Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/58
- checksum /ˈtʃeksʌm/ Trong khoa học máy tính. Giá trị tính toán dùng để gắn vào một gói dữ…
- checquered Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.
- cheddar /ˈtʃɛdɜː/ Một loại phó mát dầy.
- cheechako /tʃiˈtʃɑkoʊ/ Một người mới di chuyển tới Alaska hoặc Yukon; ban đầu là một người m…
- cheeked /tʃiːkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cheek
- cheekily /ˈtʃikili/ Láo xược, xấc xược.
- cheekiness /ˈtʃiːkinəs/ Sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết…
- cheeking /ˈtʃikin/ hiện tại phân từ của cheek
- cheekpouches /ˈkiːkˌpaʊtʃɪz/ Số nhiều của cheekpouch
- cheep /tʃiːp/ Tiếng chim chiếp.
- cheeped /tʃiːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cheep
- cheeper /ˈtʃiːpə/ Xem cheep
- cheeping /tʃˈiːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cheep.
- cheeps /tʃiːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheep
- cheered /tʃɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cheer
- cheerfulness /ˈtʃɪəfəlnəs/ Sự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mừng, sự phấn khởi.
- cheerfulnesses Số nhiều của cheerfulness
- cheerily /ˈtʃɪrili/ Vui vẻ, phấn khởi.
- cheeriness /ˈtʃɪrinəs/ Sự vui vẻ, sự phấn khởi.
- cheeringly /ˈtʃɪərɪŋli/ Xem cheer
- cheerio /ˌtʃɪəriˈəʊ/ Chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!; Chúc sức khoẻ anh!, …
- cheerless /ˈtʃɪələs/ Buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm.
- cheerlessly /ˈtʃɪrləsliː/ Ủ rũ, buồn bã.
- cheerlessness /ˈtʃɪrləsnəs/ Sự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu; sự âm u, sự ảm đạm.
- cheery /ˈtʃɪəri/ Vui vẻ, hân hoan.
- cheeseburger /ˈtʃiːzbɜːɡə(r)/ Thịt băm có lẫn phó mát.
- cheesecake /ˈtʃiːzkeɪk/ Bánh kem phó mát.
- cheesecloth /ˈtʃiːzklɒθ/ Vải thưa bọc phó mát.
- cheesecutters /ˈtʃiːzˌkʌtəz/ Số nhiều của cheesecutter
- cheesed Quá khứ và phân từ quá khứ của cheese
- cheesemaking Việc sản xuất phô mai, việc làm phô mai.
- cheesemites /ˈtʃiːzmɪts/ Số nhiều của cheesemite
- cheesemonger /ˈtʃiːzməndʒə/ Người bán phó mát.
- cheesemongers Số nhiều của cheesemonger
- cheeseparers /ˈtʃiːˌspeɪəz/ Số nhiều của cheeseparer
- cheeseparing /ˈtʃiːˌspeɪrɪŋ/ Sự chi li trong chi tiêu.
- cheesepresses /ˈtʃiːspəzɪz/ Số nhiều của cheesepress
- cheeses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheese
- cheesiness /ˈtʃizinəs/ Chất phó mát; mùi phó mát.
- cheesing /ˈtʃiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cheese.
- cheesy /ˈtʃizi/ Có chất phó mát; có mùi phó mát.
- cheetah /ˈtʃiːtə/ Loài báo gêpa.
- cheiromancy /ˈkaɪrə(ʊ)mænsi/ Thuật xem tướng tay.
- cheiropteran Loài dơi.
- cheiropterous /tʃaɪˈreptəəs/ bộ dơi.
- chela /ˈkilə/ Chú tiểu.
- chelae /ˈtʃeˌleɪ/ Chú tiểu.
- chelate /ˈkiˌleɪt/ Có kìm; có càng có kẹp.
- chelicera /kɪˈlɪsərə/ Chân có kìm.
