Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/58
- capitative /ˈkæpɪtətɪv/ Xem capitation
- capitole Trụ sở Quốc hội Hoa Kỳ.
- capitulant /kəˈpɪtʃənəlt/ Xem capitulate
- capitular /kəˈpɪtʃəlɜː/ Tăng hội.
- capitularly /kəˈpɪtʃəlɜːli/ Xem capitular
- capitulate /kəˈpɪtʃuleɪt/ Đầu hàng là có điều kiện).
- capitulated Quá khứ và phân từ quá khứ của capitulate
- capitulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capitulate
- capitulating /kəpˈɪtʃʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của capitulate.
- capitulator /ˈkæpɪtəˌbeɪlə/ Xem capitulate
- capitulatory /kəˈpɪtʃəˌleɪtəi/ Xem capitulation
- capitulum /kəˈpɪtʃələm/ Đầu; mõm.
- caplin /kˈæplɪn/ Cũng capelin.
- capon /ˈkeɪpɒn/ Gà trống thiến.
- caponier /ˌkæpəˈnɪə/ Đường ngầm.
- caponize /ˈkeɪpɒnaɪz/ Thiến.
- caporal /ˈkæpəəl/ Thuốc lá loại xoàng.
- capot /kəˈpɒt/ Sự ăn hết, sự ăn trắng.
- capote /kəˈpoʊt/ Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt.
- capped Quá khứ và phân từ quá khứ của cap
- capping /ˈkapɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cap.
- cappuccino /ˌkæpuˈtʃiːnəʊ/ Cà phê sữa.
- capriccio /kəˈpritʃiˌoʊ/ Khúc tuỳ hứng.
- capriciously /kəˈprɪʃəsli/ Thất thường, gàn.
- capriciousness /kəˈprɪʃəsnəs/ Tính thất thường, tính đồng bóng.
- capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ Cung ma kiết trong chiêm tinh học.
- caprification /ˌkæprəfəˈkeɪʃən/ sự thụ phấn kín; sự thụ phấn hoa vả.
- caprine /ˈkæˌprɑɪn/ Dê; giống con dê.
- capriole /ˈkæpriˌoʊl/ Sự nhảy lồng lên.
- caps /kæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cap
- capsaicin /kæpˈseɪəsən/ Capxaixin.
- capsid /kˈæpsɪd/ Lớp vỏ protein bên ngoài của virus.
- capsids /kˈæpsɪdz/ Số nhiều của capsid
- capsized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của capsize
- capsizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capsize
- capstan /ˈkæpstən/ Cái tời.
- capsulize /ˈkæpsəlaɪz/ Tóm lược, tóm tắt.
- captaincy /ˈkæptənsi/ Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.
- captains Số nhiều của captain
- captainship /ˈkæptənˌʃɪp/ Captaincy.
- captions Số nhiều của caption
- captiously /ˈkæpʃəsli/ Xoi mói, quỷ quyệt.
- captiousness /ˈkæpʃəsnəs/ Tính xảo trá, tính nguỵ biện; sự tìm cách đưa vào tròng.
- captivate /ˈkæptɪveɪt/ Làm say đắm, quyến rũ.
- captivated Quá khứ và phân từ quá khứ của captivate
- captivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của captivate
- captivator /ˈkæptəˌveɪtɜː/ Xem captivate
- captor /ˈkæptə(r)/ Người bắt giam.
- captured Quá khứ và phân từ quá khứ của capture
- capturer /ˈkæptʃəə/ Người bắt giữ, người bắt.
- captures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capture
- capturing /kˈæptʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của capture.
- capuchin /ˈkæpjəʃən/ Thầy tu dòng Fran-xít.
- caput /kəˈpʊt/ Đầu.
- capybara /ˌkæpɪˈbɑːrə/ Chuột lang nước.
- capybaras Số nhiều của capybara
- carabao /ˌkɛrəˈbɑʊ/ Trâu.
