Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/58
- chider /ˈtʃaɪdə/ Xem chide
- chides /tʃaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chide
- chiding /tʃˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chide.
- chidingly /tʃˈaɪdɪŋli/ Xem chide
- chiefdom /tʃˈiːfdəm/ Cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh.
- chiefless /ˈtʃiːfləs/ Không có người cầm đầu.
- chiefs /tʃiːfs/ Số nhiều của chief
- chiefship /ˈtʃifˌʃɪp/ Cương vị người đứng đầu, chức thủ lĩnh.
- chieftaincy /ˈtʃiːftənsi/ Cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh.
- chieftains Số nhiều của chieftain
- chieftainship /ˈtʃiftənˌʃɪp/ Cương vị thủ lĩnh; chức thủ lĩnh.
- chiffonier /ˌʃɪfəˈnɪr/ Tủ nhiều ngăn.
- chignon /ˈʃiːnjɒn/ Búi tóc.
- chigoe /ˈtʃɪˌɡoʊ/ Rệp kẽ ngón tay.
- chihuahua /tʃɪˈwɑːwə/ Chó nhỏ có lông mượt.
- chilblain /ˈtʃɪlbleɪn/ Cước.
- childbearing /ˈtʃaɪldbeərɪŋ/ Sự sinh đẻ.
- childbed /ˈtʃaɪl(d)bɛd/ Giường đẻ.
- childermas /ˈtʃɪldəməz/ Ngày lễ kỷ niệm trẻ em bị giết), ngày 28 - 12.
- childishly /ˈtʃɑɪəldɪʃli/ Như trẻ con.
- childishness /ˈtʃaɪldɪʃnəs/ trò trẻ con, chuyện trẻ con.
- childless /ˈtʃaɪldləs/ Không có con.
- childlessness /tʃˈaɪldləsnəs/ Xem child
- childly Như trẻ con; thơ ngây.
- childminder /ˈtʃaɪldmaɪndə(r)/ Người trông nom trẻ em.
- childminding /tʃˈaɪldmaɪndɪŋ/ Việc chăm sóc trông nom trẻ em.
- chiles /tʃˈɪliz/ Số nhiều của chile
- chili /ˈtʃɪli/ Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
- chiliad /ˈkɪliˌæd/ Nghìn.
- chiliasm /ˈkɪliˌæzəm/ Thuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới.
- chiliferous Có dịch dưỡng.
- chilify Hoá thành dịch dưỡng.
- chilis /tʃˈɪliz/ Số nhiều của chili
- chilled /tʃɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chill
- chilli /ˈtʃɪli/ Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- chillily /ˈtʃɪlili/ Xem chilly
- chilling /ˈtʃɪlɪŋ/ Lạnh, làm ớn lạnh.
- chillingly /tʃˈɪlɪŋli/ Xem chill
- chillis Số nhiều của chilli
- chillness /ˈtʃɪlnəs/ Xem chill
- chills /tʃɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chill
- chimed /tʃaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chime
- chimere /ʃəˈmɪr/ Áo choàng.
- chimeres Số nhiều của chimere
- chimerical /kɑɪˈmɛrɪkəl/ Hão huyền, ảo tưởng.
- chimerically /kɑɪˈmɛrɪkəlli/ Xem chimerical
- chimes /tʃaɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chime
- chimic /ˈtʃɪmɪk/ Dạng thay thế của chemic.
- chiming /ˈtʃaɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chime.
- chimp /ˌtʃɪmpænˈziː/ Tinh tinh.
- chimpanzee /ˌtʃɪmˌpænˈzi/ Con tinh tinh.
- chinaman /ˈtʃɑɪnəmən/ Người bán đồ sứ.
- chinch /ˈtʃɪntʃ/ Con rệp.
- chinchilla /tʃɪnˈtʃɪlə/ Sóc sinsin.
- chine /ˈtʃɑɪn/ Hẻm.
- chinee /ˈtʃaɪniː/ , người Trung quốc.
- chineet ) người Hoa.
- chinkapin /ˈtʃɪŋkɑːpnɪ/ Cũng chinquapin.
- chinked /tʃɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chink
- chinkic Cũng chinky.
- chinking /tʃˈɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chink.
- chinks /tʃˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chink
- chinless /ˈtʃɪnləs/ Lẹm cằm.
- chinoiserie /ʃinˈwɑːzəri/ Sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí.
- chinook /ʃəˈnʊk/ Tiếng Si-núc.
- chinstrap /tʃˈɪnstræp/ Dây buộc mũ qua dưới cằm.
- chintz /tʃɪnts/ Vải hoa sặc sỡ.
- chintzy /ˈtʃɪntsi/ Trang trí bằng vải hoa.
- chinwag /ˈtʃɪnwæɡ/ Cuộc nói chuyện phiếm.
- chipboard /ˈtʃɪpbɔːd/ Vỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng.
- chipmuck /ˈtʃɪpmək/ Sóc chuột.
- chipmunk /ˈtʃɪpmʌŋk/ Sóc chuột.
- chipolata /ˌtʃɪpəˈlɑːtə/ Một loại xúc xích ở Anh.
- chipped /tʃɪpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chip
- chippendale /ˈtʃɪpənˌdeɪl/ Kiểu sipenđan 18 ở Anh).
- chipper /ˈtʃɪpə(r)/ Vui vẻ, hoạt bát.
