Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/58
- cackle /ˈkækl/ Tiếng gà cục tác.
- cackled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cackle
- cackles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cackle
- cackling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cackle.
- cacodaemon Xem cacodemon
- cacodemon /ˌkækəˈdimən/ Quỷ ác.
- cacodemonic /ˌkækəˈdimənɪk/ Thuộc qủy ác.
- cacodylate /kəˈkɑːdəˌlaɪt/ Cacođylat.
- cacodylic /ˌkækəˈdɪlɪk/ Thuộc cacođin.
- cacogenesis /ˌkækəˈdʒiːnsənz/ Sự thoái hoá giống.
- cacogenic /ˌkækəˈdʒɛnɪk/ Thoái hoá về giống.
- cacogenics /ˌkækəˈdʒɛnɪks/ Sự nghiên cứu thoái hoá về giống.
- cacography /kæˈkɑːɡrəfi/ Sự viết tồi, sự đọc tồi.
- cacology /kəˈkɒlədʒi/ Sự chọn từ tồi.
- cacophonously /kæˈkɑːfənəsli/ Xem cacophonous
- cactaceous /ˌkæktəˈsiːəs/ Họ xương rồng.
- cacti /ˈkæktaɪ/ Cây xương rồng.
- cactoid /ˈkækˌtɔɪd/ Cactoit.
- cactus /ˈkæktəs/ Cây xương rồng.
- caculus Giải tích.
- cacuminal /kæˈkjuːmənəl/ Uốn lưỡi.
- cad /kæd/ Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.
- cadastral /kəˈdæstrəl/ Địa chính.
- cadaveric /kəˈdævɜːɪk/ xác chết.
- cadaverous /kəˈdævərəs/ Trông như xác chết.
- cadaverously /kəˈdævrəsli/ Xem cadaverous
- cadaverousness /kəˈdævərəsnəs/ Vẻ như xác chết.
- caddish /ˈkædɪʃ/ Vô giáo dục, vô lại, đểu cáng.
- caddishly /ˈkædɪʃli/ Xem cad
- caddishness /ˈkædɪʃnəs/ Tính mất dạy; tính vô lại, tính đểu cáng.
- caddo /ˈkæˌdoʊ/ Người Cát-đô.
- cadenced /ˈkeɪdənkt/ Có nhịp điệu.
- cadency /ˈkeɪdəntsi/ Ngành thứ, chi thứ.
- cadenza /kəˈdenzə/ Đoạn nhạc được độc tấu ở cuối một phần trong một bản côngxectô.
- cadet /kəˈdet/ Con thứ.
- cadetship /kəˈdɛtˌʃɪp/ Xem cadet
- cadette /kəˈdɛt/ Nữ nhân viên.
- cadge /kædʒ/ Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.
- cadged /kˈædʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cadge
- cadger /ˈkædʒə(r)/ Kẻ ăn xin, kẻ ăn mày.
- cadgers Số nhiều của cadger
- cadges /ˈkædz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cadge
- cadging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cadge.
- cadi /kˈædi/ Pháp quan.
- cadis /ˈkeɪdɪs/ Số nhiều của cadi
- cadmic /ˈkædmɪk/ Xem cadmium
- cadre /ˈkɑːdə(r)/ Khung, sườn.
- caducean /kəˈduːsən/ Thuộc y hiệu.
- caduceus /kəˈduːsiəs/ Y hiệu.
- caducibranchiate /kəˌdjuːsəˈbreɪʃəˌneɪ/ Có mang rụng sớm.
- caducity /kəˈduːsəti/ Thời kỳ già cỗi.
- caducous /kəˈduːkəs/ Già cỗi, suy nhược.
- caeca /ˈsiːkə/ Ruột tịt.
- caecal /ˈsiːkəl/ Thuộc ruột thịt; manh tràng; nhánh cụt.
- caecium Xezi.
- caelum /ˈsiːləm/ Chòm sao Điêu Cụ.
- caenogenesis /ˌkenəˈdʒəʊnɪsɪz/ Sự phát sinh tính mới; sự phát triển thích nghi chuyển tiếp.
- caesalpiniaceous /ˌkiːsəpləˈniːsiːz/ họ vang.
- caesar /ˈsizɜː/ Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
- caesarean /sɪˈzeəriən/ Xem Caesarean section
- caesarism /ˈsizəˌrɪzəm/ Chế độ độc tài quân sự.
- caesio Cá chàm.
- caesious /ˈkeɪsiːəs/ Xanh lơ; lục xám.
- caespitose /ˈsɛspəˌtoʊs/ Mọc cụm, mọc thành bụi.
- caesura /siˈzjʊərə/ Sự ngắt giọng.
- caesural /ˈkeʒəəl/ Xem caesura
- caesuric /keɪˈjuːrɪk/ Xem caesura
- cafard /ˈkæfəd/ Nổi u sầu.
- cafes /ˌkæˈfeɪz/ Số nhiều của cafe
- caffein Dạng viết khác của caffeine
- caffeinated /ˈkæfɪneɪtɪd/ Xem caffeine
- caffeins /ˈkæfaɪnz/ Số nhiều của caffein
- caftan /ˈkæfˌtæn/ Áo captan.
