Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/58
- cannibalizing /kˈænɪbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cannibalise.
- cannibals Số nhiều của cannibal
- cannikin /ˈkænɪkən/ Bình nhỏ, bi đông nhỏ, ca nhỏ.
- cannily /ˈkænili/ Xem canny
- canniness /ˈkæninəs/ Tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng.
- canning /ˈkænɪŋ/ hiện tại phân từ của can
- cannolo /kɑːˈnəʊləʊ/ Một loại bánh bột nhào có nhân phô mai ricotta.
- cannonade /ˌkænəˈneɪd/ Loạt súng đại bác.
- cannonaded Quá khứ và phân từ quá khứ của cannonade
- cannonades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cannonade
- cannonading /ˈkænəndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cannonade.
- cannoned /kˈænənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cannon
- cannoneer /ˌkænəˈnɪr/ Pháo thủ, pháo binh.
- cannoning /kˈænənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cannon.
- cannonry /ˈkænənri/ Một loạt pháo.
- cannons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cannon
- cannot /ˈkænɒt/ Xem không thể
- cannula /ˈkænjʊlə/ Ống thông dò.
- cannulate /ˈkænjʊleɪt/ Đưa ống thông dò vào cơ thể.
- canny /ˈkæni/ Cẩn thận, dè dặt, thận trọng.
- canoeist /kəˈnuːɪst/ Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.
- canolize Đào kênh.
- canon /ˈkænən/ Tiêu chuẩn.
- canoness /ˈkænənəs/ Nữ tu sĩ.
- canonical /kəˈnɒnɪkl/ Hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn.
- canonically /kəˈnɑːnɪkəliː/ Xem canonical
- canonicals /kəˈnɑːnɪkəlz/ Quần áo của giáo sĩ.
- canonicate /kəˈnɑːnəˌkeɪt/ Lộc của giáo sĩ.
- canonicity /ˌkænəˈnɪsəti/ Xem canonical
- canonise /ˈkænənaɪz/ Phong thánh, liệt vào hàng thánh.
- canonist /ˈkænənɪst/ Người thông hiểu quy tắc giáo hội.
- canonistic /ˌkænəˈnɪstɪk/ Xem canonist
- canonistical /ˌkænəˈnɪstɪkəl/ Xem canonist
- canonization /ˌkænənaɪˈzeɪʃn/ Sự tuyên thánh, sự phong thánh.
- canonize /ˈkænəˌnɑɪz/ Phong thánh, liệt vào hàng thánh.
- canonizer /ˈkænəˌnaɪzə/ Xem canonize
- canonry /ˈkænənri/ Lộc của giáo sĩ.
- canons /kˈænənz/ Số nhiều của canon
- canoodle /kəˈnuːdl/ , nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.
- canoodled Quá khứ và phân từ quá khứ của canoodle
- canoodles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canoodle
- canoodling /kəˈnuːdəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của canoodle.
- canopied /kˈænəpɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của canopy
- canopies /kˈænəpɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canopy
- canopy /ˈkænəpi/ Màn trướng.
- canopying /ˈkænəpiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của canopy.
- canorous /kəˈnɔrəs/ Êm tai, du dương.
- canorously /kəˈnɔrəsli/ Xem canorous
- canorousness /kəˈnɔrəsnəs/ Sự êm tai; tính du dương.
- cans /kˈænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của can
- cantabile /kænˈtɑːbɪleɪ/ Như hát, giống hát.
- cantabrigian /ˌkæntəˈbrɪdʒiən/ Đại học Căm-brít.
- cantaloup /ˈkæntəˌlʌp/ Dưa đỏ.
- cantaloupe /ˈkæntəluːp/ Dưa đỏ.
- cantankerous /kænˈtæŋkərəs/ Khó tính, hay gắt gỏng.
- cantankerously /kænˈtæŋkərəsli/ Xem cantankerous
- cantankerousness /kænˈtæŋkərəsnəs/ Tính khó tính, tính hay gắt gỏng.
- cantatrice /ˌkɑːntəˈtriˌtʃeɪ/ Nữ ca sĩ chuyên nghiệp.
- canted /kˈɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cant
- canteens Số nhiều của canteen
- canter /ˈkæntə(r)/ Người giả dối, người đạo đức giả.
- cantered /kˈɑːntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của canter
- cantering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của canter.
- canters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canter
- canthal /ˈkænθəl/ Đuôi mắt.
- cantharid /ˈkænθəɪd/ Bọ phỏng.
- cantharidin /kænˈθærədən/ Canthariđin.
- cantharis /ˈkæntθərəs/ Bọ phỏng.
- canthi /ˈkænθi/ Khoé mắt.
- canthus /ˈkæntθəs/ Khoé mắt.
- canticle /ˈkæntɪkl/ Bài ca; bài thánh ca.
- cantilena /ˌkæntəˈleɪnə/ .
- cantilever /ˈkæntɪliːvə(r)/ Mút chìa đỡ bao lơn.
- cantillate /ˈkæntəlˌeɪt/ Ngâm tụng.
