Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/58
- censurable /ˈsɛntʃərəbəl/ Đáng phê bình, đáng chỉ trích, đáng khiển trách.
- censurableness /ˈsɛntʃərəbəlnəs/ Xem censurable
- censurably /ˈsentʃəəbli/ Xem censurable
- censured Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của censure
- censurer /ˈsɛntʃɜːɜː/ Xem censure
- censures Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của censure
- censuring /ˈtʃensəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của censure.
- cental /ˈsɛntəl/ Tạ Anh.
- centaur /ˈsentɔː(r)/ Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa.
- centaurs Số nhiều của centaur
- centel Tạ Anh.
- centenarian /ˌsentɪˈneəriən/ Sống trăm tuổi.
- centenary /senˈtiːnəri/ Trăm năm.
- centennial /senˈteniəl/ Sống trăm năm, trăm tuổi.
- centennially /sɛnˈtɛniəlli/ Một trăm năm một lần.
- centerpiece /ˈsentəpiːs/ Xem centrepiece
- centesimal /sɛnˈtɛsəməl/ Chia làm trăm phần, bách phân.
- centesimally /sɛnˈtɛsəməlli/ Xem centesimal
- centi Phần trăm, centi.
- centibar /ˈsentɪbɑːr/ Centiba.
- centigram /ˈsɛntəˌɡræm/ Xentigam.
- centigramme /ˈsentɪɡræm/ Xentigam.
- centigrams Số nhiều của centigram
- centile /ˈsenˌtaɪl/ Bách phân vị.
- centiliter /ˈsentɪliːtə(r)/ Xentilit.
- centilitre /ˈsentɪliːtə(r)/ Xentilit.
- centime /ˈsɑːnˌtim/ Xentilit.
- centimetric /ˌsentəˈmetrɪk/ Thuộc centimet.
- centimo /ˈsɛntəˌmoʊ/ Đồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Na…
- centipede /ˈsentɪpiːd/ Con rết.
- centner /ˈsɛntnɜː/ Tạ Đức.
- cento /ˈsɛnˌtoʊ/ Bài thơ chắp nhặt.
- central /ˈsentrəl/ Ở giữa, ở trung tâm; trung ương.
- centralise /ˈsentrəlaɪz/ Tập trung.
- centralised Quá khứ và phân từ quá khứ của centralise
- centralises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của centralise
- centralising /sˈɛntrəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của centralise.
- centralism /ˈsentrəlɪzəm/ Chế độ tập quyền trung ương; chế độ tập trung.
- centralist /ˈsentrəlɪst/ Xem centralism
- centralistic /ˌsentrəˈlɪstɪk/ Xem centralism
- centrality /sɛnˈtræləti/ Tình trạng ở trung tâm.
- centralize /ˈsɛntrəˌlɑɪz/ Tập trung.
- centralized /ˈsɛntrəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của centralize
- centralizer /ˈsɛntrəˌlɑɪzɜː/ Xem centralize
- centralizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của centralize
- centralizing /ˈsɛntrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của centralize.
- centrally /ˈsɛntrəlli/ Xem central
- centreboard /ˈsentəbɔːd/ Tấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt.
- centred /ˈsɛntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của centre
- centrepiece Vật trang trí giữa bàn.
- centres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của centre
- centric /ˈsɛntrɪk/ Chỗ chính giữa tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.
- centrical /ˈsɛntrɪkəl/ Chỗ chính giữa tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.
- centrically /ˈsɛntrɪkəlli/ Xem centric
- centricity /ˈsɛntrɪkəti/ Xem centric
- centrifugal /ˌsentrɪˈfjuːɡl/ Ly tâm.
- centrifugalism /ˌsentrɪˈfjuːʒələs/ Xem centrifugal
- centrifugally /sɛnˈtrɪfjəɡəlli/ Xem centrifugal
- centrifugation /ˌsɛntrəfjuːˈɡeɪʃən/ Xem centrifuge
- centrifuges Số nhiều của centrifuge
- centriole /ˈsɛntriˌoʊl/ trung tử, Hạt trung tâm; hạt tâm;.
- centripetal /senˈtrɪpɪtl/ Hướng tâm.
- centripetally /sɛnˈtrɪpətəlli/ Xem centripetal
- centrist /ˈsentrɪst/ Người chủ trương ôn hoà.
- centroid /ˈsɛnˌtrɔɪd/ Trung tâm khối lượng; trọng tâm.
- centromere /ˈsɛntrəˌmɪr/ Đoạn trung tâm; đoạn tâm; trung đoạn; vùng gắn thoi.
- centroplasm /ˈsentrəˌplæs/ Chất trung tâm.
- centrosome /ˈsɛntrəˌsoʊm/ Thể trung tâm; thể tâm; trung thể.
- centrosphere /ˈsentprəsfə/ Cầu trung tâm; trung cầu.
- centrum /ˈsɛntrəm/ Thân đốt sống; thể trung tâm; cầu trung tâm.
- centuple /sɛnˈtʌpəl/ Gấp trăm lần.
- centuplicate /ˌsentəˈpʌlˌkeɪt/ Trăm bản.
- centurial /ˈsentʃəˌaɪl/ Xem centurion
- centurion /senˈtjʊəriən/ Sự quan chỉ huy một trăm binh sự.
- centurylong /ˈsentʃəəlɪŋ/ Kéo dài trong một thế kỷ.
- ceo /ˌsiː iː ˈəʊ/ Người lãnh đạo cao nhất trong một công ti hoặc một tổ chức, chịu trác…
- cep /sep/ Nấm xép.
