Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/31
- unexpressiveness /unɪkˈspresɪvnəs/ Xem unexpressive
- unextended /unɪkˈstendɪd/ Không gia hạn, không kéo dài.
- unextenuated /unɛkstˈɛnjuːˌeɪtɪd/ Không bị suy yếu, không dịu đi.
- unextinct /unɪkˈstɪŋkt/ Không tắt, chưa tắt.
- unextinguishable /unɪkˈstɪŋɡwɪʃəbəl/ Không thể tắt, không thể dập tắt được.
- unextinguished /unɛkstˈɪŋɡwɪʃt/ Chưa tắt; chưa chấm dứt, chưa bị dập tắt.
- unextirpated /unɛkstˈɜːpeɪtɪd/ Không nhổ rễ.
- unextorted /unɛkstˈɔːtɪd/ Không bị cưỡng đoạt, không bị cưỡng ép; tự nguyện.
- unextraordinary /ˌənɪkˈstrɔrdəˌnɛri/ Không đặc biệt; không khác thường; bình thường.
- uneyed /unaɪd/ Không trông thấy, không nhìn thấy.
- unfabled /unˈfeɪbld/ Tồn tại thực sự; có thật không bày đặt.
- unface /unfeɪs/ Vạch mặt.
- unfadable /ənˈfædəbəl/ Không thể héo được.
- unfading /ˌənˈfeɪdɪŋ/ Không héo, không tàn đi.
- unfadingly /ˌənˈfeɪdɪŋli/ Xem unfading
- unfadingness /ˌənˈfeɪdɪŋnəs/ Tính không héo, tính không tàn đi.
- unfailing /ʌnˈfeɪlɪŋ/ Không bao giờ cạn, không bao giờ hết.
- unfailingly /ˌənˈfeɪlɪŋli/ Luôn luôn, lúc nào cũng.
- unfailingness /ʌnˈfeɪlɪŋnəs/ Tính không bao giờ cạn, tính không bao giờ hết.
- unfain /unfeɪn/ Không bằng lòng, không vui lòng.
- unfainting /unˈfeɪntɪŋ/ Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.
- unfairly /ənˈfɛrli/ Không đúng, không công bằng, bất công.
- unfaithful /ʌnˈfeɪθfl/ Không trung thành, phản bội.
- unfaithfully /ˌənˈfeɪθfəlli/ Không chung thủy, phạm tội ngoại tình.
- unfaithfulness /ʌnˈfeɪθflnəs/ Tính không trung thành, tính phản bội.
- unfaked /ˌənˈfeɪkəd/ Không giả, không giả mạo; thật.
- unfallen /ˌənˈfɔlən/ Không rụng.
- unfaltering /ˌənˈfɔltərɪŋ/ Không ngập ngừng, không do dự, quả quyết.
- unfamed /unfeɪmd/ Không ai biết đến; không tiếng tăm.
- unfamiliarity /ˌənfəˈmɪljɜːəti/ Tính không quen, tính xa lạ.
- unfamiliarly /ˌənfəˈmɪljɜːli/ Xem unfamiliar
- unfancied /unˈfænsid/ Không tưởng tượng nổi, không quan niệm nổi.
- unfancy /ˌənˈfæntsi/ Giản dị; không kiêu căng.
- unfantastic /unfænˈtæstɪk/ Thực tế; thông thường.
- unfashionable /ʌnˈfæʃnəbl/ Không đúng mốt, không hợp thời trang.
- unfashionableness /əˈnfæʃənəsənz/ Tính không đúng mốt, tính không hợp thời trang.
- unfashionably /ʌnfˈæʃənəbli/ Xem unfashionable
- unfashioned /unˈfæʃənd/ Không thành hình dáng.
- unfastened /ˈfæsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfasten
- unfastening /unˈfɑːsnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfasten.
- unfastens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfasten
- unfastidious /unfæˈstɪdiəs/ Không khó tính; cẩu thả.
- unfathered /əˈnfeɪθɜːd/ Không bố, không cha.
- unfatherly /unˈfɑːðɜːli/ Không đúng với tư cách người bố.
- unfathomableness /ʌnˈfæðəməblnəs/ Tính khó dò, tính không dò được.
- unfathomed /unfˈæðəmd/ Chưa dò.
- unfatiguable /ˌʌnfəɡˈtiːfəbəl/ Không mệt mỏi.
- unfatigued /unfəˈtiːɡd/ Không bị mệt mỏi.