- cantillation /ˌkæntəˈleɪʃən/ Sự ngâm tụng.
- cantina /kænˈtinə/ Quán rượu nhỏ.
- cantiness /ˈkæntinəs/ Tính vui vẻ.
- canting /kˈɑːntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cant
- cantingly /kˈɑːntɪŋli/ Xem cant
- cantingness /kˈɑːntɪŋnəs/ Xem cant
- cantings Số nhiều của canting
- cantle /ˈkæntəl/ Miếng; khoanh, khúc.
- canto /ˈkæntəʊ/ Đoạn khổ.
- cantonal /ˈkæntənəl/ Xem canton
- cantonese /ˌkæntəˈniːz/ Tiếng Quảng Đông.
- cantonment /kænˈtɒnmənt/ Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.
- cantor /ˈkæntɔː(r)/ Người điều khiển ban ca.
- cantorial /ˈkæntəˌaɪl/ Xem cantor
- cantos /ˈkænˌtoʊz/ Xem canto
- cantrip /ˈkæntrəp/ Phép phù thuỷ.
- cants /kænts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cant
- cantus /ˈkæntəs/ Điệu hát theo hình thức đã xác định.
- canty /ˈkænti/ Vui vẻ.
- canuck /kəˈnʌk/ Người Ca-na-đa gốc Pháp.
- canvass /ˈkænvəs/ Cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận.
- canvasses /kˈænvəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canvass
- canyons Số nhiều của canyon
- canzona /kɑːnˈzəʊnə/ Canzon.
- caoutchouc /ˈkɑʊˌtʃʊk/ Cao su.
- capableness /ˈkeɪpəbəlnəs/ Xem capable
- capably /ˈkeɪpəbli/ Thành thạo, khéo léo.
- capacious /kəˈpeɪʃəs/ Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.
- capaciously /kəˈpeɪʃəsli/ Xem capacious
- capaciousness /kəˈpeɪʃəsnəs/ Cỡ rộng; sự to, sự lớn; khả năng chứa được nhiều.
- capacitance /kəˈpæsɪtəns/ Điện dung.
- capacitate /kəˈpæsəˌteɪt/ Làm cho có thể, làm cho có khả năng.
- capacitation /kəˌpæsəˈteɪʃən/ Xem capacitate
- capacities /kəpˈæsɪtiz/ Số nhiều của capacity
- capacitive /kəˈpæsətɪpt/ Tính điện dung, dung tính.
- capacitively /kəˈpæsətɪptli/ Xem capacitance
- capacitors Số nhiều của capacitor
- capacitron /kəˈpæsɪˌtrɒn/ Đèn thủy ngân điện dung.
- caparison /kəˈpɛrəsən/ Tấm phủ lưng ngựa.
- caparisoned /kəˈpærɪsnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của caparison
- caparisoning /kəˈpɛrəsənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caparison.
- caparisons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caparison
- capelin /kˈeɪplɪn/ Cá trứng; Mallotus villosus.
- capelins Số nhiều của capelin
- caper /ˈkeɪpə(r)/ Cây bạch hoa.
- capercailie Gà rừng.
- capercailye /ˈkæpəˌkeɪli/ Gà rừng.
- capercailze Gà rừng.
- capered /ˈkeɪpə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của caper
- capering /kˈeɪpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caper.
- capers /kˈeɪpəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caper
- capful /ˈkæpˌfʊl/ Mũ.
- capias /ˈkeɪpiəs/ Trát bắt giam.
- capillaries /kˈæpɪləriz/ Số nhiều của capillary
- capillarity /ˌkæpəˈlærəti/ Sự mao dẫn; tính mao dẫn.
- capilliform /kəˈpɪlɪfɔːrm/ Dạng lông.
- capillitium /kəˈpɪlətiːəm/ Mạng.
- capita /kˈæpɪtə/ Per capita.
- capitalise /ˈkæpɪtəlaɪz/ Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
- capitalised Quá khứ và phân từ quá khứ của capitalise
- capitalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capitalise
- capitalising /kˈæpɪtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của capitalise.
- capitalisms Số nhiều của capitalism
- capitalistic /ˈkæpɪtəlɪst/ Nhà tư bản.
- capitalistically /ˌkæpɪtəˈsɪltɪkəlli/ Xem capitalistic
- capitalists Số nhiều của capitalist
- capitalizable /kəˈpɪtəbələst/ Xem capitalize
- capitalization /ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃn/ Sự viết bằng chữ hoa, sự in bằng chữ hoa.
- capitalize /ˈkæpətəˌlɑɪz/ Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.
- capitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của capitalize
- capitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capitalize
- capitalizing /ˈkæpɪtəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của capitalize.
- capitally /ˈkæpətəli/ Chính, chủ yếu.
- capitate /ˈkæpəˌteɪt/ Hình đầu.
- capitated /ˈkæpəˌteɪtəd/ Hình đầu.
- capitation /ˌkæpɪˈteɪʃn/ Thuế theo đầu người, thuế thân.