Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/58
- cestoid /ˈseˌstɔɪd/ Sán dây.
- cestus /ˈsɛstəs/ Bao tay để đấu võ.
- cesura /tʃeˈtʃʊrə/ Như caesura.
- cet /ˌsiː iː ˈtiː/ Giờ Trung Âu.
- cetacean /sɪˈteɪʃən/ Động vật biển có vú cá voi.
- cetacian bộ cá voi.
- cetane /ˈsiˌteɪn/ Hydrocarbon lỏng dùng phân loại nhiên liệu đi-ê-zen theo tiêu chuẩn.
- ceylonese /ˈtʃeɪləˌniːs/ Xơ-ri-lan-ca.
- cfe /ˈkiːf/ Trường cao đẳng mở rộng.
- ch /tʃ/ Hội viên danh dự.
- cha /ˈtʃɑː/ Nước trà; trà.
- chabazite /ˈkæbəzaɪt/ Chabaxit.
- chablis /ˈʃæbliː/ Rượu vang nguyên chất ở miền Đông nước Pháp.
- chace /ˈtʃeɪs/ Khu vực săn bắn chase).
- chad /tʃæd/ Giấy bướm; giấy vụn, mẩu vụn.
- chadless /ˈtʃædləs/ Không mẩu vụn.
- chaeta /ˈkitə/ Lông cứng.
- chafed /tʃˈeɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chafe
- chafer /ˈtʃeɪfɜː/ Cockchafer.
- chafes /tʃˈeɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chafe
- chaffed /tʃˈæft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chaff
- chaffer /ˈtʃæfɜː/ Người hay nói đùa, người hay bỡn cợt, người hay chế giễu, người hay g…
- chafferer /ˈtʃæfɜːɜː/ Người hay mặc cả.
- chaffinch /ˈtʃæfɪntʃ/ Chim mai hoa.
- chaffs /tʃɑːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chaff
- chaffy /ˈtʃæfi/ Nhiều trấu, giống như trấu.
- chafing /tʃˈeɪfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chafe.
- chagrining /ˈʃæɡrɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chagrin.
- chagrins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chagrin
- chained /tʃeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chain
- chaining /ˈtʃeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chain.
- chainlet /ˈtʃeɪnˌlet/ Dây xích nhỏ.
- chaired /tʃˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chair
- chairing /tʃˈeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chair.
- chairs /tʃɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chair
- chairship /ˈtʃerˌʃaɪp/ Chức chủ tịch
- chairships /ˈtʃerˌʃaɪps/ Số nhiều của chairship
- chalaza /kəˈleɪzə/ Dây treo, điểm hợp.
- chalcedonic /ˌtʃælsəˈdəʊnɪk/ Xem chalcedony
- chalcedony /kælˈsɛdəni/ Chanxeđon.
- chalcocite /ˈkælkəˌsɑɪt/ Chancoxit.
- chalcography /ˌtʃælkəˈɡræfi/ Thuật khắc đồng.
- chalcopyrite /ˌkælkəˈpɑɪˌrɑɪt/ Chancopirit.
- chaldron /ˈtʃɔldrən/ Sanđron.
- chalice /ˈtʃælɪs/ Cốc, ly.
- chalkboard /ˈtʃɔːkbɔːd/ Bảng viết phấn, bảng đen.
- chalked /tʃˈɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chalk
- chalkiness /tʃˈɔːkinəs/ Tính cách trắng như phấn.
- chalking /tʃˈɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chalk.
- chalky /ˈtʃɔki/ Có đá phấn.
- challengeable /ˈtʃælənˌdʒiːbəl/ Có thể bị hô "đứng lại".
- challenged Quá khứ và phân từ quá khứ của challenge
- challenger /ˈtʃælɪndʒə(r)/ Người thách.
- challenges /ˈtʃælɪndʒɪz/ Những thử thách, khó khăn, thách thức.
- challis /ˈʃæli/ Vải nhẹ, mềm bằng vải, len, sợi hoá học.
- chalone /ˈkeɪˌloʊn/ Chalon, chất ức chế nội tiết.
- chalumeau /ˌʃælʊˈməʊ/ Ống sáo.
- chalybeate /kəˈlibiət/ Có chất sắt.
- cham /ˈkæm/ Great cham chúa tể.
- chamade /ʃəˈmɑːd/ Hiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui.
- chamaephyte /ˈkæmɪˌfɑɪt/ Chồi cây trên đất.
- chambered /ˈtʃeɪmbɜːd/ Có phòng riêng.
- chambering /ˈtʃeɪmbə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của camber.
- chambermaid /ˈtʃeɪmbəmeɪd/ Nữ phục vụ phòng.
- chambers /ˈtʃeɪmbəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của camber
- chambray /ˈʃæmˌbreɪ/ Vải.
- chameleonic /kəˈmiljənɪk/ Luôn luôn biến sắc.
- chamfer /ˈtʃæmfə(r)/ Mặt vạt cạnh.
- chamois /ˈʃæmi/ Con sơn dương.
- champ /tʃæmp/ Champion.
- champaign /ʃæmˈpeɪn/ Đồng bằng; cánh đồng trống.
- champak /ˈtʃæmpæk/ Hoa sứ.
- champed /tʃæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của champ
- champing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của champ.
