Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/58
- cambial /ˈkæmbiːəl/ Xem cambium
- cambiform /ˈkæmˌbɪfəm/ Dạng thể bào tượng tầng.
- cambiogenetic /ˌkæmbiːəɡˈneɪtɪk/ Phát sinh tượng tầng.
- cambist /ˈkæmbɪst/ Người chuyên buôn bán hối phiếu.
- cambium /ˈkæmbiəm/ Tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.
- cambodia /kæmˈbəʊdiə/ Campuchia.
- cambrel /ˈkæmbrəl/ Móc treo thịt cả con.
- cambrian /ˈkæmbriən/ cambri.
- cambric /ˈkæmbrɪk/ Vải lanh mịn.
- camcorder /ˈkæmkɔːdə(r)/ Máy thu-ghi hình.
- camel /ˈkæml/ Lạc đà.
- cameleer /ˌkæməˈlɪr/ Người chăn lạc đà.
- cameleers Số nhiều của cameleer
- cameleon Dạng không còn dùng của chameleon.
- cameleons Số nhiều của cameleon
- camelids /ˈkæməˌledz/ Số nhiều của camelid
- camellia /kəˈmiːliə/ Cây hoa trà.
- camellias Số nhiều của camellia
- camelopard /kəˈmɛləˌpɑːrd/ Hươu cao cổ.
- camelry /ˈkæməlri/ Đội quân cưỡi lạc đà.
- camels /ˈkæməlz/ Số nhiều của camel
- camembert /ˈkæməmbeə(r)/ Phó mát ca-măm-be.
- cameo /ˈkæmiəʊ/ Đồ trang sức đá chạm.
- cameraman /ˈkæmrəmæn/ Chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình.
- cameramen /kˈæmrəmˌɛn/ Số nhiều của cameraman
- cameration /ˌkæməˈeɪʃən/ Sự chia ô; sự chia ngăn.
- camerlengo /ˌkæmɜːˈlɛŋˌɡoʊ/ Giáo chủ thị thần.
- camion /kɑːˈmjoʊn/ Xe tải.
- camions Số nhiều của camion
- camisado /ˌkæməˈseɪˌdoʊ/ Cuộc tấn công ban đêm.
- camisas Số nhiều của camisa
- camisole /ˈkæmɪsəʊl/ Coocxê ngoài.
- camlet /ˈkæmlət/ Vải lạc đà.
- camming /ˈklæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clam.
- camomile /ˈkæməmaɪl/ Cúc La mã.
- camouflaged Quá khứ và phân từ quá khứ của camouflage
- camouflager /ˈkæməˌfɔːldə/ Xem camouflage
- camouflages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của camouflage
- camouflaging /kˈæməflˌɑːʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của camouflage.
- campaigned /kæmpˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của campaign
- campaigner /kæmˈpeɪnə(r)/ Người tham gia nhiều chiến dịch.
- campaigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của campaign
- campanias /kæmˈpeɪniːəz/ Số nhiều của campania
- campanile /ˌkæmpəˈniːli/ Lầu chuông, gác chuông.
- campanologies Số nhiều của campanology
- campanologist /ˌkæmpəˈnɒlədʒɪst/ Xem campanology
- campanology /ˌkæmpəˈnɒlədʒi/ Thuật đúc chuông.
- campanula /kæmˈpænjələ/ Giống cây hoa chuông.
- campanulaceous /ˌkæmpəˈnuːkwələs/ họ hoa chuông.
- campanulate /ˈkæmpənətəl/ Hình chuông.
- camped Quá khứ và phân từ quá khứ của camp
- campestral /kæmˈpɛstrəl/ Thôn dã.
- campfire kămpʹfīr' Lửa trại.
- campfires /kˈæmpfaɪəz/ Số nhiều của campfire
- camphene /ˈkæmˌfin/ Camfen.
- camphoraceous /ˈkæmpəˌhaʊsəs/ Xem camphor
- camphorate /ˈkæmfəˌreɪt/ Ướp long não.
- camphorated /ˈkæmfəˌreɪtəd/ Có long não.
- camphoric /ˈkæmfəɪk/ Xem camphor
- campions /kˈæmpiənz/ Số nhiều của campion
- camps /kæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của camp
- campsite /ˈkæmpsaɪt/ Địa điểm cắm trại.
- camptocarpous Có quả cong.
- camptodrome Theo đường cong.
- campylotropus Có noãn.
- camra /ˈkæmrə/ Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống.
- camshaft Trục cam, trục phân phối.
- camshafts /ˈkæmˌʃæfts/ Số nhiều của camshaft
- canadian /kəˈneɪdiən/ Ca-na-đa.
- canaille /kəˈnɑɪ/ Lớp người thấp hèn, tiện dân.
- canajan /kəˈneɪdʒən/ Tiếng Anh ở Canada.
- canaliculus /ˌkænəˈlɪkjələs/ Ống nhỏ; rãnh nhỏ; đường kính nhỏ.
