân từ quá khứ của uncoil
- uncoiling /unˈkɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncoil.
- uncoils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncoil
- uncoined /əˈnkɔɪnd/ Không gọt giũa.
- uncollected /ʌnkəlˈɛktɪd/ không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại.
- uncollectible /ənkəˈlɛktɪbəl/ Không tập hợp được, không thu thập được.
- uncolloquial /unkəˈloʊkwiəl/ Không thông tục.
- uncolored /ˌʌnˈkʌləd/ Không thêu dệt thêm, không tô vẽ thêm.
- uncoloured /ˌʌnˈkʌləd/ Không tô màu; không màu sắc.
- uncombative /ˌənkəmˈbætɪv/ Không hiếu chiến; không gây gổ.
- uncombed /ʌnˈkəʊmd/ Không chải; rối, bù xù.
- uncombined /unkəmˈbaɪnd/ Không được phối hợp, không có phối hợp.
- uncomeliness /unˈkəmlinəs/ Tính chất không đẹp, tính chất không hấp dẫn; vô duyên.
- uncomely /unˈkəmli/ Không đẹp, vô duyên.
- uncomfortableness /ʌnkˈʌmftəbəlnəs/ Tính chất bất tiện.
- uncomfortably /ʌnˈkʌmftəbli/ Không dễ chịu, không thoải mái.
- uncomforted /unkˈʌmfətɪd/ Không an ủi được, không khuyên giải được; không nguôi.
- uncomic /ˌənˈkɑːmɪk/ Không hài hước, không khôi hài.
- uncommanding /unkəˈmɑːndɪŋ/ Không chỉ huy.
- uncommendable /unkəˈmendəbl/ Không đáng khen ngợi, không đáng ca ngợi, không đáng tuyên.
- uncommented /unˈkɑmɛntɪd/ Không được bình luận, không được giải thích.
- uncommercial /ˌənkəˈmɜːʃəl/ Không thương mại.
- uncommercialized /unkəˈmɜːrʃəˌlaɪzd/ Phi thương nghiệp hoá; không biến thành hàng hoá.
- uncommissioned /unkəˈmɪʃənd/ Không được uỷ thác, không được uỷ quyền.
- uncommitted /ˌʌnkəˈmɪtɪd/ Không giao, không uỷ thác.
- uncommonicative Không cởi mở, kín đáo; e dè, giữ gìn.
- uncommonicativeness Tính không cởi mở, tính kín đáo; tính e dè, tính giữ gìn.
- uncommonly /ˌənˈkɑːmənli/ Phi thường, đặc biệt, đáng chú ý, một cách khác thường.
- uncommonness /ˌənˈkɑːmənnəs/ Xem uncommon
- uncommunicable /ˌənkəˈmjuːnɪkəbəl/ Không chuyển giao được; không thể thông báo.
- uncompacted /unkəmˈpæktəd/ Không kết lại; không nén chặt.
- uncompainionable Khó kết bạn, khó giao thiệp; ít người ưa.
- uncompassionate /unkəmˈpæʃənət/ Ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn.
- uncompelling /ˌənkəmˈpɛllin/ Không có tính bắt buộc, không có tính thúc ép.
- uncompensated /ənˈkɑmpənˌseɪtɪd/ Không được bù, không được đền bù, không được bồi thường.
- uncompetitive /ˌʌnkəmˈpetətɪv/ Không có tính chất cạnh tranh, không có tính chất tranh đua; không th…
- uncomplacent /ˌənkəmˈpleɪsənt/ Không tự mãn.
- uncomplaining /ˌʌnkəmˈpleɪnɪŋ/ Không kêu ca, không phàn nàn, không than phiền; nhẫn nhục.
- uncomplainingly /əˈnkɑːmplənɪŋliː/ Xem uncomplaining
- uncomplainingness /ˌʌnkəmˈpleɪnɪŋnəs/ Tính không kêu ca, tính không than phiền; tính nhẫn nhục.
- uncomplaisant /unkəmˈpleɪzənt/ Không dễ dãi.
- uncompleted /ˌʌnkəmˈpliːtɪd/ Không đầy đủ.
- uncompliant /unkəmˈplaɪənt/ Không hay chiều.
- uncomplimentary /ʌnˌkɒmplɪˈmentri/ Không có tính chất khen ngợi, không làm vui lòng.
- uncomplying /unkəmˈplaɪɪŋ/ Không tuân theo, không chiều theo; không khuất phục; cứng cỏi.
- uncompounded /unkɒmpˈaʊndɪd/ Không pha trộn.