- chellean /ˈtʃeliːən/ Thuộc thời kỳ selơ.
- chelonian /kɪˈloʊniən/ Thuộc lớp phụ rùa.
- chelsea /ˈtʃɛlsi/ Khu vực nghệ sĩ.
- chemic /ˈkɛmɪk/ Thuộc hoá học.
- chemically /ˈkɛmɪkəlli/ Về phương diện hoá học.
- chemicals /ˈkɛmɪk(ə)lz/ Hoá chất, chất hoá học.
- chemiluminescence /ˌkɛmiˌluːməˈnɛsənts/ Phát quang hóa học.
- chemisette /ˌʃɛmɪˈzɛt/ Áo lá.
- chemists Số nhiều của chemist
- chemoautotrophy /ˌkiːməʊˈθɔːrəfi/ Sự tự dưỡng hoá học.
- chemoprophylactic /ˌkeməprəˈfekətli/ Thuộc cách phòng bệnh bằng thuốc.
- chemoprophylaxis /ˌkeməˈprɔːfəˌskoʊlz/ Cách phòng bệnh bằng thuốc.
- chemosphere /kɪˈmesfə/ Quyển nhiệt.
- chemosterillant Thuốc gây vô sinh; thuốc tuyệt dục; thuốc cai đẻ.
- chemosynthesis /ˌkemoʊˈsenətsnəs/ Sự hoá tổng hợp.
- chemosynthetic /ˌkeməsəˈnetɪkən/ Hoá tổng hợp.
- chemotactic /ˈtæktɪk/ Theo hoá chất.
- chemotaxis /ˈtæksəs/ Tính theo hoá chất.
- chemotherapeutic /ˌkiːmoʊˌθerəˈpjuːtɪk/ Xem chemotherapy
- chemotherapeutically /ˌkiːmoʊˌθerəˈpjuːtəliːə/ Xem chemotherapy
- chemotherapist /ˌkiːməʊˈθerəpəst/ Xem chemotherapy
- chemotropic /ˌkiːməʊˈtrɑːpəkə/ Xem chemotropism
- chemotropism /kɪˈmɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng hoá chất.
- cheng Dạng thay thế của sheng
- chenille /ʃəˈniːl/ Dây viền.
- chenopodiaceous /ˌtʃenəpəˈdəʊɪsəs/ họ rau muối.
- chenopodiacesus Thuộc họ rau muống.
- cheongsam /tʃɒŋˈsæm/ Áo dài.
- cheops /ˈkiːɒps/ Tên một vị vua Ai Cập.
- chequer /ˈtʃɛkɜː/ Biển hàng hình bàn cờ.
- chequered /ˈtʃekəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chequer
- chequering /ˈtʃɛkɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chequer.
- chequers /tʃˈɛkəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chequer
- cherishable /ˈtʃɛrɪʃəbəl/ Xem cherish
- cherisher /ˈtʃɛrɪʃɜː/ Xem cherish
- cherishes /tʃˈɛrɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cherish
- cherishingly /tʃˈɛrɪʃɪŋli/ Xem cherish
- chernozem /ˌtʃɛrnəˈzjɔm/ Đất đen nhiều bùn.
- cheroot /ʃəˈruːt/ Xì gà xén tày hai đầu.
- cherries /tʃˈɛrɪz/ Số nhiều của cherry
- chersonese /ˈkɜːsəˌniz/ Bán đảo.
- chert /ˈtʃɜːt/ Đá phiến xilic.
- cherubic /tʃəˈruːbɪk/ Có vẻ dịu dàng hiên hậu.
- cherubically /tʃəˈuːbəkəlli/ Xem cherub
- cherubim /tʃˈɛruːbɪm/ Tiểu thiên sứ.
- cherubin /ˈtʃerəbən/ Dạng không còn dùng của cherub
- cherubins /ˈtʃerəbənz/ Số nhiều của Cherubin
- cherublike /ˈtʃɛrəbˌlɑɪk/ Giống thiên thần.
