Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/39
- duck /ˈdək/ Con vịt, vịt cái.
- duckweed /ˈdʌkwiːd/ Bèo tấm.
- duct /dʌkt/ Ống, ống dẫn.
- duel /ˈdjuːəl/ Cuộc đọ kiếm tay đôi, cuộc đọ súng tay đôi.
- duet /djuˈet/ bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê.
- dugong /ˈduːɡɒŋ/ Cá nược.
- dumping /ˈdʌmpɪŋ/ hiện tại phân từ của dump
- dung /dʌŋ/ Phân thú vật.
- duo /ˈdjuːəʊ/ Bộ đôi.
- durability /ˌdjʊərəˈbɪləti/ Tính bền, tính lâu bền.
- duralumin /dʊˈræljəmən/ Đura.
- duration /djuˈreɪʃn/ Thời gian, khoảng thời gian.
- durian /ˈdʊəriən/ Quả sầu riêng.
- during /ˈdjʊərɪŋ/ Trải qua, trong lúc, trong thời gian.
- dustbin /ˈdʌstbɪn/ Thùng rác.
- dweller /ˈdwelə(r)/ Người ở.
- dyke /daɪk/ Đê, con đê.
- dynamic /daɪˈnæmɪk/ Cơ động.
- dynamics /dɑɪˈnæmɪks/ Động lực học.
- dynamo /ˈdaɪnəməʊ/ Đinamô, máy phát điện.
- dynasty /ˈdɑɪnəsti/ Triều đại, triều vua.
- dystrophy Sự loạn đường.
- daffodil /ˈdæfədɪl/ Cây thuỷ tiên hoa vàng.
- dagger /ˈdæɡə(r)/ Dao găm.
- damping /ˈdæmpin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của damp.
- dapper /ˈdæpə(r)/ Bảnh bao, sang trọng.
- darken /ˈdɑːkən/ Làm tối, làm u ám.
- daunting /dɔːntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của daunt.
- dauntless /ˈdɔːntləs/ Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.
- dc /ˌdiː ˈsiː/ Nhắc lại từ đầu.
- deadhead /ˈdedhed/ Người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiề…
- deadly /ˈdɛdli/ Làm chết người, trí mạng, chí tử.
- debacle /deɪˈbɑːkl/ Việc băng tan trên sông.
- debauchery /dɪˈbɔːtʃəri/ Sự trác tráng, sự truỵ lạc.
- debit /ˈdebɪt/ Sự ghi nợ.
- debtor /ˈdetə(r)/ Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được.
- decapitation /dɪˌkæpɪˈteɪʃn/ Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.
- decathlon /dɪˈkæθlən/ Cuộc thi mười môn.
- deceit /dɪˈsiːt/ Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.
- decolorization /diːˌkʌləraɪˈzeɪʃən/ Sự làm phai màu, sự làm bay màu.
- decolourization /diːˌkʌləraɪˈzeɪʃən/ Sự làm phai màu, sự làm bay màu.
- decompression /ˌdiːkəmˈpreʃn/ Sự bớt sức ép, sự giảm sức ép.
- decorations Số nhiều của decoration
- decorum /dɪˈkɔːrəm/ Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/ Sự cống hiến, sự hiến dâng.
- deduce /dɪˈdjuːs/ Suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn.
- deepening /dˈiːpənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deepen.
- defenceless /dɪˈfɛnsləs/ Không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả năng tự vệ.
- defenseless /dɪˈfensləs/ Xem defense
- defiant /dɪˈfaɪənt/ Có vẻ thách thức.
- deflection /dɪˈflekʃn/ Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.
- defrauding /dɪfrˈɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defraud.
- defrosting /dɪfrˈɒstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defrost.
- dehumidification /diːhjuːˌmɪdɪfɪˈkeɪʃən/ Việc làm mất sự ẩm ướt trong không khí; việc hong khô.
- delectable /dɪˈlektəbl/ Ngon lành, thú vị, khoái trá.
- delicacy /ˈdelɪkəsi/ Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.
- delineate /dɪˈlɪnieɪt/ Vẽ; vạch; mô tả, phác hoạ.
- delineation /dɪˌlɪniˈeɪʃn/ Sự mô tả, sự phác hoạ.
- demeanor /dɪˈmiːnə(r)/ Cách xử sự; thái độ.
- demesne /dəˈmeɪn/ Ruộng đất.
- demigod /ˈdemiɡɒd/ Á thần, á thánh.
- demimonde /ˈdɛmɪˌmɑːnd/ Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính…
- demolishing /dɪmˈɒlɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của demolish.
- denaturation /diːˌnætʃəˈreɪʃən/ Sự làm biến tính, sự làm biến chất.
- denouncing /dɪnˈaʊnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của denounce.
- dentition /denˈtɪʃn/ Bộ răng.
- denunciation /dɪˌnʌnsiˈeɪʃn/ Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
- deodorant /diˈəʊdərənt/ Chất khử mùi.
- deodorization /ˌdiːəˌdɔːrɪˈzeɪʃən/ Sự khử mùi.
- deodorizer /diˈoʊdəˌrɑɪzɜː/ Chất khử mùi.
- deploring /dɪplˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deplore.
- deportment /dɪˈpɔːtmənt/ Thái độ, cách cư xử; cách đi đứng.
- depress /dɪˈpres/ Làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn.
- deprivation /ˌdeprɪˈveɪʃn/ Sự mất.
- derangement /dɪˈreɪndʒmənt/ Sự trục trặc.
- derision /dɪˈrɪʒn/ Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.
- derive /dɪˈraɪv/ Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ.