- uncomprehended /unkˌɒmprɪhˈɛndɪd/ Không hiểu được; không tài nào hiểu nổi.
- uncomprehending /ʌnˌkɒmprɪˈhendɪŋ/ Không lĩnh hội; không bao hàm.
- uncomprehensible /unˌkɒmprɪˈhensəbl/ Không thể hiểu được.
- uncomprehensive /ˌʌnkɒmprəˈhɛnsɪv/ Không bao hàm; không toàn diện; có giới hạn.
- uncompromisingly /əˈnkɑːmprəʃənsliː/ Xem uncompromising
- uncomputerized /unkəmˈpjutɜːrˌaɪzd/ Không có máy điện toán, không được trang bị máy điện toán.
- uncomradely /unkˈɒmreɪdli/ Không có tính chất bạn bè, không có tính chất đồng chí.
- unconceivable /ˌənkənˈsivəbəl/ Không thể hiểu được, không thể quan niệm được, không thể tưởng tượng.
- unconcern /ˌʌnkənˈsɜːn/ Tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm.
- unconcernedly /ˌənkəˈnsɜːnəldɪniː/ Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.
- unconcernedness /ˌənkəˈnsɜːnədənst/ Xem unconcerned
- unconcerted /unkənˈsɜːtɪd/ Không bàn tính; không phối hợp.
- unconcluded /unkənˈkluːdɪd/ Không hoàn thành, không hoàn tất.
- unconclusive /unkənˈkluːsɪv/ Không có tính chất quyết định.
- uncondemned /unkənˈdɛmd/ Không bị xử tội, không bị kết án.
- uncondensed /unkəndˈɛnsd/ Không cô đặc; không ngưng; không tụ.
- unconditionality /unkənˈdɪʃnələti/ Xem unconditional
- unconditionalness /ˌʌnkənˈdɪʃənlnəs/ Xem unconditional
- unconditioned /ˌʌnkənˈdɪʃnd/ Không điều kiện.
- unconditionedness /ˌʌnkənˈdɪʃndnəs/ Xem unconditioned
- unconducive /unkənˈdjuːsɪv/ Không có ích, không có lợi.
- unconfessed /unkənˈfɛst/ Không thú, không nhận, không nói ra.
- unconfident /unˈkɒnfɪdənt/ Thiếu tin tưởng, không tin tưởng.
- unconfined /ˌʌnkənˈfaɪnd/ Tự do; không bị hạn chế; không bị giam giữ.
- unconfirmed /ˌʌnkənˈfɜːmd/ Không được xác nhận, không được chứng thực.
- unconformability /unkənˌfɔːməˈbɪləti/ Xem unconformable
- unconformable /ˌənkəˈnfɔːrməbəl/ Không thích hợp với nhau, xung khắc nhau.
- unconformableness /ˈfɔrməbəlnəs/ Tính không thích hợp với nhau, tính xung khắc nhau.
- unconformably /ˌʌnˈkɑːnˈfɔːrmdli/ Xem unconformable
- unconformity /ˌəˈnkɑːnfrəˌtɪd/ Tính chất không phù hợp nhau, tính chất không thích hợp với nhau.
- unconfused /unkənˈfjuːzd/ Không bối rối.
- unconfutable /ˌʌnkənˈfʌkətəd/ Không thể bác bỏ.
- uncongeal /unkənˈdʒiːl/ Làm tan băng, làm tan giá.
- uncongealable /ˌʌnkənˈdʒəʊləbəd/ Không thể đông lại được.
- uncongealed /unkəndʒˈiːld/ Đã tan.
- uncongenial /ˌʌnkənˈdʒiːniəl/ Không hợp tính tình.
- uncongeniality /ˌənkəˈndʒəŋʃənəliː/ Xem uncongenial
- unconjugated /unˈkɑːndʒɪɡətəd/ Chưa chia.
- unconnectedly /unkəˈnɛktədli/ Xem unconnected
- unconnectedness /unkəˈnektɪdnəs/ Xem unconnected
- unconquerably /ˌʌnˈkɑːnəkəbli/ Xem unconquerable
- unconquered /ʌnkˈɒnkəd/ Không bị xâm chiếm; không bị đánh bại.
- unconscientious /unˌkɒnʃiˈenʃəs/ Không tận tâm, không chu đáo, tắc trách.
- unconscientiousness /unˌkɒnʃiˈenʃəsnəs/ Tính không tận tâm, tính không chu đáo, tính tắc trách.
- unconscionable /ʌnˈkɒnʃənəbl/ Hoàn toàn vô ý, hoàn toàn không hợp lẽ phải.
