Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/31
- underlings Số nhiều của underling
- underlip /ˌəndɜːˈlɪp/ Môi dưới.
- underload /ˈʌndəˌləʊd/ Chất chưa đủ, chở chưa đủ.
- underlook /ˈʌndəlʊk/ Cái nhìn lén, cái nhìn trộm.
- underlying /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/ Nằm dưới, dưới.
- undermasted /ˈʌndəˌmæstɪd/ Thiếu cột buồm.
- undermaster /ˈʌndəˌmæstə/ Phụ tá cho giáo viên; trợ giáo.
- undermatched /ˈʌndəˌmætʃt/ Kết hôn không tương xứng, kết hôn không được môn đăng hộ đối.
- undermeaning /ˈʌndəˈmiːnɪŋ/ Ý nghĩa kín đáo; hàm ý.
- undermine /ˌʌndəˈmaɪn/ Đào dưới chân; xói mòn chân.
- undermined Quá khứ và phân từ quá khứ của undermine
- undermines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undermine
- undermining /ˌʌndəmˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của undermine.
- undermost /ˈəndɜːˌmoʊst/ Thấp nhất, dưới cùng, chót, bét.
- undernamed /ˈʌndəmənd/ Có tên dưới đây.
- underneath /ˌʌndəˈniːθ/ Bên dưới, dưới.
- undernoted /ˈʌndəˌnɑːtɪd/ Ghi chú ở dưới.
- undernourish /ˌəndɜːrˈnɜːrɪʃ/ Chăm nuôi không đầy đủ, chăm nuôi không đúng mức.
- undernourished /ˌʌndəˈnʌrɪʃt/ Thiếu ăn, không được ăn đầy đủ.
- undernourishment /ˌʌndəˈnʌrɪʃmənt/ Sự thiếu ăn, sự không được ăn đầy đủ.
- undernutrition /ˌəndɜːˈəntʃɜːətən/ Xem undernourishment
- underpaid /ˌʌndəˈpeɪd/ Trả lương thấp.
- underpan Khay dưới; khay lót; chậu lót.
- underpanties /ˈʌndəˌpæntiz/ giảm nhẹ nghĩa của underpants
- underpart /ˈəndɜːˌpɑːrt/ Phần dưới.
- underpass /ˈʌndəpɑːs/ Đường chui.
- underpay /ˌʌndəˈpeɪ/ Trả lương thấp.
- underpayment /ˌəndɜːˈpeɪmənt/ Xem underpay
- underpeopled /ˈʌndəˌpɪpəld/ Thưa dân.
- underpin /ˌʌndəˈpɪn/ Trụ, chống bằng trụ.
- underpinned /ˌʌndəpˈɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của underpin
- underpinning /ˈəndɜːˌpɪnɪŋ/ hiện tại phân từ của underpin
- underpins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underpin
- underplanting /ˈʌndəˌplæntɪŋ/ Trồng thêm.
- underplay /ˌʌndəˈpleɪ/ Sự ra những con bài thấp.
- underplot /ˈəndɜːˌplɑːt/ Tình tiết phụ.
- underpolynomial Đa thức dưới.
- underpopulated /ˌəndɜːˈpɑːpjəˌleɪtəd/ Thưa dân.
- underpraise /ˈʌndəprəaɪz/ Ca ngợi không đúng mức, biểu dương không đúng mức.
- underpressure /ˈʌndəˌpreʃə/ Học tính chất loãng; áp lực đo chân không.
- underprice /ˈəndɜːˌpraɪs/ Định giá quá thấp, ra giá thấp quá đáng.
- underprivilege /ˈʌndəˌprɪvɪl/ Tình trạng nghèo.
- underprivileged /ˌʌndəˈprɪvəlɪdʒd/ Bị thiệt thòi về quyền lợi, không được hưởng quyền lợi như những ngườ…
- underproduce /ˈʌndəprəˌduːs/ Sản xuất dưới mức.
- underproduction /ˌəndɜːˌprɔːdəˈkeɪʃən/ Sự sản xuất dưới mức.
- underproductive /ˌʌndəprəˈdʌktɪv/ Không có khả năng sản xuất đúng cách.
- underproof /ˈʌndəˌpruːf/ Underproof spirit rượu nhẹ hơn tiêu chuẩn.