- chervil /ˈtʃɜːvɪl/ Rau mùi, ngò.
- chervile Rau xếp phôi.
- chesil /ˈtʃesəl/ Sỏi.
- chessboard /ˈtʃesbɔːd/ Bàn cờ.
- chessel /ˈtʃɛsəl/ Thùng để làm pho-mát.
- chesses /tʃesɪz/ Số nhiều của chess
- chessman /ˈtʃesmæn/ Quân cờ.
- chestersfield Ghế trường kỷ.
- chestily /ˈtʃɛstili/ , hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo
- chestiness /ˈtʃɛstinəs/ , sự có ngực nở.
- chesty /ˈtʃɛsti/ , có ngực nở.
- chevalier /ˌʃɛvəˈlɪr/ Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
- cheverel /ˈʃevələ/ Da mềm.
- cheviot /ˈʃɛviət/ Hàng len soviôt.
- chevron /ˈʃevrən/ Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.
- chevy /ˈtʃɛvi/ Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.
- chew /tʃuː/ Sự nhai.
- chewable /ˈtʃuːəbəl/ Xem chew
- chewed /tʃuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chew
- chewer /ˈtʃuːɜː/ Người nhai thuốc lá.
- cheweth Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn trần thuật của chew
- chews /tʃuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chew
- chewy /ˈtʃuːi/ Dai, phải nhai nhiều.
- chez /ʃeɪ/ Ở nhà, về nhà.
- chianti /kiˈænti/ Rượu vang ở miền Trung nước Y.
- chiaroscurist /kiˌɑːrəˈskjʊrɪst/ Xem chiaroscuro
- chiaroscuro /kiˌɑːrəˈskʊərəʊ/ Sự phối hợp màu sáng tối.
- chiasma /kɑɪˈæzmə/ Sự giao thoa, sự bắt chéo.
- chiasmal /ˌtʃaɪəsˈmæl/ Xem chiasma
- chiasmata /kiːəsˈmɑːtə/ Sự giao thoa, sự bắt chéo.
- chiasmatic /ˌkaɪæzˈmætɪk/ Xem chiasma
- chiasmatypy Kiểu trao đổi tréo.
- chiasmic /tʃiːˈæzmɪk/ Xem chiasma
- chiasmus /kaɪˈæzməs/ Cách đảo đổi.
- chibcha /ˈtʃɪbˌtʃɑː/ Người Sipsa.
- chibook /ˈtʃɪˌbʊk/ Dạng thay thế của chibouk
- chibooks /ˈtʃɪˌbʊks/ Số nhiều của chibook
- chibouk /ˈtʃaɪˌbaʊk/ Tẩu dài.
- chibouque /ˈtʃaɪˌbaʊk/ Tẩu dài.
- chicane /ʃɪˈkeɪn/ Mánh khoé kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện.
- chicanery /ʃɪˈkeɪnəri/ Sự kiện nhau, sự cãi nhau, sự tranh nhau, sự gây gỗ.
- chickabiddy /tʃɪˈkɑːdəbiːd/ Bé yêu.
- chickenheartedness /ˈtʃɪkɪnˌhɔːrtɪdnəs/ Xem chicken-hearted
- chickens /ˈt͡ʃɪkɪnz/ Số nhiều của chicken
- chickling /ˈtʃɪkəlɪŋ/ Cây đậu tằm.
- chickweed /ˈtʃɪkwiːd/ Cây tràng sao.
- chicle /ˈtʃɪkl/ Chất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su.
- chicly /ˈʃikli/ Xem chic
- chicness /ˈʃiknəs/ Xem chic
- chicory /ˈtʃɪkəri/ Rau diếp xoăn.
- chid /tʃˈɪd/ La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
- chidden /ˈtʃɪdən/ La rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách.
- chided /tʃˈaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chide