- cag /ˈkæɡ/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Church of Almigh…
- caged /keɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cage
- cages /kˈeɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cage
- cagey /ˈkeɪdʒi/ , kín đáo, không cởi mở
- cagily /ˈkeɪdʒɪli/ Không cởi mở, kín đáo.
- caginess /kˈeɪdʒinəs/ , tính kín đáo, tính không cởi mở
- caging /kˈeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cage.
- cagoule /kəˈɡuːl/ Áo không thấm nước và có mũ che dính liền.
- cagy /kˈeɪdʒi/ , kín đáo, không cởi mở
- cahier /kɑːˈjeɪ/ Bản điều trần.
- cahoot /kəˈhuːt/ , sự chung nhau
- cahoots /kəˈhuːts/ mưu mô cái gì bất lương với ai
- caiman /ˈkeɪmən/ Cá sấu.
- cain /ˈkeɪn/ Kẻ giết anh em; kẻ sát nhân.
- cainozoic /ˌkeɪnəˈzəʊɪk/ đại tân sinh.
- caique /kɑːˈiːk/ Thuyền nhẹ, tàu buồm nhỏ.
- cairn /keən/ Ụ đá hình tháp.
- caisson /ˈkeɪˌsɑːn/ Hòm đạn dược.
- caitiff /ˈkeɪtəf/ , người hèn hạ, người ti tiện người đáng khinh
- cajeput /ˈkædʒəpət/ Nho cajơput.
- cajoled Quá khứ và phân từ quá khứ của cajole
- cajolement /kəˈdʒoʊlmənt/ Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
- cajoler /kəˈdʒoʊlɜː/ Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
- cajoles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cajole
- cajoling /kədʒˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cajole.
- cajolingly /kədʒˈəʊlɪŋli/ Xem cajole
- caked /keɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cake
- cakes /keɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cake
- cakewalk /ˈkeɪkwɔːk/ Điệu nhảy thưởng bánh.
- cakewalker /ˈkeɪkˌwɔkɜː/ Xem cakewalk
- caking /ˈkeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cake.
- cal /kæl/ Học tập với sự trợ giúp của máy tính.
- calabar /ˈkæləˌbɑːr/ Bộ da lông sóc xám.
- calabash /ˈkæləˌbæʃ/ Quả bầu.
- calabashes /ˈkæləˌbæʃɪz/ Số nhiều của calabash
- calaber Bộ da lông sóc xám.
- calaboose /kæləˈbuːs/ , nhà giam, nhà tù.
- calamander /ˈkæləˌmændɜː/ Gỗ mun nâu.
- calamary /ˈkæləˌmɛri/ Con mực bút.
- calamine /ˈkæləˌmɑɪn/ Calamin.
- calamint /ˈkæləˌmɪnt/ Rau phong luân.
- calamite /ˈkæləˌmɑɪt/ Cây lô mộc.
- calamities /kəlˈæmɪtiz/ Số nhiều của calamity
- calamitous /kəˈlæmɪtəs/ Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.
- calamitously /kəˈlæmətəsli/ Xem calamitous
- calamitousness /kəˈlæmɪtəsnəs/ Tính chất tai hại.
- calander /ˈkæləndə/ Máy cán láng.
- calash /kəˈlæʃ/ Xe ngựa mui gập.
- calashes /kəˈlæʃɪz/ Số nhiều của calash
- calathide Cụm hoa.
- calcaneum /ˌkælkəˈnuːmə/ Xem calcaneus
- calcaneus /ˈkælkənəs/ Xương gót; cựa chim.
- calcanial Thuộc xương gót, thuộc cựa.
- calcar /ˈkæklɑːr/ Cựa.
- calcarate /ˈkælkəˌeɪt/ Có cựa.
- calcareous /kælˈkɛriəs/ Đá vôi.
- calcareously /kælˈkɛriəsli/ Xem calcareous
- calcarious /kælˈkɛəriəs/ Đá vôi.
- calceolaria /ˌkalsiːəʊˈleərɪə/ Cây huyền sâm.
- calcic /ˈkælsɪk/ Chứa đựng can xi hay vôi.
- calcicole /ˈkælsəˌkoʊl/ Cây mọc trên đất vôi.
- calcicoles Số nhiều của calcicole
- calciferol /kælˈsɪfəˌrɔl/ Vitamin D.
- calcific /kælˈsɪfɪk/ Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.
- calcification /ˌkælsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự hoá vôi.
- calcified /kˈælsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của calcify
- calcifies /ˈkælsɪfaɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của calcify
- calcify /ˈkælsɪfaɪ/ Làm cho hoá vôi.
- calcifying /kˈælsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calcify.
- calcigerous /kəlˈsɪdʒəəs/ Chứa muối canxi.
- calcimine /ˈkælsəˌmɑɪn/ Vôi quét tường.
- calcimined Quá khứ và phân từ quá khứ của calcimine
- calcimines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calcimine
- calcimining /ˈkælsmɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của calcimine.
- calcinate /ˈkælsəˌneɪt/ Nung thành vôi.
- calcination /ˌkælsəˈneɪʃən/ Sự nung thành vôi.
- calcine /kælˈsɑɪn/ Nung thành vôi.