Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/58
- catburglar Tên kẻ trộm trèo tường.
- catcall /ˈkætkɔːl/ Tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi.
- catcalled /ˈkætkəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của catcall
- catcalling /ˈkætkəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catcall.
- catcalls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catcall
- catchable /ˈkætʃəbəl/ Xem catch
- catchall Bãi, bãi chứa, ổ chuột.
- catchalls /ˈkæˌtʃɔlz/ Số nhiều của catchall
- catched /kɛtʃt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của catch
- catchers Số nhiều của catcher
- catchfly /ˈkætʃˌflɑɪ/ Cây bắt ruồi.
- catchiness /ˈkætʃinəs/ Tính hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ.
- catchment /ˈkætʃmənt eəriə/ Sự hứng nước, sự dẫn nước.
- catchpenny /ˈkætʃpeni/ Hàng mã loè loẹt.
- catchpoll /ˈkætpˌkɔːl/ Người thu thuế.
- catchup /kˈætʃʌp/ Ketchup.
- catchy /ˈkætʃi/ Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.
- cate /ˈkeɪt/ Thức ăn công phu.
- catechesis /ˌkætəˈkisəs/ Lối dạy bằng cách hỏi và đáp.
- catechin /ˈkætəˌkɪn/ Catechin.
- catechise /ˈkætekaɪz/ Dạy bằng sách giáo lý vấn đáp.
- catechised Quá khứ và phân từ quá khứ của catechise
- catechises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catechise
- catechising /kəˈtiːtʃɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catechise.
- catechism /ˈkætəkɪzəm/ Sách giáo lý vấn đáp.
- catechist /ˈkætəkɪst/ Người dạy bằng sách giáo lý vấn đáp.
- catechistic /kəˌtɪkɪtˈsɪkɪts/ Xem catechist
- catechistical /kəˈtekɪtʃəˌskeɪts/ Xem catechist
- catechization /ˌkætəkəˈzeɪʃən/ Xem catechize
- catechize /ˈkætəˌkɑɪz/ Dạy bằng sách giáo lý vấn đáp.
- catechizer /ˈkætəˌkɑɪzɜː/ Xem catechize
- catechol /ˈkætəˌkɔl/ Catechin.
- catechu /ˈkætəˌtʃuː/ Chất cao su.
- catechumen /ˌkætəˈkjumən/ Người mới học đạo.
- categorical /ˌkætəˈɡɒrɪkl/ Tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện.
- categorically /ˌkætəˈɡɔrɪkəlli/ Thẳng thừng, dứt khoát.
- categoricalness /ˌkætəˈɡɒrɪklnəs/ Tính tuyệt đối, tính khẳng định, tính vô điều liện.
- categories /ˈkætəˌɡɔriz/ Số nhiều của category
- categorise /ˈkætəɡəraɪz/ Chia loại, phân loại.
- categorizable /kəˈteɡəəˌzeɪbəl/ Xem categorize
- categorize /ˈkætɪɡəˌrɑɪz/ Chia loại, phân loại.
- catena /kəˈtinə/ Dây, loạt, dãy.
- catenary /ˈkætəˌnɛri/ Dây xích.
- catenate /ˈkætəˌneɪt/ Liên kết.
- catenation /ˌkætəˈneɪʃən/ Xâu chuỗi, nối chuỗi, kết nối.
- catenoid /ˈkætəˌnɔɪd/ Mặt catinoit.
- catenulate /kəˈtenjuːtəl/ Bố trí thành chuỗi.
- catenuliform Có hình thức chuỗi; dạng chuỗi.
- cater /ˈkeɪtə(r)/ Cung cấp thực phẩm, lương thực.
- catered /ˈkeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cater
- caterer /ˈkeɪtərə(r)/ Người cung cấp lương thực, thực phẩm.
- caterpillar /ˈkætəpɪlə(r)/ Sâu, sâu bướm.
- caters /kˈeɪtəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cater
- caterwaul /ˈkætəwɔːl/ Tiếng mèo gào.
- caterwauled /ˈkætəwɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của caterwaul
- caterwauling /ˈkætərˌwɑlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caterwaul.
- caterwauls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caterwaul
- catfight /ˈkætfaɪt/ Cuộc đánh lộn hung hãn hay cãi cọ gay gắt, đặc biệt là giữa hai người…
- catfish /ˈkætfɪʃ/ Cá da trơn.
- cathamplifier Bộ khuếch đại âm cực.
- catharsis /kəˈθɑːsɪs/ Sự tẩy nhẹ.
- cathartic /kəˈθɑːtɪk/ Tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ.
- cathay /kæˈθeɪ/ Trung Quốc.
- cathead /ˈkætˌhɛd/ Bộ phận đầu mũi thuyền để buộc dây neo.
- cathedra /kəˈθidrə/ Chỗ ngồi của ông giám mục.
- catheterization /ˌkæθətərəˈzeɪʃən/ Xem catheterize
- catheterize /ˈkæθətəraɪz/ Thông cho.
- cathexis /kəˈθɛksəs/ Sự truyền nghị lực, tinh thần vào một người.
- cathode /ˈkæθəʊd/ Cực âm, catôt.
- cathodic /kæˈθɑːdɪk/ Xem cathode
- cathodically /kæθəˈdɪkəlli/ Xem cathode
- cathodoluminescence /ˌkæθəˈdʌlənʃəs/ Phát quang ở âm cực.