- desiccator /ˈdɛsɪˌkeɪtɜː/ Bình làm khô; tủ sấy, lò sấy, máy sấy.
- desktop /ˈdesktɒp/ Mặt bàn
- despondent /dɪˈspɒndənt/ Nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản.
- despot /ˈdespɒt/ Vua chuyên chế, bạo quân.
- destructive /dɪˈstrʌktɪv/ Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.
- desultory /ˈdesəltri/ Rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh.
- detector /dɪˈtektə(r)/ Người dò ra, người tìm ra, người khám phá ra, người phát hiện ra.
- determinedly /dəˈtɜːmənədliː/ Nhất định, quả quyết; kiên quyết.
- dethrone /ˌdiːˈθrəʊn/ Phế, truất ngôi.
- deuterium /djuːˈtɪəriəm/ Đơteri.
- devastating /ˈdevəsteɪtɪŋ/ Tàn phá, phá huỷ, phá phách.
- devious /ˈdiːviəs/ Xa xôi, hẻo lánh.
- devote /dɪˈvəʊt/ Hiến dâng, dành hết cho.
- dharma /ˈdɑːmə/ trật tự tự nhiên của vũ trụ; quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ.
- diadem /ˈdaɪədem/ Mũ miện, vương miện.
- diapause /ˈdɑɪəˌpɔz/ Thời kỳ đình dục.
- diaphragm /ˈdaɪəfræm/ Màng chắn, màng ngăn.
- diatribe /ˈdaɪətraɪb/ Lời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt.
- dichromatic /ˌdɑɪkroʊˈmætɪk/ Có hai sắc, có hai màu gốc.
- dictatorial /ˌdɪktəˈtɔːriəl/ Độc tài.
- diction /ˈdɪkʃn/ Cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ.
- differentiate /ˌdɪfəˈrenʃieɪt/ Phân biệt.
- diminishing /dəˈmɪnɪʃin/ Hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.
- directing /daɪrˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của direct.
- dirge /dɜːdʒ/ Bài hát mai táng, bài hát truy điệu.
- dirk /dɜːk/ Dao găm.
- discoloration /ˌdɪsˌkələˈreɪʃən/ Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
- discolouration /ˌdɪsˌkʌləˈreɪʃn/ Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
- discouraged /dɪsˈkɜːrɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discourage
- diseased /dɪˈziːzd/ Mắc bệnh, đau ốm.
- disenchantment /ˌdɪsɪnˈtʃɑːntmənt/ Sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, …
- disharmony /dɪsˈhɑːməni/ Sự không hoà hợp.
- disillusion /ˌdɪsɪˈluːʒn/ Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
- disillusionment /ˌdɪsɪˈluːʒnmənt/ Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.
- disintegration /dɪsˌɪntɪˈɡreɪʃn/ Sự làm tan rã, sự làm rã ra.
- dismounting /dɪsmˈaʊntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dismount.
- dispel /dɪˈspel/ Xua đuổi đi, xua tan.
- dispensation /ˌdɪspenˈseɪʃn/ Sự phân phát, sự phân phối.
- dispensing /dɪspˈɛnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispense.
- dispirited /dɪˈspɪrɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dispirit
- displace /dɪsˈpleɪs/ Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.
- displacement /dɪsˈpleɪsmənt/ Sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.
- disproof /ˌdɪsˈpruːf/ Sự bác bỏ; sự chứng minh là sai.
- dissension /dɪˈsenʃn/ Mối bất đồng, mối chia rẽ.
- dissolution /ˌdɪsəˈluːʃn/ Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.
- dissolving /dɪsˈɒlvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissolve.
- distinguishing /dɪstˈɪŋɡwɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distinguish.
- distorted /dɪsˈtɔrtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distort
- distracted /dɪˈstræktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distract
- distraction /dɪˈstrækʃn/ sự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng; sự lãng trí, sự đã…
- distributary /dɪˈstrɪbjəˌtɛri/ Nhánh sông.
- distributor /dɪˈstrɪbjətə(r)/ Người phân phối, người phân phát.
- diuresis /ˌdɑɪjəˈrisəs/ Sự đái.
- diva /ˈdiːvə/ Nữ danh ca.
- diver /ˈdaɪvə(r)/ Người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn.
- diviner /dəˈvɑɪnɜː/ Người đoán, người tiên đoán, người bói.
- dna /ˌdiː en ˈeɪ/ Cấu tử cơ bản của tế bào di truyền.
- doctrines Số nhiều của doctrine
- dodge /dɒdʒ/ Động tác chạy lắt léo, động tác di chuyển lắt léo; động tác né tránh;…
- dogged /ˈdɒɡɪd/ Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.
- dogma /ˈdɒɡmə/ Giáo điều; giáo lý.
- dogmatism /ˈdɒɡmətɪzəm/ Chủ nghĩa giáo điều.
- dogwood /ˈdɒɡwʊd/ Cây sơn thù du.
- doing /ˈduːɪŋ/ Sự làm.
- dominating /dˈɒmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dominate.
- donjon /ˈdɑːndʒən/ Tháp canh, tháp giữ thế.
- doorman /ˈdɔːmən/ Người gác cửa, người gác cổng.
- doorway /ˈdɔːweɪ/ Ô cửa.
- doughboy /ˈdoʊˌbɔɪ/ Màn thầu, bánh mì hấp.
- downstairs /ˌdaʊnˈsteəz/ Ở dưới nhàn, ở tầng dưới.
- doyen /ˈdɔɪən/ Vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất; trưởng đoàn.
- doze /dəʊz/ Giấc ngủ ngắn lơ mơ.
- dragnet Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.