Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/58
- cardiotoxicants /ˌkɑːrdiːkəˈtɪsəkənts/ Số nhiều của cardiotoxicant
- cardiovascular /ˌkɑːdiəʊˈvæskjələ(r)/ Tim và mạch máu; tim mạch.
- carditis /kɑːrˈdiːtəs/ Viêm tim.
- cardoon /kɑːrˈduːn/ Rau cađông.
- cardsharp /ˈkɑːdʃɑːp/ Kẻ chơi bài gian.
- careen /kəˈriːn/ Lật nghiêng.
- careenage /ˌkeriːˈænɪdʒ/ Sự lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu.
- careened /kərˈiːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của careen
- careener /ˈkeriːnə/ Xem careen
- careening /kərˈiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của careen.
- careens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của careen
- careered /kərˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của career
- careering /kərˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của career.
- careerism /kəˈrɪərɪzəm/ Sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị.
- careerist /kəˈrɪərɪst/ Người tham danh vọng, người thích địa vị.
- careers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của career
- carefulness /ˈkeəfəlnəs/ Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.
- caressed /kəˈrɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của caress
- caresses /kəˈrɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caress
- caressing /kəˈrɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caress.
- caressingly /kəˈrɛsɪŋli/ Xem caress
- caressive /kəˈrɛsɪv/ Xem caress
- caret /ˈkærət/ Dấu sót.
- caretakers Số nhiều của caretaker
- caretakerships /ˈkerəktəpʃəɪtʃɪz/ Số nhiều của caretakership
- carex /ˈkerəks/ Cây cói túi.
- carfax /ˈkɑːfaks/ Ngã tư.
- carful /ˈkɑːrˌfʊl/ Một xe đầy.
- cariama /ˌkeriːˈɑːmə/ Gà nước Nam Mỹ.
- cariander Cây rau mùi.
- carib /ˈkærɪb/ Người Caribê.
- cariban /ˈkærəbən/ Thành viên nhóm da đỏ Caribê.
- caribou /ˈkærɪbuː/ Như cariboo.
- caricatural /ˈkɛrɪkəˌtʃʊrəl/ Mang tính chất biếm hoạ; xuyên tạc.
- caricatured Quá khứ và phân từ quá khứ của caricature
- caricatures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caricature
- caricaturing /kˈærɪkətʃˌɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caricature.
- caricaturist /ˈkærɪkətʃʊərɪst/ Nhà biếm hoạ.
- caricaturists Số nhiều của caricaturist
- caries /ˈkeəriːz/ Bệnh mục xương.
- carillon /kəˈrɪljən/ Chuông chùm.
- carillons Số nhiều của carillon
- carina /kəˈrɑɪnə/ Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ.
- carinate /ˈkɛrəˌneɪt/ Cách viết khác : carinated.
- carioca /ˌkæriˈoʊkə/ Người ở Rio đơ Gia-nei-rô.
- cariosity /ˌkeriːˈɑːsəti/ Xem carious
- carious /ˈkeəriəs/ Bị mục; bị sâu.
- carking /ˈkɑːrkɪŋ/ Nặng nề, nặng trĩu, chứa chất.
- carmagnole /ˈkɑːrmənˌjoʊl/ Bài ca cacmanhon thời cách mạng tư sản Pháp.
- carman /kˈɑːmən/ Người lái xe tải; người đánh xe ngựa.
- carmelite /ˈkɑːrməˌlɑɪt/ Giáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155.
- carminative /kɑːrˈmɪnətɪv/ Làm đánh rắm.
- carmine /ˈkɑːmaɪn/ Chất đỏ son.
- carnage /ˈkɑːnɪdʒ/ Sự chém giết, sự tàn sát.
- carnality /ˈkɑːrnələti/ Nhục dục, sự ham muốn nhục dục.
- carnallite /ˈkɑːrnəlˌɑɪt/ Cacnalit.
- carnally /ˈkɑːrnəlli/ Xem carnal
- carnassial /kɑːrˈnæsiəl/ Thuộc răng nhai thịt.
- carnauba /kɑːrˈnɔbə/ Cây cacnauba.
- carnelian /kɑːˈniːliən/ Cacnelian.
- carnet /ˈkɑː(r)neɪ/ Sự cho phép lái xe qua biên giới.
- carney /kˈɑːni/ Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.
- carnification /ˌkɑːnɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá thịt.
- carnify /ˈkɑːrnəˌfaɪ/ Hoá thịt.
- carnitine /ˈkɑːrnəˌtin/ Cacnitin.
- carnivora /kɑːrˈnɪvərə/ Bộ ăn thịt.
- carnivore /ˈkɑːnɪvɔː(r)/ Loài ăn thịt.
- carnivorous /kɑːˈnɪvərəs/ Ăn thịt.
- carnivorously /kɑːrˈnɪvərəsli/ Xem carnivorous
- carnivorousness /kɑːrˈnɪvərəsnəs/ Xem carnivorous
- carnotite /ˈkɑːrnəˌtɑɪt/ Cacnotit.
- carny /kˈɑːni/ Phỉnh phờ, vuốt ve, mơn trớn.
- carob /ˈkærəb/ Hạt carob.
- caroler /ˈkɛrəlɜː/ Xem carol
- caroline /ˈkærəˌlɑɪn/ Ở thời Saclơ đại đế.