- carabid /ˈkɛrəbəd/ Họ bọ kỳ.
- carabine /ˈkærəbɪn/ Súng cacbin.
- carabineer /ˌkærəbəˈnɪə/ Người sử dụng cacbin.
- caracal /ˈkærəˌkæl/ Linh miêu tai đen.
- caracas /kəˈrɑːkəs/ Thủ đô Venezuela.
- caracole /ˈkærəˌkoʊl/ Sự quay nửa vòng.
- caracolers /ˈkerəˌkləʊəz/ Số nhiều của caracoler
- caracul /ˈkærəkəl/ Cừu caracun.
- carafe /kəˈræf/ Bình đựng nước.
- caralliform Hình san hô.
- caramelization /ˌkerəməlɪˈzeɪʃən/ Xem caramelize
- caramelize /ˈkerəməˌlaɪz/ Biến thành caramen.
- caramelized Quá khứ và phân từ quá khứ của caramelize
- caramelizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caramelize
- caramelizing /kəˈæməlzɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caramelize.
- caravanner /ˈkærəˌvænə/ Người đi chơi bằng nhà lưu động.
- caravanserai /ˌkærəˈvænsəraɪ/ Tạm nghỉ qua sa mạc.
- caravel /ˈkɛrəˌvɛl/ Thuyền buồm nhỏ 16, 17).
- caravelles /ˈkærəˌvelz/ Số nhiều của caravelle
- caraway /ˈkærəweɪ/ Cây carum.
- carbamate /ˈkɑːrbəˌmeɪt/ Cacbamat.
- carbamino /ˌkɑːrbəˈmiˌnoʊ/ Thuộc axit cacbamit.
- carbarees /kɑːrˈbɑːriz/ Số nhiều của carbaree
- carbide /ˈkɑːrˌbɑɪd/ Cacbua.
- carbine /ˈkɑːbaɪn/ Súng cacbin.
- carbineer /ˈkɑːrbɪˌner/ Người sử dụng cacbin.
- carbinol /ˈkɑːrbəˌnɔl/ Cacbinola; rượu melitic.
- carbocyclic /ˌkɑːrboʊˈsɑɪklɪk/ Cacboxiclic.
- carbomb Xe ô tô chở bom.
- carbonaceous /ˌkɑːrbəˈneɪʃəs/ cacbon
- carbonado /ˌkɑːrbəˈneɪˌdoʊ/ Thịt, cá nướng than trước khi nấu.
- carbonate /ˈkɑːbəneɪt/ Cacbonat.
- carbonation /ˌkɑːrbəˈneɪʃən/ Xem carbonate
- carbonator /ˈkɑːrbəˌneɪtə/ Xem carbonate
- carbonic /kɑːrˈbɑːnɪk/ Cacbonic.
- carboniferous /ˌkɑːbəˈnɪfərəs/ Có than, chứa than.
- carbonise /ˈkɑːbənaɪz/ Xem carbonize
- carbonised Quá khứ và phân từ quá khứ của carbonise
- carbonises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carbonise
- carbonising /ˈkɑːrbənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carbonise.
- carbonize /ˈkɑːrbəˌnɑɪz/ Đốt thành than.
- carbonized /ˈkɑrbəˌnaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carbonize
- carbonizer /ˈkɑːrbəˌnaɪzə/ Xem carbonize
- carbonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của carbonize
- carbonizing /ˈkɑːrbənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carbonize.
- carbonous /ˈkɑːrbənəs/ Xem carbon
- carbonyl /ˈkɑːrbəˌnɪl/ Cacbonila.
- carbonylic /ˈkɑːrbəˌnɪlɪk/ Thuộc carbonila.
- carborundum /ˌkɑːrbəˈrəndəm/ Carborundum.
- carboxyl /kɑːrˈbɑːksəl/ Cacboxila.