- cephalad /ˈsɛfəˌlæd/ Về phía đầu.
- cephalic /sɪˈfælɪk/ Đầu; ở trong đầu.
- cephalically /səˈfælɪkəlli/ Xem cephalic
- cephalometry /ˌsɛfəˈlɑːmətri/ Phép đo đầu.
- cephalopod /ˈsefələpɒd/ Động vật chân đầu.
- cephalothorax /ˌsɛfələˈθɔrˌæks/ Phần đầu ngực.
- cephalous /ˈsefələs/ Có đầu.
- ceraceous /sɜːrˈeɪʃəs/ Giống như sáp.
- ceramal /səˈræməl/ Xem ceramet
- ceramists Số nhiều của ceramist
- cerastes /səˈræsˌtiz/ Rắn độc có gai trên mắt.
- ceratodus Cá một phổi.
- cerberus /ˈsɜːbərəs/ Chó ba đầu.
- cercal /ˈsɜːkəl/ Thuộc đuôi.
- cercaria /ˌsɜːˈkɛriə/ Ấu trùng dạng tim có đuôi.
- cercopid /ˈsɜːkəpɪd/ Ve sầu nhảy.
- cere /ˈsɪr/ Da gốc mỏ.
- cerebrally /səˈribrəlli/ Xem cerebral
- cerebrate /ˈsɛrəˌbreɪt/ Sử dụng trí não.
- cerebrated Quá khứ và phân từ quá khứ của cerebrate
- cerebrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cerebrate
- cerebrating /ˈserəbrətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cerebrate.
- cerebration /ˌsɛrəˈbreɪʃən/ Sự hoạt động của não; sự suy nghĩ.
- cerecloth /ˈsɪrˌklɔθ/ Vải sáp.
- cerement /ˈsɛrəmənt/ Cerecloth.
- ceremonial /ˌserɪˈməʊniəl/ Nghi lễ, nghi thức.
- ceremonialism /ˌsɛrəˈmoʊniəˌlɪzəm/ Nghi lễ, nghi thức.
- ceremonialist /ˌsɛrəˈmoʊniəˌlɪst/ Tính chuộng nghi lễ, tính chuộng nghi thức.
- ceremonially /ˌsɛrəˈmoʊniəlli/ Trịnh trọng, long trọng.
- ceremoniously /ˌsɛrəˈmoʊniəsli/ Kiểu cách, khách sáo.
- ceremoniousnes Tính chuộng nghi thức.
- ceremoniousness /ˌsɛrəˈmoʊniəsnəs/ Tính chuộng nghi thức.
- ceresin /ˈserɪsən/ Xêrexin.
- cereus /ˈsɪriəs/ Cây xương rồng khế.
- ceria /ˈtʃeriːə/ Xeri.
- ceric /ˈsɪrɪk/ Có yếu tố xêri.
- cerise /səˈriːz/ Màu anh đào, màu đỏ hồng.
- cermet /ˈsɜːˌmɛt/ Gốm kim thuộc.
- cernuous /ˈsɜː(r)njuəs/ Rủ ngọn; ngả đầu.
- cerograph /ˈserəˌɡræf/ Cách khắc trên sáp.
- ceroplastics /ˌseprəˈpælstɪks/ Thuật nặn đồ bằng sáp.
- cerous /ˈsɪrəs/ Chứa đựng chất xê ri.
- certainties /sˈɜːtəntɪz/ Số nhiều của certainty
- certainty /ˈsɜːtənti/ Điều chắc chắn.
- certes /ˈsɜːtiz/ Chắc chắn; thực tế.
- certifiable /ˈsɜːtɪfaɪəbl/ Có thể chứng nhận.
- certifiably /sˈɜːtɪfˌaɪəbli/ Xem certifiable
- certificated /səˈtɪfɪkeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của certificate
- certificates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của certificate
- certificating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của certificate.
- certificatory /ˌsɜːtəfɪˈkæti/ Xem certificate
- certifier /ˈsɜːtəˌfaɪə/ Xem certify
- certifies /sˈɜːtɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của certify
- certify /ˈsɜːtɪfaɪ/ Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận.
- certifying /sˈɜːtɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của certify.
- certiorari /ˌsɜːʃiəˈrɛri/ Lệnh tòa án cấp trên xét lại vụ án.
- certitude /ˈsɜːtɪtjuːd/ Sự tin chắc, sự chắc chắn; sự biết đích xác.
- certitudes Số nhiều của certitude
- cerulean /sɪˈruːliən/ Xanh da trời.
- cerumen /sɪˈruːmən/ Ráy tai.
- ceruminous /səˈuːmənəs/ Ráy tai.
- ceruse /səˈruːs/ Chì cacbonat.
- cervelat /ˈsɜːvəˌlæt/ Xúc xích ngắn.
- cervical /ˈsɜːvɪkl/ cổ.
- cervicitis /ˌsɜːvəˈsɑɪtəs/ Chứng viêm cổ tử cung.
- cervine /ˈsɜːˌvɑɪn/ Hươu nai; như hươu nai.
- cervix /ˈsɜːvɪks/ Cổ tử cung.
- cesarian /sɪˈzeəriən/ Như Caesarean section.
- cess /ˈsɛs/ Thuế, mức thuế.
- cesser /ˈsesə/ Sự chấm dứt về pháp luật.
- cesspit /ˈsɛsˌpɪt/ Đống phân, hố phân; hố phân.
- cesspool /ˈsespɪt/ Hầm chứa phân.
- cestode /ˈsɛsˌtoʊd/ Lớp sán dây; sán dây.