- carolingian /ˌkærəˈlɪndʒiən/ Triều đại Frank được Charlemagne tìm thấy.
- carolled /ˈkærəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carol
- carolling /kˈærəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carol.
- carols /kˈærəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carol
- carom /ˈkærəm/ Cú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi.
- caromed /ˈkærəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carom
- caroming /ˈkærəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carom.
- caroms /ˈkærəmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carom
- carotid /kəˈrɑːtəd/ Động mạch cảnh.
- carotin /ˈkerətɪn/ Carotin.
- carousal /kəˈrɑʊzəl/ Cuộc chè chén say sưa.
- carouse /kəˈraʊz/ Carousal.
- caroused Quá khứ và phân từ quá khứ của carouse
- carousel /ˌkærəˈsel/ Trò kéo quân.
- carouser /kəˈrɑʊzɜː/ Người thích chè chén, no say.
- carouses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carouse
- carousing /kˈæraʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carouse.
- carp /kɑːp/ Cá chép.
- carpal /ˈkɑːpl/ khối xương cổ tay.
- carpatins /ˈkɑːrpətɪnz/ Số nhiều của Carpatin
- carped /kɑːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carp
- carpel /ˈkɑːpl/ Lá noãn.
- carpellary /ˈkɑːrpəˌleri/ Xem carpel
- carpellate /ˈkɑːrpəˌleɪt/ Có lá noãn.
- carpentered /ˈkɑːpəntə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carpenter
- carpentering /ˈkɑːpəntə(r)ɪŋ/ hiện tại phân từ của carpenter.
- carpenters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carpenter
- carpentry /ˈkɑːpəntri/ Nghề thợ mộc.
- carper /ˈkɑːrpɜː/ Người hay bới móc, người hay xoi mói, người hay bắt bẻ, người hay chê…
- carpeted /kˈɑːpɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carpet
- carpets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carpet
- carpi /ˈkɑːrpi/ Khối xương cổ tay.
- carpogonium /ˌkɑːrpəˈɡoʊniəm/ Túi tạo quả.
- carpology /ˌkɑːrˈpɑːɡəlaɪ/ Khoa nghiên cứu quả.
- carpophagous /ˈkɑːrpəfəɡəs/ Ăn quả.
- carpophore /ˈkɑːrpəfə/ Cuống lá noãn, cuống lá bào tử.
- carpospore /ˈkɑːrpəˌspɔr/ Bào tử quả.
- carposporic /ˌkɑːrpəʊˈspɑːrɪk/ Thuộc bào tử quả.
- carps /kˈɑːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carp
- carpus /ˈkɑːrpəs/ Khối xương cổ tay.
- carrack /ˈkærək/ Chiếc tàu hình vuông.
- carrefour /ˌkærəˈfʊr/ Ngã tư.
- carrel /ˈkærəl/ Phòng làm việc cá nhân.
- carriageable /ˈkæriːədʒəbəl/ Xe chạy được.
- carriers Số nhiều của carrier
- carries /ˈkærɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carry
- carriole /ˈkæriːˌəʊl/ Xe độc mã.
- carrion /ˈkæriən/ Xác chết đã thối.
- carroty Đỏ hoe; có tóc đỏ hoe.
- carryall /ˈkæriˌɔl/ Xắc rộng, túi to.
- carryalls Số nhiều của carryall
- cars /ˈkɑːz/ Số nhiều của car
- carsick /ˈkɑːsɪk/ Buồn nôn khi ngồi trong xe đang chạy.
- carsickness /ˈkɑːsɪknəs/ Xem carsick
- cartable /ˈkɑːrtəbəl/ Xem cart
- cartage /ˈkɑːrtɪdʒ/ Sự chuyên chở bằng xe bò, sự chuyên chở bằng xe ngựa.
- cartages Số nhiều của cartage
- carted /kˈɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cart
- carter /ˈkɑːrtɜː/ Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.
- cartesian /kɑːˈtiːziən/ Thuyết Đê-các-tơ.
- cartesianism /kɑːrˈtiʒəˌnɪzəm/ Thuyết Đê-các-tơ.
- cartessian Đề các.
- cartful /ˈkɑːrtfəl/ Xe bò; xe.
- cartilaginous /ˌkɑːtɪˈlædʒɪnəs/ Sụn; như sụn.
- carting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cart.
- cartogram /ˈkɑːrtəˌɡræm/ Biểu đồ diện tích.
- cartographer /kɑːˈtɒɡrəfə(r)/ Người chuyên vẽ bản đồ.
- cartographic /ˌkɑːtəˈɡræfɪk/ Thuật vẽ bản đồ.
- cartographical /kˌɑːtəɡrˈæfɪkəl/ Thuật vẽ bản đồ.
- cartography /kɑːrˈtɑːɡrəfi/ Thuật vẽ bản đồ.
- cartology /ˌkɑːrtəʊˈlɑːdʒi/ Khoa nghiên cứu bản đồ.
- cartomancer /ˌkɑːrtəʊˈmɑːnsə/ Người chuyên bói bài.
- cartomancy /ˈkɑrtəˌmænsi/ Pháp bói bài.
- carton /ˈkɑːtn/ Hộp bìa cứng.
- cartooned /kɑːrˈtuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cartoon