- underprop /ˈʌndəˌprɔːp/ Đỡ ở dưới.
- underputting /ˈʌndəˌpʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underput
- underquote /ˈʌndəˈkwəʊt/ Đưa ra giá hạ hơn, định giá hạ hơn.
- underran /ˈʌndərən/ Chạy qua phía dưới.
- underrated Quá khứ và phân từ quá khứ của underrate
- underrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underrate
- underrating /ˌʌndərˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của underrate.
- underreckon /ˈʌndərɪkən/ Tính hụt.
- underrepresentation /ˌʌndəerˌpezənˈteɪʃən/ Tình trạng không được miêu tả đúng mức.
- underrepresented /əndɜːˌreprɪˈzentɪd/ Không được đại diện đúng mức.
- underripe /ˈʌndəˌraɪp/ Chưa chín hẳn, còn ương.
- underrun /ˈʌndəən/ {{#switch:|vi|mul=Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng…
- undersatured Được làm bão hoà không đúng mức.
- underscore /ˌʌndəˈskɔː(r)/ Đường gạch dưới.
- underscored Quá khứ và phân từ quá khứ của underscore
- underscores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underscore
- undersea /ˈʌndəsiː/ Dưới mặt biển.
- underseal /ˈʌndəˈsiːl/ Lớp sơn lót.
- underseas /ˌəndɜːrˈsiz/ Dưới mặt biển.
- underself /ˈʌndəslɪf/ Tiềm thức.
- undersell /ˌʌndəˈsel/ Bán rẻ hơn.
- underseller /ˈʌndəˌselə/ Người bán rẻ hơn.
- underset /ˌʌndəsˈɛt/ Dòng ngầm.
- undersexed /əndɜːˈsestek/ Có ham muốn hoặc năng lực tình dục kém bình thường; yếu sinh lý.
- undershoot /ˌʌndəˈʃuːt/ Không đưa... đến.
- undershore Chống đỡ.
- undershot /ˈʌndə(r)ˌʃɒt/ Do dòng nước quay ở dưới.
- undershrub /ˈəndɜːˌʃrəb/ Cây bụi thấp.
- undersign /ˌʌndəˈsaɪn/ Ký ở dưới, ký vào.
- undersigned /ˌʌndəˈsaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của undersign
- undersigning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của undersign.
- undersigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của undersign
- undersize /ˌʌndəsˈaɪz/ Thứ lọt qua sàng, thứ lọt qua rây.
- underskirt /ˈʌndəskɜːt/ Váy trong.
- undersleeve /ˌʌndəˈsliːv/ Tay áo rời.
- underslung /ˌəndɜːˈsləŋ/ Được đỡ từ bên trên.
- undersoil /ˈʌndəˌsaɪl/ Đất dưới, đất cái.
- undersold /ˌʌndəˈsəʊld/ Bán rẻ hơn.
- undersong /ˈʌndəsɔːŋ/ Điệp khúc; nhạc điệu nền.
- underspend /ˌʌndəˈspend/ .
- understaffed /ˌʌndəˈstɑːft/ Thiếu nhân viên; thiếu người.
- understandability /ˌʌndəˌstæntɪbˈdænɪti/ Tính chất có thể hiểu được.
- understandable /ˌʌndəˈstændəbl/ Có thể hiểu được.
- understandably /ˌəndɜːˈstændəbli/ Có thể hiểu được, có thể thông cảm được.
- understandingly /ˌəndɜːˈstændinli/ Xem understanding
- understate /ˌʌndəˈsteɪt/ Nói bớt, nói giảm đi, báo cáo không đúng sự thật.
- understated Quá khứ và phân từ quá khứ của understate
- understatement /ˈʌndəsteɪtmənt/ Sự nói bớt, sự nói giảm đi; sự nói không đúng sự thật.
- understates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của understate
- understating /ˌʌndəstˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của understate.
- understock /ˈʌndəˌstɑːk/ Cấp thiếu, cấp không đủ.
- understood /ˌʌndəˈstʊd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của understand
- understrapper /ˈəndɜːˌstɑːpɜː/ Kuồm [[thộng['ʌndə'strɑ:təm]]].
