Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/31
- unconventionally /ˌəˌnkɑːnvəˈnʃeɪnjəlen/ Xem unconventional
- unconversable /unkənˈvɜːsəbəl/ Khó giao du, khó gần, khó làm quen.
- unconversant /unkənˈvɜːsnt/ Không biết, không quen, không giỏi, không thạo.
- unconverted /ʌnkənvˈɜːtɪd/ Không cải đạo; chưa theo đạo.
- unconvertible /unkənˈvɜːtəbl/ Không thể đổi, không thể đổi ra cái khác được, không thể hoán cải đượ…
- unconvicted /unkənˈvɪktɪd/ Không bị kết án.
- unconvinced /ˌʌnkənˈvɪnst/ Không tin, hoài nghi.
- unconvincingly /əˈnkɑːnvənsɪŋliː/ Xem unconvincing
- unconvincingness /əˈnkɑːnvənsɪns/ Xem unconvincing
- uncooled /unkuld/ Không làm mát; không ướp lạnh.
- uncoop /unkuːp/ Thả ra.
- uncooperation /unˌkoʊˌɑːpəˈreɪʃən/ Sự ly gián.
- uncooperative /ˌʌnkəʊˈɒpərətɪv/ Bất hợp tác, không vui lòng hợp tác với người khác.
- uncooperatively /unkəʊˈɒpərətˌɪvli/ Xem uncooperative
- uncooperativeness /ˌʌnkəʊˈɒpərətɪvnəs/ Xem uncooperative
- uncord /ʌnˈkɔrd/ Cởi dây buộc, cởi dây trói.
- uncordial /unˈkɔːdiəl/ Không thân ái, không thân mật, không thân tình.
- uncork /ˌʌnˈkɔːk/ Mở nút, tháo nút.
- uncorked /ʌnkˈɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uncork
- uncorking /ʌnkˈɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncork.
- uncorks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncork
- uncorrect /unkəˈrekt/ Không đúng; không chính xác; sai.
- uncorrectable /ˌənkəˈrɛktəbəl/ Không thể sửa chửa được.
- uncorrected /ʌnkəˈrɛktɪd/ Không sữa chữa; chưa chữa.
- uncorrelated /ˌənˈkɔrələtəd/ Không có tương quan với nhau.
- uncorroborated /ˌʌnkəˈrɒbəreɪtɪd/ Không được chứng thực, không được xác nhận.
- uncorrupt /unkəˈrʌpt/ Không bị mua chuộc.
- uncorrupted /ʌnkərˈʌptɪd/ Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát.
- uncorseted /ˌənkɜːˈestət/ Không mặc cóoc-xê.
- uncostly /unˈkɔstli/ Không đắt; rẻ.
- uncountable /ʌnˈkaʊntəbl/ Không đếm được, không tính được, vô kể, vô số.
- uncounted /ˌəˈnkaʊntɪd/ Không đếm.
- uncountenanced /unkˈaʊntənənst/ Không được ủng hộ; không được khuyến khích.
- uncounterfeit /unˈkaʊntəfɪt/ không làm giả, không làm giả mạo; thật; chân thật uncounterfeited.
- uncounterfeited /unkˈaʊntəfˌɪtɪd/ Như uncounterfeit.
- uncoupled Quá khứ và phân từ quá khứ của uncouple
- uncoupler /ˈkəpəlɜː/ Xem uncouple
- uncouples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncouple
- uncoupling /unˈkʌplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncouple.
- uncourageous /ˌənkəˈreɪdʒəs/ Không can đảm; hèn nhát.
- uncourteous /unˈkɜːtiəs/ Không lịch sự, không nhã nhặn uncourtly).
- uncourtly /unˈkɔrtli/ Uncourteous.
- uncouthly /ənˈkuːθli/ Xem uncouth
- uncouthness /ənˈkuːθnəs/ Tình trạng chưa văn minh.
- uncovenanted /unnəntəd/ Không bị gieo kèo ràng buộc; không ký giao kèo.
- uncovering /əˈnkəvɜːɪŋ/ hiện tại phân từ của uncover
- uncovers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncover
- uncoveted /ʌnˈkʌvɛtɪd/ Không ai thèm muốn.
- uncrate /ˌənˈkreɪt/ Đổ ra từ trong giỏ, lấy ra từ trong sọt.
- uncreasable /ənˈkriːsəbəl/ Không nhàu.
