Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/25
- feudatory /ˈfjuːdəˌtɔri/ Chư hầu phong kiến.
- feudist /ˈfjuːdɪst/ Người am hiểu chế độ phong kiến.
- feuillet /ˌfəˈjeɪ/ Dạ lá sách.
- feuilleton /ˌfəjəˈtoʊn/ Mục tiểu phẩm.
- feuilletonistic /ˌfiːəʊlɪˈtekənɪst/ Tiểu phẩm.
- fevered /ˈfiːvəd/ Sốt, lên cơn sốt.
- feverish /ˈfiːvərɪʃ/ Có triệu chứng sốt; hơi sốt.
- feverishly /ˈfivrɪʃli/ Lính quýnh, luống cuống.
- feverishness /ˈfivrɪʃnəs/ Tình trạng sốt.
- feverous /ˈfivərəs/ Có dịch sốt.
- fewness /ˈfjuːnəs/ Số ít.
- fewnesses /ˈfjuːnəsɪz/ Số nhiều của fewness
- fey /feɪ/ Số phải chết, sắp chết.
- feyness /ˈfeɪnəs/ Xem fey chỉ tình trạng
- fez /fez/ Mũ đầu đuôi seo.
- fiacre /fiˈɑːkrə/ Xe ngựa bốn bánh.
- fiar /fiːˈɑːr/ Quyền thuê đất vĩnh viễn.
- fiaschino Đồ gốm hình kỳ dị.
- fiasco /fiˈæskəʊ/ Sự thất bại.
- fiat /ˈfiːæt/ Sắc lệnh, lệnh.
- fibbed /fˈɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fib
- fibbing /fˈɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fib.
- fiberboard /ˈfaɪbəbɔːd/ Tấm xơ ép.
- fiberglass /ˈfaɪbɜːˌɡlæs/ Sợi thuỷ tinh.
- fibering /ˈfaɪbə(r)ɪŋ/ Cấu trúc dạng sợi.
- fiberizing /ˈfɑɪbəˌrɑɪzin/ Sự kéo sợi, bện sợi, xe sợi.
- fiberless /ˈfaɪbələs/ Không có sợi, không có thớ.
- fiberpress Máy ép sợi xơ.
- fibers /ˈfaɪbɜːrz/ Số nhiều của fiber
- fibrage Sự bện sợi.
- fibration /fɪˈbreɪʃən/ Cấu trúc sợi, thớ.
- fibreboard /ˈfaɪbəbɔːd/ Tấm xơ ép.
- fibred /ˈfaɪbəd/ Có sợi, có thớ.
- fibreglass /ˈfaɪbəɡlɑːs/ Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạ…
- fibreless /ˈfaɪbrələs/ Không có sợi, không có thớ.
- fibriform /ˈfaɪˌbrɪfəm/ Hình sợi.
- fibril /ˈfɑɪbrəl/ Sợi nhỏ, thớ nhỏ.
- fibrillar /ˈfaɪbrɪlə/ Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ.
- fibrillary /ˈfaɪbrəˌleri/ Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ; như sợi nhỏ, như thớ nhỏ.
- fibrillate /ˈfɪbrəˌleɪt/ Có sợi nhỏ, có thớ nhỏ.
- fibrillated /ˈfɪbrəˌleɪtəd/ Có sợi nhỏ, có thớ nhỏ.
- fibrillation /ˌfɪbrəˈleɪʃən/ Sự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ.
- fibrilliform /ˌfɪbrɪˈfɪlɪmə/ Hình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ.
- fibrillose /ˈfɪbrɪləʊs/ Fibrillate.
- fibrin /ˈfaɪbrɪn/ Tơ huyết, fibrin.
- fibrinogen /faɪˈbrɪnədʒən/ Chất tạo tơ màu, tơ tuyết; fibrinogen.
- fibrinogenic /ˌfɪbrɪndʒəˈnɪrɪk/ Xem fibrinogen chỉ thuộc về
- fibrinogenous /ˌfɪbrɪndʒəˈneɪzən/ Xem fibrinogenic
- fibrinous /ˈfaɪbrɪnuːs/ Tơ huyết.
- fibroblast /ˈfɑɪbrəˌblæst/ Nguyên bào sợi.
- fibrocartilage /ˌfaɪbrəʊkəˈtreɪəl/ Sụn sợi; sụn liên kết.
- fibrocartilaginous /ˌfaɪbrəʊkəˈbreɪʃələs/ Có sụn sợi, sụn liên kết, sụn tơ.
- fibrocyte /ˈfaɪbrəˌsaɪt/ Tế bào mô liên kết; tế bào sợi.
- fibrocytic /ˌfaɪbrəˈsɪtɪk/ Có tế bào mô liên kết; có tế bào sợi.
- fibroferite Fibroferit.
- fibroid /ˈfaɪbrɔɪd/ Dạng sợi, dạng xơ.
- fibroin /ˈfɑɪbrəwən/ Fibroin.
