Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/58
- cartooning /kɑrˈtunɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cartoon.
- cartoonists Số nhiều của cartoonist
- cartoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cartoon
- cartouche /kɑːˈtuːʃ/ Sự trang hoàng theo hình xoắn ốc.
- cartridges Số nhiều của cartridge
- carts /kɑːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cart
- cartulary /ˈkɑːrtʃəˌlɛri/ Tập hồ sơ, tập sổ sách.
- carucage /ˈkærəkɪdʒ/ Loại thuế ruộng đất thay cho Danegeld ở Anh từ thế kỉ XII.
- caruncle /ˈkɛrˌəŋkəl/ Mào, mào thịt.
- carunculate /kəˈʌknəltʃət/ Xem caruncle
- carvel /ˈkɑːvɪl/ Thuyền buồm nhỏ 16, 17).
- carven /ˈkɑːrvən/ Thuyền buồm nhỏ 16, 17).
- carver /ˈkɑːrvɜː/ Thợ chạm, thợ khắc.
- carwash /kˈɑːwɒʃ/ Khu vực để rửa xe.
- caryatid /ˌkæriˈætɪd/ Cột tượng đàn bà.
- caryatidal /ˌkeriːˈɑːtədəl/ Xem caryatid
- caryophyllaceous /ˌkeriːəʊˌpeʃləˈsəʊpəs/ họ cẩm chướng.
- caryopsides /ˌkeriːˈəʊpəsts/ Quả thóc.
- caryopsis /ˌkɛriˈɑːpsəs/ Quả thóc.
- casa /ˈkɑːsə/ Cái nhà.
- casaba /kəˈsɑːbə/ Như cassaba.
- casas /ˈkɑsəz/ Số nhiều của casa
- cascade /kæˈskeɪd/ Thác nước.
- cascaded Quá khứ và phân từ quá khứ của cascade
- cascades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cascade
- cascading /ˌkæsˈkeɪdin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cascade.
- cascode /ˈkæˌskəʊd/ Mạch cascôt; đèn khuếch đại sóng hiệu FM.
- caseation /ˌkeɪsiˈeɪʃən/ Bệnh chết thối; bệnh hoại tử.
- casebook Sổ bìa cứng.
- casein /ˈkeɪˌsin/ Cazein.
- casemate /ˈkeɪsˌmeɪt/ Hầm xây cuốn.
- casement /ˈkeɪsmənt/ Khung cánh cửa sổ.
- caseous /ˈkeɪsiəs/ Phó mát; giống phó mát.
- casern /kəˈzɜːrn/ Doanh trại, trại lính.
- caserne /kəˈsɜːn/ Doanh trại, trại lính.
- cases /ˈkeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của case
- caseshot Loạt đạn như mưa.
- casework /ˈkeɪswɜːk/ Sự nghiên cứu dựa trên nhóm đối tượng cụ thể.
- cashaw /ˈkæʃɔː/ Cây đào lộn hột.
- cashcard /ˈkæʃkəd/ ]] thẻ cho vào máy để lãnh tiền mặt.
- cashed Quá khứ và phân từ quá khứ của cash
- cashes /kˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cash
- cashew /ˈkæˌʃuː/ Cây đào lộn hột.
- cashier /kæˈʃɪə(r)/ Thủ quỹ.
- cashiered /kæʃˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cashier
- cashiering /kæˈʃɪə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cashier.
- cashiers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cashier
- cashing /kˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cash.
- cashless /ˈkæʃləs/ Xem cash
- cashmere /ˈkæʃmɪə(r)/ Khăn san casơmia.
- caskets Số nhiều của casket
- casque /ˈkæsk/ , mũ sắt.
- cassandra /kəˈsændrə/ Người báo trước tai hoạ.
- cassata /kəˈsɑːtə/ Kem có trái cây và hạnh nhân.
- cassation /kæˈseɪʃən/ Sự huỷ bỏ.
- cassava /kəˈsɑːvə/ Cây sắn.
- casserole /ˈkæsərəʊl/ Nồi đất.
- cassia /ˈkæʃə/ Rượu lý đen.
- cassiopediun Sao thiên hậu.
- cassiterite /kəˈsɪtəˌrɑɪt/ Caxiterit.
- cassock /ˈkæsək/ Áo thầy tu.
- cassolette /kɑːsəʊˈleti/ Lư hương, lư trầm.
- cassoulet /ˈkæsʊleɪ/ Ra-gu thịt và đậu.
- cassowary /ˈkæsəwəri/ Đà điểu đầu mèo.
- castability /ˌkæstəˈbɪləti/ Tính đúc được; độ chảy loãng.
- castalian /kɑːˈstɑːliːən/ Thuộc nguồn suối núi Thi sơn.
- castanet /ˌkæstəˈnɛt/ số nhiều) catanhet.
- castaway /ˈkɑːstəweɪ/ Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu.
- castaways Số nhiều của castaway
- casted /ˈkæstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cast
- castellan /ˈkæstələn/ Người cai quản thành trì.
- castellated /ˈkæstəleɪtɪd/ Theo kiểu lâu đài cổ.
- castellation /ˌkæstəˈteɪljən/ Xem castellated
- castigate /ˈkæstɪɡeɪt/ Trừng phạt, trừng trị.
- castigated Quá khứ và phân từ quá khứ của castigate
- castigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của castigate
- castigating /kˈɑːstɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của castigate.
- castigation /ˌkæstɪˈɡeɪʃn/ Sự trừng phạt, sự trừng trị.
- castigator /ˈkæstəˌɡeɪtɜː/ Người trừng phạt, người trừng trị.
