Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/58
- collation /kəˈleɪʃn/ Bữa ăn nhẹ.
- colloquially /kəˈloʊkwiəlli/ Thông tục.
- colonisation /ˌkɒlənaɪˈzeɪʃən/ Sự chiếm làm thuộc địa, sự thực dân hoá.
- colonist /ˈkɒlənɪst/ Tên thực dân.
- colonization /ˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/ Sự chiếm làm thuộc địa.
- combings /kˈəʊmɪŋz/ Tóc rụng do chải đầu.
- combustibility /kəmbəˈstɪbɪtɪti/ Tính dễ cháy.
- combustible /kəmˈbʌstəbl/ Dễ cháy, dễ bắt lửa.
-
comet /ˈkɒmɪt/ .
- comintern /ˈkɑːmənˌtɜːn/ Quốc tế cộng sản III Communistic International).
- commandment /kəˈmɑːndmənt/ Điều răn, lời dạy bảo.
- comments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comment
- committal /kəˈmɪtl/ Sự giao phó, sự uỷ thác.
- commodore /ˈkɒmədɔː(r)/ Thiếu tướng hải quân.
- commoner /ˈkɒmənə(r)/ Người bình dân.
- companionship /kəmˈpæniənʃɪp/ tình bạn, tình bạn bè.
-
compass /ˈkʌmpəs/ Com-pa.
- compendium /kəmˈpendiəm/ Bản tóm tắt, bản trích yếu.
- compensating /ˈkɑːmpənˌseɪtin/ Làm bù trừ.
- competence /ˈkɒmpɪtəns/ Năng lực, khả năng.
- compress /kəmˈpres/ Gạc.
- compromising /ˈkɒmprəmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compromise.
- comptroller /kənˈtrəʊlə(r)/ Người kiểm tra, người kiểm soát.
- comradeship /ˈkɒmreɪdʃɪp/ Tình bạn, tình đồng chí.
- concealment /kənˈsiːlmənt/ Sự giấu giếm, sự che giấu, sự che đậy.
- concentricity /kənˈsɛntrɪkəti/ Tính đồng tâm.
- conceptual /kənˈseptʃuəl/ Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.
- concerned /kənˈsɜːnd/ Có liên quan; có dính líu.
- concubine /ˈkɒŋkjubaɪn/ Vợ lẽ, nàng hầu.
- condemnation /ˌkɒndemˈneɪʃn/ Sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt.
- confetti /kənˈfeti/ Công-phét-ti, hoa giấy.
- conforming /kənfˈɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conform.
- confront /kənˈfrʌnt/ Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
- congenitally /kənˈdʒɛnətəlli/ Xem congenital
- congregate /ˈkɒŋɡrɪɡeɪt/ Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
- conifer /ˈkɒnɪfə(r)/ Cây loại tùng bách.
- connivance /kəˈnaɪvəns/ Sự thông đồng, sự đồng loã, sự đồng mưu.
- conscript /kənˈskrɪpt/ Người đến tuổi đi lính.
- consenting /kənsˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consent.
- consignor /kənˈsɑɪnɜː/ Người gửi, người gửi hàng gửi để bán.
- consonance /ˈkɒnsənəns/ Sự thuận tai.
- consonant /ˈkɒnsənənt/ Thuận tai, êm ái, du dương.
- conspicuousness /kənˈspɪkjuəsnəs/ Sự dễ thấy, sự rõ ràng, sự đập ngay vào mắt.
- constitute /ˈkɒnstɪtjuːt/ Cấu tạo, tạo thành, cấu thành.
- constrict /kənˈstrɪkt/ Thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại.
- containing /kənˈteɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contain.
- contending /kəntˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contend.
- contiguous /kənˈtɪɡjuəs/ Kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp; láng giềng, bên cạnh.
- continuing /kənˈtɪnjuːd/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của continue.
- contraband /ˈkɒntrəbænd/ Sự buôn lậu; sự lậu thuế.
- contraposition /ˌkɑːntrəpəˈzɪʃən/ Sự trái ngược nhau, sự tương phản.
- contrived /kənˈtraɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contrive
- controllable /kənˈtrəʊləbl/ Có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ.
- contusion /kənˈtjuːʒn/ Sự làm giập; sự đụng giập.
- convection /kənˈvekʃn/ Sự đối lưu.
- coolant /ˈkuːlənt/ Chất lỏng làm nguội.
- cooperate /koʊˈɑpəˌreɪt/ Hợp tác, cộng tác, chung sức.
- copulation /ˌkɒpjuˈleɪʃn/ Sự nối.
- copycat /ˈkɒpikæt/ Người hay bắt chước.
- cordial /ˈkɔːdiəl/ Thân ái, thân mật, chân thành.
- cordon /ˈkɔːdn/ Dãy đồn bốt; hàng rào cảnh sát.
- cormorant /ˈkɔːmərənt/ Chim cốc.
- coronal /ˈkɒrənəl/ Vòng nhỏ.
- coronary /ˈkɒrənri/ Hình vành.
- coronate /ˈkɔrəˌneɪt/ , có vành.
- corporal /ˈkɔːpərəl/ Khăn thánh.
- corpuscle /ˈkɔːpʌsl/ Tiểu thể.
- cortex /ˈkɔːteks/ Vỏ.
- coryza /kəˈrɑɪzə/ Chứng sổ mũi.
