Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/58
- calcined /kˈælsiːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calcine
- calcines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calcine
- calcining /ˈkælsənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calcine.
- calcinize Làm thành đá vôi.
- calciphile /ˈkæltʃɪpəl/ Cây mọc trên đất ưa vôi.
- calciphobe /ˈkæləfəˌsəʊ/ Cây kỵ đất vôi.
- calciphyte /ˈkæltʃəˌpaɪt/ Thực vật mọc trên đất vôi.
- calcite /ˈkælsaɪt/ Canxit.
- calcites Số nhiều của calcite
- calcitic /kælˈtʃɪtɪk/ Xem calcite
- calciums Số nhiều của calcium
- calcivorous /kælˈsɪvəəs/ Ăn vôi; sống trên đất vôi.
- calculabilities /ˌkælkjəˈlæbətliz/ Số nhiều của calculability
- calculability /ˌkælkjəˈlæbətli/ Tính có thể đếm được, tính có thể tính được.
- calculable /ˈkælkjələbl/ Có thể đếm được, có thể tính được.
- calculated Quá khứ và phân từ quá khứ của calculate
- calculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calculate
- calculatingly /ˈkælkjəˌleɪtinli/ Xem calculating
- calculative /ˈkælkjəˌleɪtɪv/ Xem calculation
- calculators Số nhiều của calculator
- calculi /ˈkalkjuˌlaj/ phép tính.
- calculous /ˈkælkjələs/ Có sỏi.
- calculuses /ˈkælkjələsɪz/ Số nhiều của calculus
- caldren Chảo hơi, nồi hơi.
- caldron /kˈɒldrən/ Vạc.
- caledonian /ˌkælɪˈdəʊniən/ Ê-cốt.
- calefacient /ˌkæləˈfæsətən/ Làm ấm, làm nóng.
- calefaction /ˌkælɪˈfækʃən/ Sự làm ấm, sự làm ra sức nóng.
- calefactory /ˌkæləˈfæktəri/ Làm ấm, làm nóng, sinh ra sức nóng.
- calendal /ˈkæləndəl/ Xem calends
- calendared /ˈkælɪndə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calendar
- calendaring /ˈkælɪndə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calendar.
- calendars Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calendar
- calender /ˈkæləndɜː/ Máy cán láng.
- calendered /ˈkæləndɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calender
- calenders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calender
- calends /ˈkæləndz/ Ngày đầu tháng ngay sóc.
- calenture /ˈkælənˌtʃʊr/ Bệnh sốt nhiệt đới.
- calfskin /ˈkɑːfskɪn/ Da dê calf).
- calibrate /ˈkælɪbreɪt/ Định cỡ, xác định đường kính.
- calibrated /ˈkæləˌbreɪtəd/ Được lấy chuẩn.
- calibration /ˌkælɪˈbreɪʃn/ Sự định cỡ, sự xác định đường kính.
- calibrator /ˈkæləˌbreɪtɜː/ Bộ lấy chuẩn.
- calices /ˈkælɪks/ Khoang hình cốc.
- calicle /ˈkælɪkəl/ Đài phụ.
- calico /ˈkælɪkəʊ/ Vải trúc bâu.
- calid /ˈkælɪd/ Nóng.
- calidarium /ˌkælɪˈdɛəriəm/ Phòng tắm nước nóng.
- calif /ˈkælɪf/ Vua Hồi, khalip.
- californium /ˌkælɪˈfɔːniəm/ Califoni.
- caliginous /kəˈlɪdʒənəs/ Mờ mịt, tối.
- caliolgy Khoa nghiên cứu tổ chim.
- caliology /ˌkæljəˈlɑːdʒi/ Khoa nghiên cứu tổ chim.
- calipash /ˈkælɪpæʃ/ Màng lót mai.
- calipee /ˈkælɪpiː/ Màng lót yếm.
- calipers /ˈkælɪpəz/ Com-pa đo ngoài.
- caliph /ˈkeɪlɪf/ Vua Hồi, khalip.
- calisthenic /ˌkæləsˈθɛnɪk/ Xem calisthenics
- calix /ˈkeɪlɪks/ Khoang hình cốc.
- calk /kælk/ Mấu sắc.
- calker /ˈkækə/ Thợ xảm.
- calkin /ˈkælkɪn/ Móng ngựa có đóng mấu sắc; gót giày có đóng mấu sắc.
- calla /kˈælə/ Cũng calla lili.
- callable /ˈkɔləbəl/ Có thể gọi được.
- callan /ˈkælən/ Người thiếu niên, người trẻ tuổi.
- callboy Em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu.
- callboys /kˈɔːlbɔɪz/ Số nhiều của callboy
- calligraphic /ˌkælɪˈɡræfɪk/ Xem calligraphy
- calligraphist /kəˈlɪɡrəfəsɪst/ Xem calligrapher
- calliope /kəˈlaɪəpi/ Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường …
- calliopes /kəˈlaɪəˌpiz/ Số nhiều của calliope
- callipers /kˈælɪpəz/ Com-pa đo ngoài.
- callisthenic /ˌkælɪsˈθenɪk/ Thể dục mềm dẻo.
