Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/25
- ferine /ˈfɪrˌɑɪn/ Hoang dã.
- feriness Tính chất hoang dã.
- feringhee /fəˈrɪŋɡi/ Người Âu; người Bồ-ddào-nha sinh ở Ân-dd.
- ferity /ˈfɛrəti/ Trạng thái hoang dã; tính hoang dã.
- ferly Hung dữ; hoang dã; tính hoang dã.
- fermate /fərˈmɑːteɪ/ Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trì…
- ferment /fəˈment/ Men.
- fermentability /fəˌmentəˈbɪləti/ Xem fermentable
- fermentable /ˌfɜːˈmɛntəbəl/ Có thể lên men được.
- fermentative /ˌfɜːˈmɛntətɪv/ Làm lên men.
- fermented /fɜːmˈɛntɪd/ lên men
- fermenter /ˌfɜːˈmɛntɜː/ Chất gây men; thùng gây men.
- fermentive /fəˈmentɪv/ Xem fermentative
- fermentology /fəmenˈtɑːlədʒi/ Môn học về men.
- ferments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ferment
- fermi /ˈfɛrˌmi/ Fecmi, đơn vị vật lý đo độ dài bằng 10 mũ - 15 mét.
- fern /fɜːn/ Cây dương xỉ.
- ferneries /ˈfɜːnəriz/ Số nhiều của fernery
- fernery /ˈfɜːnəri/ Nơi mọc đầy dương xỉ.
- fernless /ˈfɜːnləs/ Không có dương xỉ.
- fernshaw Rừng dương xỉ.
- ferny /ˈfɜːni/ Đầy dương xỉ.
- ferociously /fəˈroʊʃəsli/ Hung tợn, tàn bạo.
- ferociousness /fəˈroʊʃəsnəs/ Tính dữ tợn, tính hung ác.
- ferocity /fəˈrɑːsəti/ Tính dữ tợn, tính hung ác.
- ferrate /fəˈɑːti/ Ferrat.
- ferrel /fɛˈrɛl/ Sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống.
- ferreous /ˈferiːəs/ Có chứa sắt.
- ferreted /fˈɛrɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ferret
- ferreting /fˈɛrɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ferret.
- ferrets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ferret
- ferrety Như chồn sương.
- ferriage /ˈfɛriɪdʒ/ Sự vận chuyển bằng phà, sự vận chuyển bằng thuyền.
- ferric /fˈɛrɪk/ Sắt; có sắt.
- ferricyanide /ˌfɛrˌɑɪˈsɑɪəˌnɑɪd/ Ferixianua.
- ferried /fˈɛrɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ferry
- ferries /fˈɛrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ferry
- ferrifeous Có sắt; có chất sắt.
- ferriferous /fəˈrɪfərəs/ Có sắt; có chất sắt.
- ferrimagnet /ˈferɪməɡnt/ Sắt từ.
- ferrimagnetic /ˈfɛrˌɑɪmæɡˈnɛtɪk/ Thuộc sắt từ.
- ferrimagnetism /ˌferiːˈmæɡnəˌtɪzəm/ Tính sắt từ.
- ferrite /ˈferaɪt/ Ferit.
- ferritic /fəˈɪtɪk/ Thuộc ferit.
- ferritin /ˈfɛrətən/ ) feritin.
- ferrocalcite /ˈferəkəˌlaɪt/ Feroxeri.
- ferrocerium /ˌfɛroʊˈsɪəriəm/ Feroxeri.
- ferrochrome /ˈfɛrəˌkroʊm/ Ferocrom.
- ferrochromium /fəˈɑːkriːəmə/ Xem ferrochrome
- ferrocobalt Ferocoban.
- ferrocoke Ferococ.
- ferrocolimbium Ferocolombi.
- ferroconcrete /ˌfɛroʊˈkɑːnˌkrit/ Bê tông cốt sắt.
- ferrocyanide /fɜːəˈsɑːnətiː/ Feroxyanua.
- ferroelectric /ˌfɛroʊɪˈlɛktrɪk/ Chứa sắt, sắt.
- ferroelectricity /ˌfɛroʊɪˈlɛktrɪkəti/ Tính sắt điện.
- ferroglass /ˈferəˌɡlæs/ Thủy tinh lưới thép.
- ferromagnetic /ˌferəʊmæɡˈnetɪk/ Sắt từ.
- ferromagnetism /ˌfɛroʊˈmæɡnɪtɪzm/ Tính sắt từ.
- ferromanganese /ˌferoʊˌmæˈŋɡiːnəs/ Feromangan.
- ferromolybdenum /ˌferəʊməʊˈɡremələns/ Feromolipden.
- ferroprussiates /fəəˈpruːstʃəz/ Số nhiều của ferroprussiate
- ferroresonance Sự cộng hưởng sắt từ.
- ferrotungsten /ˌfɜːəˈtʌŋstɪn/ Fero-vonfram.
- ferrotype /ˈfɛrəˌtɑɪp/ Ảnh in trên sắt.
- ferrous /ˈferəs/ Có chứa sắt.
- ferrovanadium /ˌferəˌvænˈdeɪʃəm/ Ferovanadi.
- ferrozirconium Feroziricon.
- ferruginate Làm cho chứa sắt.
- ferruginous /fəˈruːdʒənəs/ Có chứa gỉ sắt.
- ferrule /ˈferuːl/ Sắt bịt đầu, sắt bịt đầu ống.