- uncreate /ˌʌnkriˈeɪt/ Phá hoại.
- uncreated /ˌənkriˈeɪtəd/ Không được tạo ra; chưa được tạo ra.
- uncreative /ʌnkrɪˈeɪtɪv/ Không sáng tạo.
- uncreditable /unˈkredɪtəbl/ Không thể tin được; khó tin; không tưởng tượng nổi.
- uncredited /ʌnkrˈɛdɪtɪd/ Không ai tin.
- uncrippled /unˈkrɪpəld/ Không bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị què quặt.
- uncritically /ˌənˈkrɪtɪkəlli/ Thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình.
- uncriticized /unˈkrɪtəˌsaɪzd/ Không bị chỉ trích, không bị phê phán.
- uncropped /ʌnˈkrɒpt/ Không gặt, không cắt; không hái.
- uncross /əˈnkrɔːs/ Buông ra không bắt chéo, buông ra không khoanh.
- uncrossable /ˌənˈkrɔsəbəl/ Không thể đi qua được, không thể vượt qua được.
- uncrossed /əˈnkrɔːst/ Không bắt chéo, không khoanh lại.
- uncrowded /ʌnˈkraʊdɪd/ Không đông; không bị tắc nghẽn.
- uncrown /əˈnkraʊn/ Truất ngôi.
- uncrumped Vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp.
- uncrushable /ˌənˈkrəʃəbəl/ Không thể vò nhàu được.
- uncrystallised /unˈkrɪstəlaɪzd/ Cách viết khác : uncrystallized.
- uncrystallizable /ənˈkrɪstrələbəs/ Không kết tinh được.
- uncrystallized /unˈkrɪstəˌlaɪzd/ Cách viết khác : uncrytallised.
- uncrystallline Không thành tinh thể; không định hình; không cấu trúc.
- unctad /ˈənkˌtæd/ Viết tắt của United Nations + Conference + on + Trade + And + Develop…
- unction /ˈʌŋkʃn/ Sự xoa, sự xức; thuốc xoa, dầu xức.
- unctousity Tính chất nhờn.
- unctuosity /ˌʌnkəˈstuːtəsti/ Xem unctuous
- unctuous /ˈʌŋktjuəs/ Nhờn.
- unctuously /ˈəŋktʃəwəsli/ Xem unctuous
- unctuousness /ˈəŋktʃəwəsnəs/ Ngọt xớt, không thành thật, ra sức tâng bốc một cách giả dối.
- unculled /unkʌld/ Không hái.
- uncultivable /unˈkʌltɪvəbl/ Không thể cày cấy trồng trọt được.
- uncultivated /ʌnˈkʌltɪveɪtɪd/ Không cày cấy; bỏ hoang.
- uncultured /ˌʌnˈkʌltʃəd/ Không được cày cấy trồng trọt.
- uncurb /unkɜːb/ Bỏ dây cắm.
- uncurbed /unkˈɜːbd/ Không buộc dây cằm.
- uncured /ʌnkjˈɔːd/ Không chữa khỏi; chưa lành.
- uncurious /unˈkjʊəriəs/ Không ham biết.
- uncurl /ˌʌnˈkɜːl/ Duỗi ra, làm cho hết quăn.
- uncurled Quá khứ và phân từ quá khứ của uncurl
- uncurling /ʌnkˈɜːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncurl.
- uncurls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncurl
- uncurrent /unˈkʌrənt/ Không phổ biến, không thịnh hành.
- uncurtailed /unˌkɜːˈteɪld/ Không bị hạn chế.
- uncurtain /unˈkɜːtn/ Gỡ màn ra, mở màn ra.
- uncurtained /unkˈɜːtənd/ Không có màn.
- uncushioned /unˈkʊʃənd/ Không kê gối, không lót gối; không có nệm.
- uncustomary /unˈkʌstəməri/ Không quen thuộc, ít có.
- uncustomed /unˈkʌstəmd/ Không phải đóng thuế quan; chưa đóng thuế quan; lậu thuế.
- uncut /ˌʌnˈkʌt/ Không cắt; chưa cắt, chưa gặt; không rọc.
- uncuttable /unˈkətəbəl/ Xem uncut
- undamaged /ʌnˈdæmɪdʒd/ Không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt.
- undamped /undˈæmpt/ Không bị ướt.
- undampened /undˈæmpənd/ Không bị thấm ướt, không bị làm ướt.
- undanceable /ˌənˈdæntsəbəl/ Không thể nhảy, không thể múa, không thể khiêu vũ.
