Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/25
- flaccidities /ˈflæsədətiz/ Số nhiều của flaccidity
- flaccidity /ˈflæsədəti/ Tính chất mềm, tính chất nhũn; tính chất ẻo lả.
- flaccidness /ˈflæsɪdnəs/ Xem flacidity
- flack /flæk/ Nhân viên báo chí chuyên về quảng cáo.
- flagella /flædʒˈɛlə/ Roi.
- flagellant /ˈflædʒələnt/ Tự đánh đòn.
- flagellate /ˈflædʒəleɪt/ Đánh đòn, trừng trị bằng roi.
- flagellated Quá khứ và phân từ quá khứ của flagellate
- flagellates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flagellate
- flagellating /flˈædʒɪlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flagellate.
- flagellation /ˌflædʒəˈleɪʃn/ Hình phạt bằng roi.
- flagellator /ˈflædʒəˌleɪtə/ Người cầm roi đánh, người đánh bằng roi.
- flagellatory /ˌflædʒəˈlætəi/ Hình phạt bằng roi.
- flagelliform /fləˈɡelɪfəəl/ Hình roi.
- flagellum /fləˈdʒɛləm/ Roi.
- flageoletist /ˈfleɪdʒəˈleɪts/ Người chơi sáo dọc.
- flagfish /ˈflæfsɪh/ .
- flagged /flæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flag
- flagginess /ˈflæɡinəs/ Sự mềm yếu; sự nhu nhược; sự mềm nhũn.
- flagging /ˈflæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flag.
- flaggy /ˈflæɡi/ Có nhiều cây irit.
- flagitious /fləˈdʒɪʃəs/ Hung ác; có tội ác.
- flagitiousness /fləˈdʒɪʃəsnəs/ Tính chất hung ác; tính chất tội ác.
- flagman /ˈflæɡmən/ Người cầm cờ hiệu.
- flagrancy /ˈfleɪɡrəntsi/ Sự hiển nhiên, sự rành rành, sự rõ ràng.
- flagrant /ˈfleɪɡrənt/ Hiển nhiên, rành rành, rõ ràng.
- flagrantly /ˈfleɪɡrəntli/ Trắng trợn, rành rành.
- flags /flæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flag
- flagship /ˈflæɡʃɪp/ Tàu đô đốc.
- flagstaff /ˈflæɡstɑːf/ Cột cờ.
- flagstation Ga xép.
- flail /fleɪl/ Cái néo.
- flailed /fleɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flail
- flailing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flail.
- flails /fleɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flail
- flak /flæk/ Hoả lực phòng không.
- flake /fleɪk/ Giàn, giá phơi.
- flaked /fleɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flake
- flakes /fleɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flake
- flakiness /ˈfleɪkinəs/ Tính dễ bong, tính dễ tróc.
- flaking /ˈfleɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flake.
- flaky /ˈfleɪki/ Có bông.
- flam /ˈflæm/ Chuyện bịa.
- flambeaux /flæmˈbəʊ/ Ngọn đuốc.
- flamboyance /flæmˈbɔɪəns/ Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè…
- flamboyancy /flæˈmbɔɪənsiː/ Tính chất chói lọi, tính chất sặc sỡ, tính chất rực rỡ, tính chất loè…
- flamboyant /flæmˈbɔɪənt/ Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.
- flamboyantly /flæˈmbɔɪəntliː/ Loè lẹt, khoa trương.
- flamed /fleɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flame
- flameholder Van giữ ngọn lửa.
- flameless /ˈfleɪmləs/ Không có ngọn lửa.
- flamen /ˈfleɪmən/ Vị chủ tế.
- flaming /ˈfleɪmɪŋ/ Đang cháy, cháy rực.
- flamingo /fləˈmɪŋɡəʊ/ Chim hồng hạc.
- flamingoes /flɛmˈɪŋɡəʊz/ Chim hồng hạc.
- flamingos Số nhiều của flamingo
- flammability /ˌflæməˈbɪləti/ Tính bốc cháy được; tính dễ bốc cháy.
- flammenwerfer Súng phun lửa.
- flammulated /ˈflæmjələtɪd/ Có màu đỏ như lửa.
- flamy /ˈfleɪmi/ Lửa; như lửa.
- flan /flæn/ Bánh flăng.
- flange /flændʒ/ Cái mép bích; mép, cạnh.
- flanged /flˈændʒd/ Có bích; có gờ.
- flangeless /ˈflændʒələs/ Không bích; không gờ; không đai; không mép.
- flanger /ˈflændʒə(r)/ Máy gấp mép.
- flanked Quá khứ và phân từ quá khứ của flank
- flanker /ˈflæŋkə(r)/ Công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn.
- flanking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flank.
- flanks /flˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flank
- flannel /ˈflænl/ Vải flanen.
- flannelet /ˈflænəlt/ Vải giả flanen.
