Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/58
- characteristically /ˌkɛrɪktəˈrɪstɪkəlli/ Theo tính cách đặc trưng.
- characterization /ˌkærɪktərəˈzeɪʃən/ Sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm.
- characterize /ˈkɛrɪktəˌrɑɪz/ Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.
- characterizer /ˈkerəktəˌaɪzə/ Xem characterize
- characterless /ˈkærəktələs/ Tầm thường, không có bản sắt.
- characters Số nhiều của character
- charactron /ˈkærɪkˌtrɒn/ Charactron, ống tia điện tử hiện chữ.
- charbon /ˈtʃɑː(r)bən/ Bệnh than.
- charcoals Số nhiều của charcoal
- charcuterie /ˌʃɑːrˌkuːtəˈri/ Thịt lợn ướp.
- charcuteries Số nhiều của charcuterie
- chard /tʃɑːd/ Một loại củ cải ăn giống như rau.
- chare /ˈtʃɛr/ Việc lặt vặt trong nhà.
- chargeability /ˌtʃɑːrdʒəˈbɪləti/ Sự tính vào.
- chargeable /ˈtʃɑːdʒəbl/ Lấy vào, ăn vào, tính vào.
- chargeableness /ˈtʃɑːdʒəblnəs/ Sự tính vào.
- charged /tʃɑːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của charge
- chargehand /ˈtʃɑːdʒhænd/ Người đốc công.
- charger /ˈtʃɑːdʒə(r)/ Ngựa của sĩ quan; ngựa chiến.
- chargers Số nhiều của charger
- charily /ˈtʃɛrili/ Xem chary
- chariness /ˈtʃɛrinəs/ Sự thận trọng, sự cẩn thận.
- chariot /ˈtʃæriət/ Xe ngựa.
- charioteer /ˌtʃæriəˈtɪə(r)/ Người đánh xe ngựa.
- charism /ˈkɛrˌɪzəm/ Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của quần chúng.
- charisma /kəˈrɪzmə/ Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ.
- charismatic /ˌkærɪzˈmætɪk/ Thuyết phục, lôi cuốn.
- charismatically /ˌkærɪzˈmætɪkli/ Thuyết phục, lôi cuốn.
- charist Xe ngwạ hai bánh.
- charitableness /ˈtʃɛrətəbəlnəs/ Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.
- charitably /ˈtʃærətəbli/ Nhân từ, độ lượng.
- charities /ˈtʃærɪtiz/ Số nhiều của charity
- charivari /ˌʃɪvəˈri/ Tiếng om sòm, tiếng la hét om sòm; tiếng kèn tiếng trống om sòm.
- charlady /ˈtʃɑːleɪdi/ Người đàn bà giúp việc gia đình.
- charlatan /ˈʃɑːlətən/ Lang băm.
- charlatanic /ˌtʃɑːrləˈtenɪk/ Xem charlatan
- charlatanism /ˈʃɑːrlətəˌnɪzəm/ Ngón bịp.
- charlatanry /ˈtʃɑːlrətəˌneri/ Ngón bịp.
- charlie /ˈtʃɑːli/ Kẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ.
- charlock /ˈtʃɑːrˌlɑːk/ Bạch giới ruộng.
- charlocks Số nhiều của charlock
- charlote Bữa điểm tâm có quả với thịt; món sác-lốt.
- charmed /tʃɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của charm
- charmer /ˈtʃɑːmə(r)/ người làm phép mê, người bỏ bùa, người dụ.
- charmeuse /ˌʃɑːrˈmuːz/ Xa tanh sacmơ.
- charmingly /ˈtʃɑːrmɪŋli/ Thú vị, hấp dẫn.
- charmless /ˈtʃɑːmləs/ Không đẹp, vô duyên.
- charms /tʃɑːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charm
- charon /ˈkɛrən/ Người lái đò bến Mê.
- charqui /ˈtʃɑːkiː/ Thịt bò phơi nắng.
- charr /ˈtʃɑːr/ Cá hồi chấm hồng.
- charred /ˈtʃɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của char
- charring /tʃˈɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của char.
- chars /tʃˈɑːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của char
- chartered /ˈtʃɑːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của charter
- charterer /ˈtʃɑːrtɜːɜː/ Người thuê tàu.
- charterhouse /ˈtʃɑrtɜːrˌhaʊs/ Nhà tế bần nuôi người già.
- chartermember Uỷ viên sáng lập.
- charters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charter
- charting /ˈkɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cart.
- chartism /ˈtʃɑːrˌtɪzəm/ Phong trào hiến chương.
- chartist /ˈtʃɑːrˌtɪst/ Người tham gia phong trào hiến chương.
- chartreuse /ʃɑːˈtrɜːz/ Tu viện dòng thánh Bru-nô.
- charwoman /ˈtʃɑːwʊmən/ Người đàn bà giúp việc gia đình.
- chary /ˈtʃeəri/ Thận trọng, cẩn thận.
- charybdis /kəˈrɪbdəs/ Xem Scylla
- chas /ˈtʃɑz/ Tên hiệu của Charles
- chased /tʃeɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chase
- chaser /ˈtʃeɪsə(r)/ Người đuổi theo, người đánh đuổi.
- chasers Số nhiều của chaser
- chases /ˈtʃeɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chase
- chasmal /ˈtʃæzməl/ Xem chasm
- chasmogamic /tʃæsməʊˈɡɑːdəki/ Cách viết khác : chasmogamous.
- chasmogamy Tính thụ phấn mở.
- chasmy /ˈtʃæsmi/ Đầy hang sâu vực thẳm.