- castigatory /ˌkæstəˈɡɑːtəri/ Trừng phạt, trừng trị.
- castor /ˈkɑːstə(r)/ Con hải ly.
- castrate /kæˈstreɪt/ Thiến.
- castrated Quá khứ và phân từ quá khứ của castrate
- castrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của castrate
- castrating /kˈɑːstreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của castrate.
- castrato /kæˈstrɑːˌtoʊ/ Ca sĩ bị thiến từ lúc còn nhỏ để giữ cho giọng nữ cao.
- castrator /ˈkæsˌtreɪtɜː/ Xem castrate
- casts /kˈɑːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cast
- casualness /ˈkæʒuəlnəs/ tính tình cờ, tính ngẫu nhiên.
- casuarina /ˌkæʒəwəˈrinə/ Giống cây phi lao.
- casuist /ˈkæʒuːɪst/ Nhà phán quyết đúng sai.
- casuistic /ˈkæʒuːɪstɪk/ Có tính cách ngụy biện, giả tạo.
- casuistically /kəˈswɪstəkətli/ Xem casuistic
- casuistry /ˈkæʒuɪstri/ Khoa phán quyết đúng sai; sự phán quyết đúng sai.
- cat /kæt/ Con mèo.
- catabolic /ˌkætəˈbɑːlɪk/ Xem catabolism
- catabolically /ˌkætəˈbælɪkəlli/ Xem catabolism
- catabolism /kəˈtæbəlɪzəm/ Sự dị hoá.
- catabolite /kəˈtætəbəl/ Chất dị hoá, sản phẩm dị hoá.
- catachresis /ˌkætəˈkrisəs/ Việc dùng chữ sai.
- cataclasis /ˌkætəˈkælsəs/ Sự phá vụn, cà nát.
- cataclastic /ˌkætəˈklæstɪk/ Vụn nát.
- cataclysmic /ˌkætəˈklɪzmɪk/ Xem cataclysm
- catacomb /ˈkætəˌkoʊm/ Hầm để quan tài, hầm mộ.
- catadioptrics /ˌkætəˈdɪktɪrɪbz/ Phản truyền học.
- catadromous /kəˈtædrəməs/ Di cư xuôi dòng; di cư ra biển.
- catafalque /ˈkætəfælk/ Nhà táng.
- catalase /ˈkætəˌleɪs/ Catalaza.
- catalectic /ˌkætəˈlɛktɪk/ Thiếu âm tiết cuối.
- catalepsis /kəˈtæləsˌfaɪz/ Chứng giữ nguyên thế.
- catalepsy Chứng giữ nguyên thế.
- cataleptic /ˌkætəˈleptɪk/ chứng giữ nguyên thế.
- catalo /kɑːˈtɑːləʊ/ Giống bò do bò hoang giao cấu với bò nhà sinh ra.
- catalogued Quá khứ và phân từ quá khứ của catalogue
- cataloguer /kˈætəlˌɒɡə/ Người liệt kê, người lập mục lục.
- catalogues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catalogue
- cataloguing /kˈætəlˌɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catalogue.
- catalpa /kəˈtælpə/ Cây đinh tán.
- catalyse /ˈkætəlaɪz/ Gây xúc tác.
- catalysed Quá khứ và phân từ quá khứ của catalyse
- catalyses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catalyse
- catalysing /kˈætəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catalyse.
- catalysis /kəˈtæləsɪs/ Sự xúc tác.
- catalytic /ˌkætəˈlɪtɪk/ Xúc tác.
- catalytical /ˌkætəˈlɪtɪkəl/ Xúc tác.
- catalytically /ˌkætəˈlɪtɪkəlli/ Xem catalytic
- catalyzator Vật xúc tác, chất xúc tác.
- catamaran /ˌkætəməˈræn/ Bè gỗ, bè thuyền đôi.
- catamite /ˈkætəmaɪt/ Thanh niên theo tính dục đồng giới.
- catamount /ˈkætəˌmɑʊnt/ Giống mèo rừng.
- catamountain /kætəˈmaʊntɪn/ Mèo rừng Âu.
- cataphora /kəˈtæfərə/ Hiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau.
- cataphoresis /ˌkætəfəˈrisəs/ Điện vịnh, điện ly tử thấu nhập pháp.
- cataphoretic /ˌkætəˈfɔːrɪtɪk/ Thuộc điện chuyển.
- cataplasm /ˈkætəˌplæzəm/ Thuốc đắp.
- cataplexy /ˈkætəˌplɛksi/ Sự tê liệt nhất thời.
- catapulted /kˈætəpˌʌltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của catapult
- catapulting /kˈætəpˌʌltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catapult.
- catapults Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catapult
- catarrhal /ˈkætəˌrɑːl/ Chảy, viêm chảy.
- catarrhally /kəˈtɑːrəlli/ Xem catarrh
- catarrhine /ˈkætəˌrɑɪn/ Thuộc về bộ khỉ mủi hẹp.
- catarrhous /ˈkætəəhs/ Dạng cổ của catarrhal.
- catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ Thảm hoạ, thê thảm.
- catastrophically /ˌkætəˈstrɒfɪkli/ Thảm khốc, thê thảm.
- catastrophism /kəˈtæstrəˌfɪzəm/ Thuyết tai biến.
- catastrophist /kəˈtæstrəˌfɪst/ Xem catastrophism
- catatonia /ˌkætəˈtəʊniə/ Chứng căng trương lực.
- catawba /kəˈtɔbə/ Người Catauba.
- catboat /ˈkætˌboʊt/ Thuyền một buồm.