- flannelette /ˌflænəˈlet/ Vải giả flanen.
- flannelled /flˈænəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flannel
- flannelling /flˈænəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flannel.
- flannels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flannel
- flanning /ˈfænɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fan.
- flapdoodle /ˈflæpˌduːdəl/ Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn.
- flaperons /ˈfleɪpəənz/ Cánh lái phối hợp tên lửa.
- flapjack /ˈflæpdʒæk/ Bánh rán, bánh kếp.
- flapjacks Số nhiều của flapjack
- flapped /flæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flap
- flapper /ˈflæpə(r)/ Vỉ ruồi.
- flapperdom /ˈflæpəˌdɑːm/ Thiếu nữ ngây thơ.
- flappers Số nhiều của flapper
- flaps /flæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flap
- flared /fleəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flare
- flares /fleəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flare
- flaring /ˈflɛrin/ hiện tại phân từ của flare
- flashback /ˈflæʃbæk/ Cảnh hồi tưởng.
- flashed /flæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flash
- flasher /ˈflæʃə(r)/ Bộ phận tạo nhấp nháy; tiếp điểm; công tắc nhấp nháy.
- flashes /flˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flash
- flashgun /ˈflæʃɡʌn/ Đèn nháy, đèn flát.
- flashily /ˈflæʃili/ Hào nhoáng, loè loẹt.
- flashiness /ˈflæʃinəs/ Sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ.
- flashlamp /ˈflæʃˌlæmp/ Đèn chiếu để chụp ảnh.
- flashman /ˈflæʃmən/ Người đạo tặc.
- flashover /ˈflæʃəvɜː/ Sự bắn tia lửa.
- flasket /ˈflæskət/ Thùng đựng quần áo giặt.
- flasvescent Trở càng.
- flatfish /ˈflætfɪʃ/ Cá bơn, cá thờn bơn.
- flatfishes /ˈflætˌfɪʃɪz/ Số nhiều của flatfish
- flatlet /ˈflætlət/ Nhà nhỏ.
- flatlets Số nhiều của flatlet
- flatling /ˈflætlɪŋ/ Hoàn toàn.
- flatness /flætnəs/ Sự bằng, sự phẳng, sự bẹt.
- flats /flˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flat
- flatted /flˈætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flat
- flattened /ˈflætənd/ Dẹt; bằng phẳng.
- flattener /ˈflætənɜː/ Búa là; búa sửa phẳng.
- flattening /flˈætənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flatten.
- flattens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flatten
- flattered /flˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flatter
- flatterer /ˈflætərə(r)/ Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.
- flattering /ˈflætərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flatter.
- flatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flatter
- flattie /ˈflæti/ Giày, dép đế dẹt.
- flatting /ˈflættin/ hiện tại phân từ của flat
- flattish /flˈætɪʃ/ Hơi bằng, hơi phẳng, hơi bẹt.
- flatulence /ˈflætjʊləns/ Sự đầy hơi.
- flatulency /ˈfleɪtələnsiː/ Sự đầy hơi.
- flatulent /ˈflætjʊlənt/ Đầy hơi.
- flatuous /ˈfleɪʃuːəs/ Xem flatulent
- flatus /ˈfleɪtəs/ Hơi rắm.
- flatuses /ˈfleɪtəsɪz/ Hơi rắm.
- flatware /ˈflætweə(r)/ Đồ dẹt.
- flatways /ˈflæˌtweɪz/ Theo chiều bẹt, bẹt xuống.
- flatwise /ˈflæˌtwaɪs/ Theo chiều bẹt, bẹt xuống.
- flaunch /ˈflɔːntʃ/ Cũng flaunching.
- flaunted /flˈɔːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flaunt
- flauntingly /ˈflɔntinli/ Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
- flaunts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flaunt
- flaunty Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
- flavin /ˈfleɪvən/ Flavin.
- flavon /ˈflævən/ Flavon.
- flavored Quá khứ và phân từ quá khứ của flavor
- flavorous /ˈfleɪvəəs/ Ngon; thơm ngon.
- flavors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flavor
- flavoured /flˈeɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flavour
- flavours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flavour
- flavoursome /ˈfleɪvəsəm/ có mùi thơm, gây mùi thơm.
- flawed /flɔːd/ Có vết, rạn nứt.
- flawing /ˈflɔin/ Sự hình thàn vết, vết nứt.
- flawlessly /ˈflɔːləsli/ Hoàn hảo, hoàn Mỹ.
- flawn /ˈflɔn/ Bánh trứng sữa; trứng đường pha sữa.
- flawy /ˈflɔːi/ Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết.
- flax /flæks/ Cây lanh.
- flaxdresser Người, máy chải sợi lanh.
- flaxen /ˈflæksn/ Bằng lanh.
- flaxy /ˈflæksi/ Bằng lanh.