- chasse /ʃɑˈseɪ/ Ly rượu uống sau khi dùng cà phê.
- chassepot /ˈʃæsˌpoʊ/ Súng saxơpo.
- chasseur /ʃæˈsɜː(r)/ Kỵ binh.
- chastely /ˈtʃeɪstli/ Xem chaste
- chasten /ˈtʃeɪsn/ Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.
- chastened /ˈtʃeɪsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chasten
- chastener /ˈtʃeɪsənɜː/ Xem chasten
- chasteness /ˈtʃeɪstnəs/ Xem chaste
- chastening /tʃˈeɪstənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chasten.
- chastens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chasten
- chastily Trong sạch, trong trắng.
- chastisable /ˈtʃæstəsəbəl/ Xem chastise
- chastise /tʃæˈstaɪz/ Trừng phạt, trừng trị.
- chastised Quá khứ và phân từ quá khứ của chastise
- chastisement /tʃæˈstaɪzmənt/ Sự trừng phạt, sự trừng trị.
- chastiser /ˌtʃæsˈtɑɪzɜː/ Người trừng phạt, người trừng trị.
- chastises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chastise
- chastising /tʃˈɑːstaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chastise.
- chastity /ˈtʃæstəti/ Sự trong trắng, khiết tịnh, lòng trinh bạch; sự trinh tiết, chữ trinh.
- chasuble /ˈtʃæzjʊbl/ Áo lễ.
- chatathons /ˈʃætəθənz/ Số nhiều của chatathon
- chatbot /ˈtʃætbɒt/ chatbot, phần mềm trò chuyện tự động
- chateau /ˈʃætəʊ/ Lâu đài.
- chateaubriand /ˌʃæˌtoʊbriˈɑːn/ Món bít tết dày.
- chatelaine /ˈʃætəlˌeɪn/ Dây đeo chìa khoá; dây đeo đồng hồ; xà tích.
- chaton /ˈtʃætən/ Mặt nhẫn.
- chatoyant /ʃəˈtɔɪənt/ Óng ánh nhiều màu.
- chattel /ˈtʃætl/ Động sản.
- chatterbox /ˈtʃætəbɒks/ Đứa bé nói líu lo.
- chattered /tʃˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chatter
- chatterer /ˈtʃætɜːɜː/ Người ba hoa, người hay nói huyên thiên.
- chatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chatter
- chattily /ˈtʃætili/ Dông dài, huyên thuyên.
- chattiness /ˈtʃætinəs/ Sự ăn nói huyên thuyên, sự ăn nói ba hoa.
- chatty /ˈtʃæti/ Thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò.
- chauffer /ˈtʃɔːfə/ Lò than nhỏ, lồng ấp.
- chaulmoogra /tʃɔlˈmuːɡrə/ Cây chùm bao, cây đại phong tử.
- chaunceller Dạng không còn dùng của chancellor.
- chauncellers Số nhiều của chaunceller
- chauvinism /ˈʃəʊvɪnɪzəm/ Chủ nghĩa sô vanh.
- chauvinist /ˈʃəʊvɪnɪst/ Sô vanh chủ nghĩa, sô vanh.
- chauvinistic /ˌʃəʊvɪˈnɪstɪk/ Người theo chủ nghĩa sô vanh.
- chauvinistically /ˌʃəʊvɪˈnɪstɪkli/ Có tính cách bá quyền, hống hách.
- chaw /ˈtʃɔ/ Sự nhai.
- chayka /ˈtʃeɪkə/ Xem cheka
- chayote /tʃɑɪˈjoʊti/ Cây su su.
- chb /ˌsiː eɪtʃ ˈbiː/ Cử nhân chuyên ngành phẫu thuật.
- cheapen /ˈtʃiːpən/ hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị.
- cheapener /ˈtʃiːpənə/ Xem cheapen
- cheaper so sánh hơn của cheap
- cheapest so sánh nhất của cheap
- cheapish /ˈtʃiˌpɪʃ/ Hơi rẻ, hơi hạ.
- cheapjack /ˈtʃipˌdʒæk/ Người bán rong.
- cheapjacks Số nhiều của cheapjack
- cheaply /ˈtʃipli/ Rẻ, rẻ tiền.
- cheapskate /ˈtʃiːpskeɪt/ Mỹ người keo kiệt.
- cheatable /ˈtʃiːtəbəl/ Có thể lừa bịp được.
- cheated /ˈtʃiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cheat
- cheater /tʃiːt/ Người lừa đảo, người gian lận; tên cờ bạc bịp.
- cheatingly /ˈtʃiːtɪŋli/ Xem cheat
- cheats /tʃiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheat
- cheattee Kẻ lừa bịp.
- checkable /ˈtʃekəbəl/ Xem check
- checkbox /ˈtʃekbɒks/ Hộp chọn, hộp kiểm.
- checked /tʃekt/ Kẻ ô vuông, kẻ ca rô.
- checkerboard /ˈtʃekəbɔːd/ Bàn cờ.
- checkered /ˈtʃɛkɜːd/ Như chequered.
- checkflight Cuộc bay kiểm nghiệm.
- checklist /ˈtʃeklɪst/ Danh sách kiểm.
- checkmated Quá khứ và phân từ quá khứ của checkmate
- checkmates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của checkmate
- checkmating /tʃˈɛkmeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của checkmate.
- checkpoints Số nhiều của checkpoint
- checkrow /ˈtʃekrəʊ/ Dải đất, ô đất.
- checks /tʃɛks/ Số nhiều của check