- carboy /ˈkɑːbɔɪ/ Bình lớn có vỏ bọc ngoài.
- carbuncle /ˈkɑːbʌŋkl/ Nhọt, cụm nhọt.
- carbuncled /ˈkɑːrˌbəŋkəld/ Có nhọt, có cụm nhọt.
- carbuncular /ˌkɑːrbənˈkʌləf/ Lắm nhọt, lắm cụm nhọt.
- carburation /ˌkɑːrbjəˈeɪʃən/ Sự thấm cacbon.
- carburet /ˈkɑːrbjət/ Pha cacbon; cho hoá hợp với cacbon.
- carburetion /ˌkɑːrbəˈreɪʃən/ Xem carburet
- carcajou /ˈkɑːkəˌʒu/ Con lửng Mỹ.
- carcanet /ˈkɑːrkənət/ vòng ngọc đeo ở cổ tay hay trên đầu.
- carcase /ˈkɑːkəs/ Xác súc vật; uồm thây.
- carcerated /ˈkɑːrsəˌɑːtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của carcerate
- carcinogen /kɑːˈsɪnədʒən/ Chất sinh ung thư.
- carcinogenesis /ˌkɑːrsənoʊˈdʒɛnəsɪs/ Xem carcinogen
- carcinogenic /ˌkɑːsɪnəˈdʒenɪk/ Xem carcinogen
- carcinogenicity /ˌkɑːrsɪnədʒəˈnɪsti/ Xem carcinogen
- carcinoid /ˈkɑːrsənˌɔɪd/ Hạch có dạng ung thư.
- carcinology /ˌkɑːrsɪˈnɑːlədʒi/ Ung thư học.
- carcinoma /ˌkɑːsɪˈnəʊmə/ Ung thư biểu bì.
- carcinomata /ˌkɑːsɪnəʊˈmɑːtə/ Ung thư biểu bì.
- carcinomatoid /ˌkɑːrsənəˈmeɪtiːd/ Xem carcinoma
- carcinomatosis /ˌkɑːrsənəˈmoʊtəsts/ Tình trạng ung thư biểu bì.
- carcinomatous /ˌkɑːrsəˈnɑːtəməst/ Xem carcinoma
- carcinotron Đèn sóng ngược, cacxiotron.
- card /kɑːd/ Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.
- cardboxes /ˈkɑːrdˌbɑːksɪz/ Số nhiều của cardbox
- carder /ˈkɑːrdɜː/ Người chải len.
- cardiac /ˈkɑːdiæk/ Tim.
- cardinalate /ˈkɑːrdnələt/ Chức hồng y giáo chủ.
- cardinalism Trường phái điểm hoá; trường phái chia độ.
- cardinality /ˌkɑːrdənˈæləti/ Số các yếu tố trong một tập hợp.
- cardinalship /ˈkɑːrdnəlˌʃɪp/ Xem cardinal
- cardiogram /ˈkɑːrdiəˌɡræm/ Như electrocardiogram.
- cardiograph /ˈkɑːrdiːɔːrɡɪf/ Máy đo nhịp tim.
- cardiographs Số nhiều của cardiograph
- cardiography Sự ghi tâm đồ.
- cardioid /ˈkɑːrdiˌɔɪd/ Đường hình tim, cacddiôit.
- cardiolith Sỏi tim.
- cardiological /ˌkɑːrdiːəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem cardiology
- cardiologist /ˌkɑːdiˈɒlədʒɪst/ Bác sĩ chuyên khoa tim.
- cardiology /ˌkɑːdiˈɒlədʒi/ Bệnh học tim, khoa tim.
- cardiopulmonary /ˌkɑːrdioʊˈpʊlməˌnɛri/ Thuộc tim phổi.
- cardiorespiratory /ˌkɑːrdiːəˈpɑːbɪtəi/ Liên hệ đến các hoạt động của tim và phổi.
- cardiotonic /ˈtɑːnɪk/ Trợ tim.