- chippiness /ˈtʃɪpinəs/ Tính khô khan, sự vô vị.
- chipping /ˈtʃɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chip.
- chippings /ˈtʃɪpɪŋz/ Đá nhỏ rải trên mặt đường.
- chippy /ˈtʃɪpi/ Khô khan, vô vị.
- chips /tʃɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chip
- chirk /ˈtʃɜːk/ Vui vẻ.
- chirm /tʃɜː(r)m/ Tiếng hót líu lo, tiêng ríu rít.
- chirograph /ˈkaɪrəˌɡræf/ Văn kiện chính thức.
- chirographic /ˌkaɪrəʊˈɡræfɪk/ Viết tay.
- chirographist /ˈkaɪrəˌɡræfɪst/ Người viết tay thuê.
- chirography Chữ viết tay; việc viết tay.
- chiromancer /ˈkaɪrəʊmænsə(r)/ Người xem tướng tay.
- chiromancies /ˈkaɪrəʊmænsiz/ Số nhiều của chiromancy
- chiromancy /ˈkaɪrəʊmænsi/ Thuật xem tướng tay.
- chiropodist /kɪˈrɒpədɪst/ Người chuyên chữa bệnh chân pedicure).
- chiropody /kɪˈrɒpədi/ Thuật chữa bệnh chân pedicure).
- chiropractic /ˌkaɪərəʊˈpræktɪk/ Sự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.
- chiropractor /ˈkaɪərəʊpræktə(r)/ Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương.
- chiropter /ˈkaɪˌrɑːptə/ Loài dơi.
- chiroptera Bộ dơi.
- chirped /tʃˈɜːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chirp
- chirpiness /ˈtʃɜːpinəs/ Tính vui vẻ, tính hoạt bát.
- chirping /tʃˈɜːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chirp.
- chirps /tʃˈɜːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chirp
- chirpy /ˈtʃɜːpi/ Vui tính, hoạt bát.
- chirr /ˈtʃɜː/ Tiếng dế kêu.
- chirrup /ˈtʃɪrəp/ Kêu ríu rít, líu tíu; rúc liên hồi.
- chirruped /tʃˈɪruːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chirrup
- chirruper /ˈʃɪrˌpʌə/ Người vỗ tay thuê.
- chirruping /tʃˈɪruːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chirrup.
- chirrups Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chirrup
- chirurgeon /kɑɪˈrɜːdʒən/ Nhà phẫu thuật.
- chirurgeons Số nhiều của chirurgeon
- chiseled Quá khứ và phân từ quá khứ của chisel
- chiseler /ˈtʃɪzlə(r)/ Xem chisel
- chiseling /ˈtʃɪzəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chisel.
- chiselled /ˈtʃɪzəld/ Được chạm, trổ.
- chiseller /ˈtʃɪzlə(r)/ Kẻ lừa bịp.
- chisels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chisel
- chitin /ˈkɑɪtən/ Chất kitin.
- chitinized /ˈtʃɪtɪnɪst/ Hoá kitin.
- chitinous /ˈkaɪtənəs/ Xem chitin
- chitmunk /ˈtʃɪtˌmʌŋk/ Dạng lỗi thời của chipmunk
- chiton /ˈkɑɪtən/ Ốc song kinh.
- chitter /ˈtʃɪtɜː/ Kêu ríu rít.
- chitterling /ˈtʃɪtəəlɪŋ/ Ruột non.
- chitty /ˈtʃɪti/ Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
- chivalrous /ˈʃɪvlrəs/ Có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp.
- chivalrously /ˈʃɪvəlrəsli/ Hào hoa, hào hiệp.
- chivalrousness /ˈʃɪvəlrəsnəs/ Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.
- chive /tʃaɪv/ Một loại lá thơm dùng làm gia vị.
- chivied /ˈtʃɪvid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chivy
- chivies /ˈtʃɪviz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivy
- chivvied /tʃˈɪvɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chivvy
- chivvies /tʃˈɪvɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chivvy
- chivvy /ˈtʃɪvi/ Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.
- chivvying /tʃˈɪvɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chivvy.
- chivy /ˈtʃɪvi/ Sự rượt bắt, sự đuổi bắt.
- chivying /ˈtʃɪviɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chivy.
- chiyo /ˈkiːəʊ/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
- chloe /ˈkloʊi/ Strephon and Chloe đôi uyên ương.
- chloral /ˈklɔrəl/ Aldehyde chứa Clo.
- chloralose /ˈklɔrəˌloʊs/ Chloraloza.
- chloramine /ˈklɔrəˌmin/ Chloramin.
- chloramphenicol /ˌklɔrˌæmˈfɛnɪˌkɔl/ Cloramfenikon.
- chlorate /klˈɔːreɪt/ Clorat.
- chlorenchyma /klɔrˈɛŋkəmə/ Mô giậu; mô diệp lục.
- chloric /ˈklɔrɪk/ Cloric.
- chloride /ˈklɔːraɪd/ Clorua.
- chloridic /ˈklɔːrɪdɪk/ Xem chloride
- chlorinate /ˈklɔːrɪneɪt/ Khử trùng bằng clo.
- chlorinated /klˈɔːrɪnˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chlorinate
- chlorinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chlorinate
- chlorinating /ˈklɔrəˌneɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chlorinate.