- unfatiguing /unfəˈtiːɡɪŋ/ Không làm cho mệt mỏi; không nhọc nhằn, không vất vả, không gian lao.
- unfaulty /unˈfɔlti/ Không có lỗi, không có tội; vô tội.
- unfavourableness /ʌnˈfeɪv(ə)rəb(ə)lnəs/ Tính chất không thuận lợi.
- unfavoured /unˈfeɪvəd/ Không được ưu tiên; không có đặc quyền đặc lợi.
- unfavourite /unˈfeɪvərɪt/ Không được mến chuộng, không được ưa thích.
- unfazed /ʌnˈfeɪzd/ ) không bị làm phiền; không bối rối, không lúng túng.
- unfearing /unfˈiərɪŋ/ Không sợ sệt; dũng cảm; gan dạ.
- unfeasible /ʌnˈfiːzəbl/ Không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm đượ…
- unfeather /unˈfeðə(r)/ Vặt lông.
- unfeathered /unˈfeðəd/ Không có lông.
- unfeatured /ʌnˈfiːtʃə(r)d/ Không có đường nét.
- unfed /ʌnfˈɛd/ Không được cho ăn.
- unfeed /unfiːd/ Không được trả tiền thù lao.
- unfeelingly /əˈnfelɪdʒɪŋ/ Không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn, thiếu thông cảm.
- unfeelingness /əˈnfelɪŋənz/ Tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
- unfeigned /ʌnˈfeɪnd/ Không vờ; chân thực, thành thực.
- unfeignedly /əˈnfeɡnədliː/ Không giả vờ, chân thực, thành thật.
- unfeignedness /ʌnˈfeɪndnəs/ Tính không vờ; tính chân thực, tính thành thực.
- unfellowed /unˈfeləʊd/ Đơn độc; cô độc.
- unfelt /ʌnfˈɛlt/ Không cảm thấy, không thấy.
- unfeminine /ʌnfˈɛmənˌɪn/ Không thuộc đàn bà, không như đàn bà; không yểu điệu, không dịu dàng.
- unfence /ʌnˈfɛns/ Bỏ hàng rào.
- unfenced /ʌnˈfenst/ Không có hàng rào; bỏ ngõ.
- unfermentable /unˌfɜːˈmɛntəbəl/ Không thể lên men.
- unfermented /ʌnfɜːmˈɛntɪd/ Không có men.
- unfertile /unˈfɜːtaɪl/ Không tốt mỡ, không màu mỡ.
- unfertilized /unˈfɜːrtəˌlaɪzd/ Không được bón phân.
- unfestive /unˈfestɪv/ Không thuộc ngày lễ, không thuộc ngày hội.
- unfetter /ʌnˈfɛtər/ Tháo xiềng, mở cùm.
- unfettered /ʌnˈfetəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfetter
- unfettering /ˈfɛtɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfetter.
- unfetters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfetter
- unfeudalize /unˈfjuːdəlaɪz/ Làm cho mất tính chất phong kiến.
- unfeudalized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unfeudalize
- unfeudalizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của unfeudalize
- unfeudalizing /ənˈfjedəhɪlzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfeudalize
- unfightable /ənˈfaɪɡtəbəl/ Không chiến đấu; chưa sẵn sàng chiến đấu.
- unfile /unfaɪl/ Rút ra khỏi hồ sơ.
- unfiled /unfaɪld/ Không dính vào hồ sơ; bị rút khỏi hồ sơ.
- unfilial /ˌənˈfɪliəl/ Bất hiếu, không đúng với đạo làm con.
- unfilmed /unfɪlmd/ Không quay thành phim, không đưa lên màn ảnh.
- unfiltered /ˌənˈfɪltɜːd/ Không lọc.
- unfindable /ˌənˈfɑɪndəbəl/ Không thể tìm được, không thể thấy được; hiếm.
- unfingered /unˈfɪŋɡɜːd/ Không được ngón tay chạm đến.
- unfired /ʌnfˈaɪəd/ Không được thắp lên, không được đốt cháy.
- unfitly /əˈnfaɪtliː/ Xem unfit
- unfits /unfɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfit
- unfitted /ʌnˈfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfit
- unfitting /əˈnfɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của unfit
- unfix /ˈənfɪks/ Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
- unfixes /unˈfɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfix
- unfixing /unˈfɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unfix.
- unflagging /ˌʌnˈflæɡɪŋ/ Không mệt mỏi, không rã rời; không nao nung, không suy yếu.
- unflamboyant /ˌənənt/ Không chói lọi, không rực rỡ, không sặc sỡ, không loè loẹt.