- unconscionableness /ˌənkəˈnsaɪənəbəlzɪn/ Tính chất hoàn toàn vô lý, tính chất hoàn toàn không hợp lẽ phải.
- unconscionably /ənˈkɑːnʃənɪbli/ Không hợp lý, quá đáng.
- unconscious /ʌnˈkɒnʃəs/ Không biết; vô ý thức; không tự giác.
- unconsecrated /ʌnkˈɒnsɪkrˌeɪtɪd/ Không được đem dâng, không được hiến dâng.
- unconsenting /unkənsˈɛntɪŋ/ Không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng.
- unconsidered /ˌʌnkənˈsɪdəd/ Không cân nhắc, không suy nghĩ.
- unconsolable /ˌʌnkənˈsəʊləbl/ Không thể an ủi, không thể giải khuây, không thể làm nguôi được.
- unconsoled /unkˈɒnsəʊld/ Không khuây, không nguôi.
- unconsolidated /ənkəˈnsɑːləˌdeɪtɪd/ Không được củng cố, không được vững chắc.
- unconsonant /unˈkɒnsənənt/ Không hoà hợp; không ăn ý.
- unconspicuous /unkənˈspɪkjuəs/ Không nhìn thấy; không rõ.
- unconstitutional /ˌʌnˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/ Trái hiến pháp, vi hiến, vi phạm hiến pháp.
- unconstitutionally /ˌənˌkɑːntstəˈtuːʃnəlli/ Xem unconstitutional
- unconstrained /ˌʌnkənˈstreɪnd/ Không bị ép buộc, không bị gò bó.
- unconstraint /ˌənkənˈstreɪnt/ Trạng thái không bị ép buộc, trạng thái không bị gò bó.
- unconsumed /unkənsˈuːmd/ Chưa bị cháy hết; không bị thiêu huỷ.
- unconsummated /ˌənˈkɑːntsəmətəd/ Chưa xong; chưa thực hiện.
- uncontainable /ʌnkəntˈeɪnəbəl/ Không thể nén được, không thể dằn được, không thể kìm được, không thể…
- uncontained /ˌʌnkənˈteɪnd/ Không bị kiềm chế.
- uncontaminated /ˌʌnkənˈtæmɪneɪtɪd/ Không bị làm bẩn, không bị làm ô uế.
- uncontemplated /ˌənˈkɑːntəmˌpleɪtəd/ Không dự tính trước, không ngờ.
- uncontented /unkənˈtentɪd/ Không bằng lòng, không vừa ý.
- uncontestable /unkənˈtɛstəbəl/ Không thể bàn cãi.
- uncontested /ˌʌnkənˈtestɪd/ Không cãi được, không bác được.
- uncontinuous /unkənˈtɪnjuəs/ Không liên tục, gián đoạn.
- uncontracted /ˌənˈkɑːnˌtræktəd/ Không bị thu nhỏ lại, không bị co lại.
- uncontradictable /unˌkɑːntrəˈdɪktəbəl/ Không cãi lại được, không bác được.
- uncontradicted /ˌənkɔntrəˈdɪktɪd/ Không bị cãi lại, không bị nói trái lại.
- uncontrite /unkənˈtraɪt/ Không ăn năn, không hối hận.
- uncontrollability /ˌʌnkənˌtrɑːləˈbɪlɪti/ Xem uncontrollable
- uncontrollable /ˌʌnkənˈtrəʊləbl/ Không kiểm soát được, không kiểm tra được.
- uncontrollableness /ˌʌnkənˈtrəʊləblnəs/ Tính không kiểm soát được, tính không kiểm tra được.
- uncontrollably /ˌʌnkənˈtrəʊləbli/ Xem uncontrollable
- uncontrolled /ˌʌnkənˈtrəʊld/ Không bị kiềm chế, không có gì ngăn cản, mặc sức.
- uncontrolledness /ˌʌnkənˈtrəʊldnəs/ Xem uncontrolled
- uncontroversial /ˌʌnˌkɒntrəˈvɜːʃl/ Không ai tranh luận, không ai dị nghị, không ai bàn cãi.
- uncontroversially /ˌənˌkɑːntrəˈvɜːʃəlli/ Xem uncontroversial
- uncontroverted /unˌkɒntrəˈvɜːtɪd/ Không bị cãi, không bị bác, không bị bắt bẻ.
- uncontrovertible /unˌkɒntrəˈvɜːtɪbl/ Không thể bàn cãi, không thể tranh luận.
- unconventionality /ˌəˌnkɑːnvəˈʃenətənɪl/ Tính không theo quy ước.