- championed /tʃˈæmpiənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của champion
- champions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của champion
- championships Số nhiều của championship
- champleve Men khảm.
- champs /tʃˈæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của champ
- chanced /ˈt͡ʃænst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chance
- chancel /ˈtʃɑːnsl/ Thánh đường.
- chancellery /ˈtʃɑːnsələri/ Chức thủ tướng; phủ thủ tướng.
- chancellorship /ˈtʃæntsəlɜːˌʃɪp/ Xem chancellor
- chancellory /ˈtʃænsəˌlɔːri/ Chancellery.
- chancer /ˈtʃɑːnsə(r)/ Người cơ hội; người không có nguyên tắc đạo đức.
- chancery /ˈtʃæntsəri/ Toà đại pháp Anh.
- chancily /ˈtʃɑːnsili/ Bấp bênh, không chắc chắn.
- chanciness /ˈtʃæntsinəs/ Xem chancy
- chancing /tʃˈɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chance.
- chancre /ˈʃæŋkə(r)/ Săng.
- chancroid /ˈʃæŋkrɔɪd/ Hạ cam.
- chancroidal /tʃænˈkrɔɪdəl/ Xem chancroid
- chancroids Số nhiều của chancroid
- chancrous /ˈtʃænkrəs/ Xem chancre
- chancy /ˈtʃɑːnsi/ May rủi, bấp bênh.
- chandeliers Số nhiều của chandelier
- chandelle /ʃænˈdɛl/ Bay lao vút lên.
- chandler /ˈtʃɑːndlə(r)/ Người làm nến, người bán nến.
- chandlery /ˈtʃændlɜːiː/ Hàng nến, hàng tạp hoá.
- chang /tʃæŋ/ Loại đàn hạc truyền thống của trung và tây nam châu Á.
- changeability /ˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/ Tính dễ thay đổi, tính hay thay đổi.
- changeableness /ˈtʃeɪndʒəbəlnəs/ Changeability.
- changeably /ˈtʃeɪndʒəbli/ Xem changeable
- changed Quá khứ và phân từ quá khứ của change
- changeful /ˈtʃeɪndʒfəl/ Luôn luôn thay đổi, không ngừng biến chuyển; bất thường.
- changefully /ˈtʃeɪndʒfəlli/ Xem changeful
- changefulness /ˈtʃeɪndʒfəlnəs/ Xem changeful
- changeless /ˈtʃeɪndʒləs/ Không thay đổi, bất di bất dịch.
- changelessness /ˈtʃeɪndʒləsnəs/ Tính không thay đổi, tính bất di bất dịch.
- changeling /ˈtʃeɪndʒlɪŋ/ Đứa trẻ thay thế.
- changkuls /ˈtʃæŋkəlz/ Số nhiều của changkul
- channelizing /ˈtʃænəˌlɑɪzin/ Phân kênh/đường.
- channelled /tʃˈænəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của channel
- channels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của channel
- chansonnier /ˌʃɑːnsoʊˈnjeɪ/ Người viết hay hát những bài hát.
- chanted /tʃˈɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chant
- chanter /ˈtʃɑːntə(r)/ Người hát ở nhà thờ.
- chanterelle /ˈʃɑːntərel/ Nấm mồng gà.
- chanteuse /ʃɑːnˈtɜːz/ Nữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu.
- chantey /ˈʃænti/ Bài hò.
- chanticleer /ˌtʃæntəˈklɪr/ Gà trống.
- chanting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chant.
- chantingly /ˈtʃɑːntɪŋli/ Xem chant
- chantry /ˈtʃæntri/ Nơi hát lễ trong nhà thờ.
- chants /tʃˈɑːnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chant
- chaoses /ˈkeɪɒsɪz/ Số nhiều của chaos
- chaotic /keɪˈɒtɪk/ Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.
- chaotically /keɪˈɒtɪkli/ Hỗn độn, hỗn loạn.
- chaparajos /tʃɑːpɑːˈrəʊjəʊz/ Quần da.
- chape /ˈtʃeɪp/ Miếng lót đáy bao gươm.
- chaperoned /ʃˈæpərˌəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chaperon
- chaperoning /ʃˈæpərˌəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chaperone.
- chaperons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chaperon
- chapiter /ˈtʃæpətɜː/ Đầu cột.
- chaplain /ˈtʃæplɪn/ Giáo sĩ.
- chaplaincy /ˈtʃæplɪnsi/ Chức giáo sự tuyên úy.
- chaplainship /ˈtʃæplənˌʃɪp/ Xem chaplain
- chaplet /ˈtʃæplət/ Vòng hoa đội đầu.
- chaplets Số nhiều của chaplet
- chapman /ˈtʃæpmən/ Người bán hàng rong.
- chapmen /ˈtʃæpmən/ Số nhiều của chapman
- chapped /tʃæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chap
- chappie /ˈtʃæpi/ Công tử bột chappy).
- chapping /ˈt͡ʃæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chap.
- chapters Số nhiều của chapter
- charabanc /ˈʃærəbæŋ/ Xe buýt [có] ghế dài đi chơi.
- characterise /ˈkærəktəraɪz/ Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.
- characterised Quá khứ và phân từ quá khứ của characterise
- characterises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của characterise
- characterising /kˈærɪktərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của characterise.