- canalization /ˌkænəlaɪˈzeɪʃn/ Sự đào kênh.
- canape /ˈkɑnəˌpeɪ/ Bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc.
- canard /kæˈnɑːd/ Tin vịt.
- canari Cây trám.
- canary /kəˈneəri/ Chim bạch yến canary bird).
- canasta /kəˈnæstə/ Lối chơi bài canaxta Nam mỹ.
- cancan /ˈkænkæn/ Điệu nhảy căng-căng.
- cancelable /ˈkæntsələbəl/ Xem cancel
- canceler /ˈkæntsəlɜː/ Xem cancel
- cancellable /ˈkæntsəlləbəl/ Giản ước được.
- cancellate /ˈkænsəˌleɪt/ Hình mạng.
- cancellated /ˈkænsəlætɪd/ Hình mạng.
- cancelled /kˈænsəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cancel
- cancelling /kˈænsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cancel.
- cancellous /kænˈsɛləs/ Xốp cancellate).
- cancels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cancel
- cancerous /ˈkænsərəs/ Ung thư.
- cancriform /ˈkænkrɪfəm/ Dạng cua.
- cancrinite /ˈkænkrənət/ Cancrinit.
- cancroid /ˈkænˌkrɔɪd/ Giống con cua.
- candela /kænˈdelə/ Cađela.
- candelabra /ˌkændəˈlɑːbrə/ Cây đèn nến; chúc đài.
- candelabrum /ˌkændəˈlɑːbrə/ Cây đèn nến; chúc đài.
- candescence /kænˈdɛsənts/ Trạng thái nung trắng, trạng thái nóng trắng.
- candescent /sənt/ Nung trắng, nóng trắng.
- candescently /səntli/ Xem candescence
- candidates Số nhiều của candidate
- candidature /ˈkændɪdətʃə(r)/ Sự ứng cử.
- candidly /ˈkændədli/ Thật thà, thẳng thắn.
- candidness /ˈkændədnəs/ Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.
- candied /ˈkændid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của candy
- candled Quá khứ và phân từ quá khứ của candle
- candlelight /ˈkændllaɪt/ Ánh sáng đèn nến.
- candlenut /ˈkændəˌlənt/ Quả lai.
- candlenuts Số nhiều của candlenut
- candlepower /ˈkændəˌluːpɜː/ Nến.
- candles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của candle
- candlestick /ˈkændlstɪk/ Cây đèn nến.
- candlesticks Số nhiều của candlestick
- candlewick /ˈkændlwɪk/ Vải bông xù.
- candlewood /ˈkændəlˌwʊd/ Gỗ thắp đèn được thay nến.
- candling /kˈændlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của candle.
- candoluminescence /ˌkændəˈluːmənsə/ Lửa phát sáng.
- candor /ˈkændə(r)/ candour.
- candour /ˈkændɜː/ Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.
- candying /ˈkændiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của candy.
- caned /keɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cane
- caner /ˈkeɪnɜː/ Xem cane
- canes /keɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cane
- canescent /kəˈnɛsənt/ Trở nên bạc; trở nên trắng.
- cang /ˈkæŋ/ Gông.
- cangjie /ˈtsɑŋˌtʃjɛ/ Thương Hiệt – một nhân vật thần thoại Trung Hoa, được suy tôn là thán…
- cangue /kæŋ/ Gông.
- caning /ˈkeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cane.
- canister /ˈkænɪstə(r)/ Hộp nhỏ, hộp.
- canisters Số nhiều của canister
- canker /ˈkæŋkə(r)/ Bệnh viêm loét miệng.
- cankered /ˈkæŋkə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của canker
- cankering /ˈkæŋkə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của canker.
- cankerous /ˈkæŋkəəs/ Làm loét; làm thối mục.
- cankers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canker
- canna /ˈkænə/ Cây chuối hoa.
- cannabic /ˈkænəbɪk/ Xem cannabis
- cannas /kˈænəz/ Số nhiều của canna
- canned /kænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của can
- cannel /ˈkænəl/ Than nến cannel coal).
- cannelloni /ˌkænəˈləʊni/ Bánh làm bằng thịt trộn gia vị.
- canner /ˈkænər/ Xem can
- canneries /kˈænəriz/ Số nhiều của cannery
- cannery /ˈkænəri/ Nhà máy đồ hộp.
- cannibal /ˈkænɪbl/ Người ăn thịt người.
- cannibalise /ˈkænɪbəlaɪz/ Ăn thịt sống, ăn thịt người.
- cannibalised Quá khứ và phân từ quá khứ của cannibalise
- cannibalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cannibalise
- cannibalising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cannibalise.
- cannibalistic /ˌkænɪbəˈlɪstɪk/ Ăn thịt người.
- cannibalization /ˌkænɪbəlaɪˈzeɪʃn/ Sự ăn thịt người.
- cannibalize /ˈkænəbəˌlɑɪz/ Ăn thịt sống, ăn thịt người.