- undangerous /unˈdeɪndʒərəs/ Không nguy hiểm, không hiểm nghèo.
- undaring /unˈdeərɪŋ/ Không mạnh dạn; rụt rè.
- undated /ˌʌnˈdeɪtɪd/ Không đề ngày tháng.
- undauntable /ˌənˈdɔntəbəl/ Không thể khuất phục được, không làm nản chí được.
- undaunted /ˌʌnˈdɔːntɪd/ Không bị khuất phục; ngoan cường; tính dũng cảm.
- undauntedly /ˌənˈdɔntədli/ Xem undaunted
- undauntedness /ˌʌnˈdɔːntɪdnəs/ Tính ngoan cường; tính dũng cảm.
- undazzled /undˈæzəld/ Không bị loá mắt, không bị hoa mắt, không bị quáng mắt.
- undeadly /unˈdɛdli/ Không chết người.
- undealt /undelt/ Không được xét đến; chưa giải quyết.
- undebarred /undɪbˈɑːd/ không bị loại trừ.
- undebatable /ˌəndɪˈbeɪtəbəl/ Không thể tranh luận, không thể bàn cãi được.
- undebatably /undɪˈbeɪtəbli/ Xem undebatable
- undebated /undɪˈbeɪtəd/ Không bàn cãi; chưa được bàn cãi.
- undebauched /undɪˈbɔːtʃt/ Không bị hư hỏng; không bị sa đoạ, không bị truy lạc, không bị đồi bạ…
- undecadent /ˌənˈdɛkədənt/ Không suy đồi, không sa sút; không điêu tàn.
- undecagon /unˈdekəɡən/ Hình mười một cạnh.
- undecayable /ənˈdekjəbəl/ Không thể thối nát, không thể hư hỏng, không thể tàn tạ.
- undecaying /undɪkˈeɪɪŋ/ Không thể hư hỏng được, không thể mục nát được; không thể tàn tạ được.
- undeceivable /undɪˈsivəbəl/ Xem undeceive
- undeceivably /ˌʌndɪˈsiːvəbəli/ Xem undeceive
- undeceive /ˌəndɪˈsiv/ Làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ.
- undeceived /undɪˈsiːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của undeceive
- undeceives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undeceive
- undeceiving /undɪsˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của undeceive.
- undecennial /undɪˈsɛniəl/ Mười một năm một lần.
- undecidability /undɪˌsaɪdəˈbɪlɪti/ Tính không giải được.
- undecidable /undɪˈsɑɪdəbəl/ Không thể quyết định được.
- undecidedly /undɪˈsɑɪdədli/ Xem undecided
- undecidedness /undɪˈsɑɪdədnəs/ Xem undecided
- undecipherable /ʌndɪˈsaɪfərəbəl/ Không thể đọc ra được, không thể giải được.
- undeciphered /undɪsˈaɪfəd/ Không đọc ra được, không giải được.
- undecisive /undɪˈsaɪsɪv/ Không có tính chất quyết định.
- undecked /undɛkt/ Không trang hoàng, không tô điểm.
- undeclared /ˌʌndɪˈkleəd/ Không khai với nhân viên hải quan, không trình với nhân viên hải quan.
- undeclinable /undɪˈklɑɪnəbəl/ Không biến cách.
- undeclined /undɪˈklaɪnd/ Không biến cách.
- undecomposable /unˌdikəmˈpoʊzəbəl/ Không thể phân tích được, không thể phân huỷ được.
- undecorated /ʌnˈdɛkəreɪtɪd/ Không trang hoàng.
- undedicated /unˈdedɪkeɪtɪd/ Không đề tặng ai.
- undee /unˈdi/ Lượn sóng undé.
- undefaced /undɪfˈeɪst/ Không bị làm xấu đi, không bị làm mất vẻ đẹp.
- undefective /undɪˈfektɪv/ Không có khuyết điểm.
- undefended /ˌʌndɪˈfendɪd/ Không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ.
- undefensible /undɪˈfensəbl/ Không thể bảo vệ, không thể phòng thù được.
- undefiled /ˌəndəˈfaɪld/ Không có vết nhơ, không bị ô uế; trong sạch, tinh khiết.
- undefinable /ˌʌndɪfˈaɪnəbəl/ Không thể định nghĩa được.
- undefined /ˌʌndɪˈfaɪnd/ Không xác định, không định rõ, mơ hồ.