- cathodophosphorescence Lân quang ở âm cực.
- catholically /ˈkæθlɪkəlli/ Xem catholic
- catholicise /ˈkæθlɪkaɪz/ Đạo Thiên chúa, công giáo.
- catholicity /ˌkæθəˈlɪsəti/ Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.
- catholicize /ˈkæθlɪkaɪz/ Theo đạo Thiên chúa; làm cho theo đạo Thiên chúa.
- catholicon /kəˈθɑːləˌkɑːn/ Thuốc chữa vạn bệnh.
- catholyte /ˈkæθəˌlaɪt/ Dung dịch điện giải âm cực, catôlit.
- cation /ˈkætaɪən/ ion dương, cation.
- cationic /ˌkætˌɑɪˈɑːnɪk/ Xem cation
- catkin /ˈkætkɪn/ Đuôi sóc,.
- catling /ˈkætlɪŋ/ Mèo con.
- catmit Cây bạc hà mèo.
- catnap /ˈkætnæp/ Giấc ngủ ngắn.
- catnapped /ˈkætnæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của catnap
- catnapping /ˈkætnæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của catnap.
- catnaps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của catnap
- catnip /ˈkætmɪnt/ cat-mint.
- catoptric /kəˈtɑːptrɪk/ Phản xạ.
- catoptrics /kəˈtɑːptrɪks/ Môn phản xạ, phản xạ học.
- cats /kæts/ Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận h…
- catsuit /ˈkætsuːt/ Áo khoác dài từ cổ tới chân.
- catteries /kˈætəriz/ Số nhiều của cattery
- cattery /ˈkætəri/ Trại nuôi mèo.
- cattily /ˈkætili/ Xem catty
- cattiness /ˈkætinəs/ Tính chất giống mèo.
- cattish /ˈkætɪʃ/ Như mèo.
- cattishness /ˈkætɪʃnəs/ Tính chất giống mèo.
- cattleman /ˈkætəlmən/ Người chăn trâu bò.
- cattlemen /kˈætəlmˌɛn/ Số nhiều của cattleman
- cattleyas /ˌkætəˈlaɪəz/ Số nhiều của cattleya
- catty /ˈkæti/ Như mèo.
- catwalk /ˈkætwɔːk/ Lối đi hẹp.
- catwhisker Mũi nhọn.
- caucus /ˈkɔːkəs/ Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử…
- caucusdom /ˈkɔːkəsmət/ Chế độ họp kín.
- caucuses /kˈɔːkəsɪz/ Số nhiều của caucus
- caucusses Số nhiều của caucus
- caudad /ˈkɔˌdæd/ Về phía đuôi.
- caudal /ˈkɔdəl/ đuôi; ở đuôi; giống đuôi.
- caudally /ˈkɔdəlli/ Xem caudal
- caudate /ˈkɔˌdeɪt/ Có đuôi.
- caudation /ˌkɑːˈdeɪʃən/ Xem caudate
- caudex /ˈkɔˌdɛks/ Thân.
- caudillo /kɑʊˈðiˌjoʊ/ Lãnh tụ.
- caudle /ˈkɔdəl/ Xúp nóng cho người ốm.
- caught /kɔːt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của catch
- caul /ˈkɔl/ Màng thai nhi.
- cauldron /ˈkɔːldrən/ Vạc.
- caulescent /ˈkɔːləstənt/ Có thân.
- cauliflower /ˈkɒliflaʊə(r)/ Cải hoa, hoa lơ, súp lơ.
- cauline /ˈkɔˌlɑɪn/ Thuộc thân cây; mọc ở phần trên thân cây.
- caulis /ˈkɔːlɪs/ Thân cỏ.
- caulk /kɔːk/ Xảm.
- caulked /kˈɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của caulk
- caulker /kˈɔːkə/ Thợ xảm.
- caulkers Số nhiều của caulker
- caulks /kɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caulk
- causable /ˈkɔːzəbəl/ Xem cause
- causal /ˈkɔːzl/ Nguyên nhân.
- causally /ˈkɔzəlli/ Xem causal
- causasian Cáp-ca.
- causation /kɔːˈzeɪʃn/ Sự tạo ra kết quả.
- causationism /kəʊˈʃeɪʃənəsts/ Nhân quả luận.
- causative /ˈkɔːzətɪv/ Là nguyên nhân, là lý do, là duyên cớ; đem đến một kết quả.
- causatively /ˈkɔzətɪvli/ Xem causative
- caused /kɔzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cause
- causeless /ˈkɔzləs/ Không có lý do, vô cớ.
- causer /ˈkɔzɜː/ Người gây ra.
- causerie /ˌkoʊzˈri/ Cuộc nói chuyện thân mật.
- causes /ˈkɔːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cause
- causeway /ˈkɔːzweɪ/ Đường đắp cao.
- causey /ˈkɔzi/ Đường đắp cao.
- caustic /ˈkɔːstɪk/ Ăn da.
- caustically /ˈkɔstɪkəlli/ Châm chọc, châm biếm; cay độc, chua cay.
- causticity /ˈkɔstɪkəti/ Tính ăn da.
- cauterise /ˈkɔːtəraɪz/ Đốt.
- cauterised Quá khứ và phân từ quá khứ của cauterise
- cauterises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cauterise