- countersignature /ˌkaʊntəˈsaɪɡrənt/ Tín hiệu đáp lại.
- countryman /ˈkʌntrimən/ Người nông thôn.
- couplet /ˈkʌplət/ Cặp câu.
- courier /ˈkʊriə(r)/ Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin.
- courting /kˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của court.
- covert /ˈkʌvət/ Che đậy, giấu giếm, vụng trộm.
- cowardice /ˈkaʊədɪs/ Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.
- cramp /kræmp/ Chứng chuột rút.
- crick /krɪk/ Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.
- crooked /ˈkrʊkɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crook
- croon /kruːn/ Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.
- crooning /ˈkruːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của croon.
- cruciform /ˈkruːsɪfɔːm/ Có hình dạng như chữ thập.
- crunch /krʌntʃ/ Sự nhai gặm; sự nghiền.
- crushing /ˈkrʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crush.
- cube /kjuːb/ Hình lập phương, hình khối.
- cuboid /ˈkjuːbɔɪd/ Tựa hình khối.
- cuckoo /ˈkʊkuː/ Chim cu cu.
- cuddle /ˈkʌdl/ Sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve.
- cull /kʌl/ Lựa chọn, chọn lọc.
- culmination /ˌkʌlmɪˈneɪʃn/ Điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc.
- cultivating /kˈʌltɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cultivate.
- cupid /ˈkjuːpɪd/ Thần ái tình.
- curfew /ˈkɜːfjuː/ Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.
- curtailing /kɜːtˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của curtail.
- cushioning /kˈʊʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cushion.
- customised Quá khứ và phân từ quá khứ của customise
- customized Quá khứ và phân từ quá khứ của customize
- cuticle /ˈkjuːtɪkl/ Biểu bì.
- c /ˈsi/ 100.
- ca /siː/ Dạng viết khác của ca..
- cab /kæb/ Xe tắc xi; xe ngựa thuê.
- cabal /kəˈbæl/ Âm mưu.
- cabala /kəˈbɑːlə/ Cabbala.
- cabalism /ˈkæbəˌlɪzəm/ Cách học pháp thuật; cách luyện phù chú.
- cabalist /kəˈbɑːlɪst/ Xem cabala
- cabalistic /ˌkæbəˈlɪstɪk/ Cabbalistic.
- cabalistically /ˌkæbəˈlɪstɪkəlli/ Xem cabalistic
- caballer /kəˈbælər/ Người âm mưu, người mưu đồ.
- caballero /ˌkæbəˈlɛrˌoʊ/ Hiệp sĩ Tây Ban Nha.
- cabana /kəˈbænjə/ Cái nhà nhỏ.
- cabbages Số nhiều của cabbage
- cabbala /kəˈbɑːlə/ Phép thần thông, pháp thuật.
- cabbalism /ˈkæbələzəm/ Cách học pháp thuật; cách luyện phù chú.
- cabbalistic /ˌkæbəˈlɪstɪk/ Phép thần thông, pháp thuật.
- cabbed Quá khứ và phân từ quá khứ của cab
- cabbing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cab.
- cabby /ˈkæbi/ Người lái tắc xi; người đánh xe ngựa.
- caber /ˈkeɪbə(r)/ Sào, lao.
- cabio Cá móp, cá lớp.
- cablegram /ˈkeɪbəlˌɡræm/ Bức điện xuyên đại dương; điện tín, cáp.
- cablerailway Đường sắt cho toa cáp.
- cables /ˈkeɪbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cable
- cabling /ˈkeɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cable.
- cabmen /ˈkæbmən/ Số nhiều của cabman
- cabob /ˈkæbəb/ Chả nướng.
- cabochon /ˈkæbəˌʃɑːn/ Ngọc mài tròn.
- caboodle /kəˈbuːdl/ Bọn, lũ, lô, mớ.
- caboodles Số nhiều của caboodle
- caboose /kəˈbuːs/ Bếp trên boong.
- cabotage /ˈkæbəˌtɑːʒ/ Sự buôn bán dọc theo bờ biển.
- cabriole /ˈkæbriˌoʊl/ Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.
- cabs /kæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cab
- cacao /kəˈkaʊ/ Cacao-tree.
- cachalot /ˈkæʃəˌlɑːt/ Cá nhà táng.
- cachalote Dạng thay thế của cachalot.
- cachalotes /ˈkæʃəˌlɑːts/ Số nhiều của cachalote
- cache /kæʃ/ Nơi giấu, nơi trữ.
- cached /kˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cache
- caches /ˈkæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cache
- cachet /ˈkæʃeɪ/ Dấu đặc biệt, nét đặc sắc.
- cachetic /kəˈʃetɪk/ Suy mòn.
- cachexy /ˈkætʃɪksi/ Bệnh suy mòn.
- caching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cache.
- cachinnate /ˈkækəˌneɪt/ Cười rộ, cười vang.
- cachinnation /ˌkækəˈneɪʃən/ Tiếng cười rộ, tiếng cười vang.
- cachinnator /ˈkækəˌneɪtə/ Xem cachinnate
- cachou /kæˈʃuː/ Kẹo caosu.
- cachucha /kəhˈjuːtʃə/ Điệu vũ casusa.
- cacique /kəˈsik/ Tù trưởng.
- cack /kæk/ Giày không gót.