- ferruled /ˈfɛrəld/ Có bịt sắt; có bịt vòng sắt.
- ferrules Số nhiều của ferrule
- ferrying /fˈɛrɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ferry.
- ferryman /ˈferimən/ Người chở phà; công nhân phà.
- fertilisations /fˌɜːtɪlaɪzˈeɪʃənz/ Số nhiều của fertilisation
- fertilised Quá khứ và phân từ quá khứ của fertilise
- fertilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fertilise
- fertilising /fˈɜːtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fertilise.
- fertility /ˌfɜːˈtɪləti/ Sự tốt, sự màu mỡ.
- fertilizable /ˈfɜːtəˌlɑɪzəbəl/ Có thể làm cho màu mỡ được.
- fertilizations Số nhiều của fertilization
- fertilized Quá khứ và phân từ quá khứ của fertilize
- fertilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fertilize
- fertilizin /ˈfɜːtəˌlaɪzən/ Keo dính kết tinh trùng.
- fertilizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fertilize.
- ferula /ˈfɛr(j)ələ/ Cái thước bản.
- ferule /ˈfɛrəl/ Ferula.
- fervency /ˈfɜːvəntsi/ Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục.
- fervescent /fəˈvesənt/ Phát nhiệt.
- fervid /ˈfɜːvɪd/ Nóng, nóng bỏng.
- fervidly /ˈfɜːvədli/ Nồng nhiệt, tha thiết.
- fervidness /ˈfɜːvədnəs/ Xem fervid chỉ sự
- fervidor /ˈfɜːvaɪdə/ Tháng nóng bỏng.
- fescennine /ˈfɛsəˌnɑɪn/ Thô bỉ; bỉ ổi; thô tục.
- fescue /ˈfɛsˌkjuː/ Thước trỏ.
- fescues Số nhiều của fescue
- fesse /ˈfes/ Băng ngang giữa.
- festal /ˈfɛstəl/ Thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội.
- festered /fˈɛstəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của fester
- festering /fˈɛstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fester.
- festers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fester
- festinate /ˈfɛstəˌneɪt/ Vội vã.
- festination /ˌfestəˈneɪʃən/ Sự vội vã.
- festivity /fɛsˈtɪvəti/ Sự vui mừng; sự hân hoan.
- festoon /feˈstuːn/ Tràng hoa, tràng hoa lá.
- festooned /fɛstˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của festoon
- festoonery /fɛsˈtuːnəri/ Sự trang trí bằng tràng hoa.
- festooning /feˈstuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của festoon.
- festoons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của festoon
- festschrift /ˈfestʃrɪft/ Tập sách nhiều tác giả viết để chúc mừng, kỷ niệm một học giả.
- fetal /ˈfiːtl/ Thai, bào thai.
- fetation /fəˈteɪʃən/ Sự hình thành thai.
- fetched /fˈɛtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fetch
- fetcher /ˈfɛtʃɜː/ Fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai.
- fetches /ˈfɛtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fetch
- fetching /ˈfetʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fetch.
- fetchingly /ˈfɛtʃɪŋli/ Quyến rũ, hấp dẫn.
- fetial /ˈfiːʃəl/ fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước.
- fetich /ˈfetɪk/ đoàn sứ truyền lệnh.
- fetiche /ˈfiːˈtiːtʃ/ đoàn sứ truyền lệnh.
- fetichism /ˈfiːtɪˌkɪzəm/ Đạo thờ vật, bái vật giáo.
- fetichist /ˈfetɪkəst/ Người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần.
- fetichistic /fetiːkˈsɪstɪk/ Sự thờ vật.
- feticides Số nhiều của feticide
- fetid /ˈfetɪd/ Hôi thối, hôi hám.
- fetidness /ˈfɛtədnəs/ Mùi hôi thối.
- fetish /ˈfetɪʃ/ Vật thần; vật thờ.
- fetishism /fˈɛtɪʃˌɪzəm/ Đạo thờ vật, bái vật giáo.
- fetishist /ˈfetɪʃɪst/ Người theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần.
- fetishistic /ˌfetɪˈʃɪstɪk/ Sự thờ vật.
- fetishman Người bái vật giáo.
- fetlock /ˈfetlɒk/ Khuỷ trên móng.
- fetor /ˈfitɜː/ Mùi hôi thối.
- fetter /ˈfetə(r)/ Cái cùm.
- fettered /ˈfɛtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fetter
- fettering /ˈfetə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fetter.
- fetterless /ˈfetələs/ Không có cùm.
- fetterlock /ˈfetəˌlɑːk/ Xích.
- fettle /ˈfetl/ Điều kiện, tình hình, tình trạng.
- fettling /ˈfɛtəlin/ Vật liệu ném lên lò để bảo vệ.
- fetwa /ˈfetwə/ Nghị quyết, nghị định.
- feu /fjuː/ Hợp đồng thuê vĩnh viễn.
- feuar /ˈfjuːə/ Người thuê đất vĩnh viễn.
- feudalise /ˈfjuːdlaɪz/ Phong kiến hoá.
- feudalist /ˈfjuːdəˌlɪst/ Người phong kiến.
- feudality /fjuːˈdæləti/ Chế độ phong kiến.
- feudalization /ˌfjuːdəˈleɪʃənəs/ Sự phong kiến hoá.
- feudalize /ˈfjuːdəlaɪz/ Phong kiến hoá.
- feudary /ˈfjuːdəi/ Chúa đất phong; chư hầu phong kiến.