- understrappers Số nhiều của understrapper
- understrata /ˌʌndəˈstɑːtə/ Xem understratum
- understratum /ˌʌndəˈstetrəm/ Tầng dưới.
- understrength /ˌəndɜːˈstrɛŋkθ/ Không đủ lực lượng.
- understride /ˈʌndəˌstraɪd/ .
- understroke /ˈʌndə(r)strəʊk/ Gạch dưới.
- understudied /ˈʌndərstʌdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của understudy
- understudies /ˌʌndəstˈʌdɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của understudy
- understudying /ˌʌndəstˈʌdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của understudy.
- undersubscribe /ˌʌndəsəbˈskraɪb/ Đặt mua ít.
- undersubscribed /ˌəndɜːrsəbsˈkraɪbd/ Không đủ người đóng góp, không có đủ người tham gia.
- undersubscription /ˌʌndəsəkˈspɪbrətən/ Sự đặt mua ít.
- undersupply /ˌəndɜːsəˈplɑɪ/ Sự cung cấp thiếu, sự cung cấp không đủ; số lượng không đầy đủ.
- undertaken /ʌndə(r)ˈteɪkən/ Làm, định làm.
- undertaker /ˈʌndəteɪkə(r)/ Người làm.
- undertenancy /ˌʌndəˈtenətɪnsi/ Sự thuê lại, sự mướn lại.
- undertenant /ˈəndɜːˌtɛnənt/ Người thuê lại, người mướn lại.
- underthings /ˌʌndəθˈɪŋz/ Quần áo lót phụ nữ.
- underthrust /ˌəndɜːˈθrəst/ Sự chuyển dịch.
- undertime /ˌʌndərˈtaɪm/ Sự giới hạn về thời gian; thời gian ít ỏi.
- undertint /ˈʌndəˌtɪnt/ Màu nhạt, màu dịu.
- undertook /ˌʌndəˈtʊk/ Làm, định làm.
- undertow /ˈʌndətəʊ/ Sóng dội từ bờ.
- underused /ˌʌndəˈjuːzd/ Không được tận dụng.
- underutilise /ˈʌndəjuːtɪlaɪz/ Cách viết khác : underutilize.
- underutilization /ˌʌndəˌjuːtəlaɪzˈeɪʃn/ Sự sử dụng không đúng mức.
- underutilize /ˌəndɜːˈjuːtəˌlɑɪz/ Cách viết khác : underutilise.
- undervalue /ˌʌndəˈvæljuː/ Đánh giá thấp.
- undervest /ˈʌndəˌvest/ Áo lót.
- underway /ˌʌndəˈweɪ/ Đang trên đường đi; đang vận động.
- underweight /ˌʌndəˈweɪt/ Nhẹ cân.
- underwent /ˌʌndəˈwent/ Chịu, bị, trải qua.
- underwhelm /ˌəndɜːˈwelm/ Không gây được ấn tượng.
- underwhelmed /ˌʌndəˈwelmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của underwhelm
- underwhelming /ˌʌndəˈwelmɪŋ/ Không gây được ấn tượng; làm chán ngán, làm thất vọng.
- underwhelms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của underwhelm
- underwing /ˈəndɜːˌwɪŋ/ Lộn nhào thành vòng.
- underwings Số nhiều của underwing
- underwit /ˈʌndəˌwɪt/ Người ngốc, người đần độn.
- underwood /ˈəndɜːˌwʊd/ Bụi cây thấp; tầng cây thấp underwood).
- underwork /ˌʌndə(r)ˈwɜː(r)k/ Công việc kém chất lượng.
- underworld /ˈʌndəwɜːld/ Trần thế, thế gian, trần gian.
- underwrite /ˌʌndəˈraɪt/ ký ở dưới.
- underwriter /ˈʌndəraɪtə(r)/ Người bảo hiểm.
- underwritten /ʌndərˈrɪtən/ ký ở dưới.
- underwrote /ʌndərˈroʊt/ ký ở dưới.
- undescend Không tụt vào trong bìu dái như bình thường.
- undescribable /undɪˈskrɑɪbəbəl/ Không thể mô tả được, không tả xiết.
- undescried /undɪskrˈeɪd/ Không ai nhận thấy.
- undeservedly /ˌʌndɪˈzɜːvɪdli/ Không công bằng.