- callisthenics /ˌkælɪsˈθenɪks/ Thể dục mềm dẻo.
- callose /kɑːˈləʊsi/ Caloza.
- callosity /kæˈlɑːsəti/ Chai.
- callously /ˈkæləsli/ Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
- callousness /ˈkæləsnəs/ Sự nhẫn tâm.
- callow /ˈkæləʊ/ Chưa đủ lông cánh.
- callowness /ˈkæˌloʊnəs/ Xem callow
- calls /kɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của call
- callus /ˈkæləs/ Chỗ thành chai; chai.
- calmative /ˈkɑːmətɪv/ Làm dịu đi, làm giảm đau.
- calmed /kˈɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calm
- calming /kˈɑːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calm.
- calmnesses /ˈkɑːmnəsɪz/ Số nhiều của calmness
- calms /kˈɑːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calm
- calnnishness Tính chất thị tộc.
- calobiosis Đời sống tựa.
- calomel /ˈkæləməl/ Caloment.
- caloradiance Sự bức xạ nhiệt; sự toả nhiệt.
- calorescence /ˌkæləəˈsensə/ Sự nhiệt quang.
- caloric /kəˈlɔrɪk/ Calo, nhiệt.
- calorically /kəˈlɔrɪkəlli/ Xem caloric
- calories Số nhiều của calorie
- calorific /ˌkæləˈrɪfɪk/ Caloric.
- calorification /ˌkæləəfɪˈkeɪʃən/ Sự toả nhiệt.
- calorifics /ˌkæləˈrɪfɪks/ Kỹ thuật nhiệt học.
- calorigenic /ˌkæləəˈdʒɪnd/ Sinh nhiệt.
- calorimeter /ˌkæləˈrɪmɪtə(r)/ Cái đo nhiệt lượng.
- calorimeters Số nhiều của calorimeter
- calorimetric /ˌkæləəˈmetrɪk/ Phép đo nhiệt lượng.
- calorimetrically /ˌkæləəˈmetɪkəlli/ Xem calorimeter
- calorimetry /kəˈlɔːrəˌtɪrti/ Phép đo nhiệt lượng.
- calory /ˈkæləi/ Calo.
- calotte /kəˈlɑːt/ Mũ chỏm.
- caloyer /kəˈlɔɪə/ Tu sĩ Hy Lạp giáo.
- calque /kælk/ Sự dịch sao phỏng; từ dịch sao phỏng.
- calques Số nhiều của calque
- caltrop /ˈkæltrəp/ Chông sắt.
- calumet /ˈkæljəˌmɛt/ Tẩu hoà bình.
- calumniate /kəˈləmniˌeɪt/ Nói xấu; vu khống.
- calumniated Quá khứ và phân từ quá khứ của calumniate
- calumniates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calumniate
- calumniating /kəˈluːmnətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calumniate.
- calumniation /kəˌləmniˈeɪʃən/ Sự nói xấu; sự vu khống.
- calumniator /kəˈləmniˌeɪtɜː/ Kẻ vu khống.
- calumniatory /kəˈlʌmnɪətəri/ Vu khống.
- calumninatory Vu khống.
- calumnious /kəˈluːmnəs/ Vu khống.
- calumniously /kəˈluːmnəsli/ Xem calumnious
- calvaria /kælˈvɛəriə/ Vòm sọ; nắp sọ.
- calvaries /ˈkælvɜːriz/ Số nhiều của calvary
- calvary /ˈkælvəri/ Chỗ Chúa Giê-xu bị đóng đinh vào giá chữ thập.
- calve /kɑːv/ Đẻ con.
- calved /kˈɑːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calve
- calves /kɑːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calve
- calving /ˈkævɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calve.
- calvinism /ˈkælvɪnɪzəm/ Thuyết Can-vin.
- calvinist /ˈkælvɪnɪst/ Người theo thuyết Can-vin.
- calvities /kælˈvɪʃiiːz/ Bệnh hói.
- calvous /ˈkælvəs/ Hói, trọc.
- calx /ˈkælks/ Tro để lại sau khi nấu kim loại.
- calyces /ˈkælɪsiːs/ Đài.
- calycex đài.
- calyciflorous /kəˈlɪsfəˌwɑːlz/ Có nhị- tràng đính đài.
- calyciform /kəˈlɪsəˌfɑːrm/ Dạng đài.
- calycine /kəˈlɪsiːn/ Thuộc đài.
- calycle /ˈkælɪkəl/ Đài phụ; áo.
- calyculate /kəˈlɪkjəˌleɪt/ Có đài phụ.
- calyculus /kəˈlɪkjələs/ Cấu trúc hình cốc.
- calypso /kəˈlɪpsəʊ/ Bài ca về một đề tài nóng bỏng.
- calypsonian /kælɪpˈsəʊnɪən/ Xem calypso
- calypsos Số nhiều của calypso
- calyx /ˈkeɪlɪks/ Đài.
- camarilla /ˌkæməˈrɪlə/ Nhóm cố vấn bí mật của nhà vua.
- camber /ˈkæmbə(r)/ Sự khum lên, sự vồng lên.
- cambered /kˈæmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của camber
- cambering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của camber.
- cambers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của camber