- unflappability /ənˌflæpəˈbɪtɪdʒi/ Sự điềm tựnh, tình trạng vẫn bình thường.
- unflappable /ˌʌnˈflæpəbl/ [[|]] điềm tựnh, vẫn bình thường.
- unflappably /ənˈflæpəbli/ Xem unflappable
- unflattering /ʌnˈflætərɪŋ/ Không tâng bốc, không xu nịnh, không bợ đỡ.
- unflatteringly /əˈnflætɜːˌʃɪl/ Xem unflattering
- unflavoured /unflˈeɪvəd/ Không mùi vị, không thơm.
- unflawed /unflɔːd/ Không rạn nứt.
- unflecked /unflɛkt/ Sạch; không bị lốm đốm.
- unfledged /ˌənˈflɛdʒd/ Chưa đủ lông.
- unfleshed /unflɛʃt/ Không bị kích thích; không hăng máu.
- unfleshly /unˈflɛʃli/ Không mang tính chất xác thịt.
- unflexed /unflɛkst/ Không bị uốn cong lại, không bị gập lại.
- unflickering /unˈflɪkərɪŋ/ Không lấp lánh, không lung linh, không rung rinh.
- unflinching /ʌnˈflɪntʃɪŋ/ Không chùn bước, không nao núng; vững vàng.
- unflinchingly /əˈnflɪŋkəlɪŋ/ Không nao núng, không tỏ ra sợ hãi, không chùn bước, thản nhiên.
- unflinchingness /ʌnˈflɪntʃɪŋnəs/ Tính không cùn bước, tính vững vàng.
- unflower /unˈflaʊə(r)/ Làm hoa không nở, làm không ra hoa.
- unfluctuating /unflˈʌktʃuːˌeɪtɪŋ/ Không nghiêng ngả, không dao động; ổn định.
- unfluried Yên tĩnh; không rộn rịp; không có bạo động.
- unflyable /ˌənˈflɑɪəbəl/ Không bay được.
- unfocused /ʌnˈfəʊkəst/ Không điều chỉnh tiêu điểm.
- unfoiled /unˈfɔɪəld/ Không dát giấy trang kim.
- unfolded /ʌnfˈəʊldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfold
- unfoldment /əˈnfɑːdmənt/ Xem unfold
- unfolds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unfold
- unfond /ˌənˈfɑːnd/ Không ham, không thích.
- unfooled /unfuːld/ không bị lừa, không bị lừa phỉnh, không bị lừa gạt.
- unfooted /unˈfʊtəd/ Không bị giẫm chân lên; không bị giẫm mòn, không bị giẫm nát.
- unforbearing /unfɔːˈbeərɪŋ/ Không nhịn.
- unforbid /unfəˈbɪd/ Không bị ngăn cấm, không bị cấm đoán.
- unforbidden /unfəˈbɪdn/ Không bị cấm; được phép.
- unforceable /ənˈfɔːrsəbəl/ Không thể cưỡng ép được, không thể bắt buộc được.
- unforced /ʌnˈfɔːst/ Không bị ép buộc; tự nhiên.
- unfordable /unˈfɔrdəbəl/ Không lội qua được.
- unforeknowable /ənfəˈuːkəˌnəʊd/ Không được biết trước, không được báo trước.
- unforeseeable /ˌʌnfɔːˈsiːəbl/ Không nhìn thấy trước được, không đoán trước được.
- unforeseeing /unfɔrˈsiin/ Không nhìn xa thấy trước; không lo xa.
- unforested /unˈfɒrɪstɪd/ Không trồng rừng.
- unforetold /unfɔːˈtəʊld/ Không được dự đoán; không được báo trước.
- unforewarned /unfɔːwˈɔːnd/ Không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được dự phòng, khôn…
- unforged /unfɔːdʒd/ Không được rèn; không được rèn đúc, không được rèn luyện.
- unforgettability /ˌʌnfəɡənˈtɪstəbiːəl/ Sự khó quên; sự đáng nhớ.
- unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/ Không thể quên được.
- unforgettableness /ˌʌnfəˈɡetəblnəs/ Xem unforgettable
- unforgettably /ʌnfəɡˈɛtəbli/ Xem unforgettable
- unforgivable /ˌʌnfəˈɡɪvəbl/ Không thể tha thứ được.
- unforgiven /ʌnfəɡˈɪvən/ Không được tha thứ, không được dung thứ.
- unforgiving /ˌʌnfəˈɡɪvɪŋ/ Không khoan dung; hay hiềm thù.