- fibroma /faɪˈbrəʊmə/ U xơ.
- fibromata /fɪbrəʊˈmætə/ U xơ.
- fibromatous /ˌfaɪbrəʊˈmetəs/ Thuộc u xơ.
- fibrosis /fɑɪˈbroʊsəs/ Chứng xơ hoá.
- fibrositis /ˌfɑɪbrəˈsɑɪtəs/ Viêm xơ.
- fibrous /ˈfaɪbrəs/ Có sợi, có thớ, có xơ.
- fibrousness /ˈfaɪbrəsnəs/ Sự có sợi, sự có thớ, sự có xơ.
- fibrovascular /ˌfɑɪbroʊˈvæskjəlɜː/ Thuộc mạch sợi.
- fibs /fˈɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fib
- fibster /ˈfɪbstə/ Người nói dối, người bịa chuyện.
- fibula /ˈfɪbjələ/ Xương mác.
- fibulae /ˈfɪbjələ/ Xương mác.
- fibular /fˈɪbjʊlə/ Mác, xương mác.
- fice /ˈfɑɪs/ Con chó nhỏ không có giá trị.
- ficelle /fiˈsɛl/ Có màu nâu nhạt.
- fiche /ˈfiʃ/ Tấm thẻ.
- fichu /ˈfɪˌʃuː/ Khăn chéo.
- fickleness /ˈfɪklnəs/ Tính hay thay đổi, tính không kiên định.
- fictile /ˈfɪktəl/ Bằng đất sét, bằng gốm.
- fictional /ˈfɪkʃənl/ Giả tưởng, hư cấu, tưởng tượng.
- fictionalise /ˈfɪkʃənəlaɪz/ Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- fictionalised Quá khứ và phân từ quá khứ của fictionalise
- fictionalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fictionalise
- fictionalising /fˈɪkʃənəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fictionalise.
- fictionality /fɪkˌʃænəˈtɪləti/ Tính chất hư cấu; tính chất tưởng tượng.
- fictionalization /ˌfɪkʃənəlaɪˈzeɪʃən/ Xem fictionalize chỉ sợi
- fictionalize /ˈfɪkʃnəˌlɑɪz/ Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- fictionalized Quá khứ và phân từ quá khứ của fictionalize
- fictionalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fictionalize
- fictionalizing /ˈfɪkʃənələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fictionalize.
- fictioneer /ˌfɪkʃəˈnɪr/ Người viết nhiều tiểu thuyết nhưng chất lượng kém.
- fictioneering /ˌfɪkʃəˈnɪrin/ Việc viết tiểu thuyết lấy nhiều.
- fictioneers Số nhiều của fictioneer
- fictionist /ˈfɪkʃənɪst/ Người viết tiểu thuyết.
- fictionists Số nhiều của fictionist
- fictionize /ˈfɪkʃəˌnɑɪz/ Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- fictions Số nhiều của fiction
- fictitiousness /fɪkˈtɪʃəsnəs/ Tính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thực.
- fictive /ˈfɪktɪv/ Hư cấu, tưởng tượng.
- fid /ˈfɪd/ Miếng chêm.
- fiddle /ˈfɪdl/ buồm) khoan moan cái chèn, cái chốt, cái chặn.
- fiddled Quá khứ và phân từ quá khứ của fiddle
- fiddler /ˈfɪdlə(r)/ Cua uca, cua kéo đàn.
- fiddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fiddle
- fiddlestick /ˈfɪdəlˌstɪk/ Cái vĩ.
- fiddlesticks /ˈfɪdlstɪks/ Vớ vẩn!, láo toét!
- fiddling /ˈfɪdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fiddle.
- fiddly /ˈfɪdəli/ Nhỏ mọn; lặt vặt.
- fideism /ˈfiˌdeɪˌɪzəm/ Tín ngưỡng luận.
- fideisms Số nhiều của fideism
- fideist /ˈfiˌdeɪˌɪst/ Người theo tín ngưỡng luận.
- fideists Số nhiều của fideist
- fidelities /fəˈdɛlətiz/ Số nhiều của fidelity
- fidget /ˈfɪdʒɪt/ Sự bồn chồn.
- fidgeted /fˈɪdʒɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fidget
- fidgetiness /ˈfɪdʒətinəs/ Sự hay cựa quậy.
- fidgetinesses /ˈfɪdʒətinəsɪz/ Số nhiều của fidgetiness
- fidgets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fidget
- fidgety Hay cựa quậy.
- fidibus /ˈfɪdɪbəs/ Đóm giấy.
- fidibuses /ˈfɪdɪbəsɪz/ Số nhiều của fidibus
- fiducial /fəˈduːʃəl/ Chuẩn, lấy làm cơ sở so sánh.
- fiduciary /fɪˈdjuːʃəri/ Uỷ thác.
- fie /ˈfɑɪ/ Thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã.
- fiefdom /fiːf/ Xem fief
- fielded /fˈiːldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của field
- fielders Số nhiều của fielder
- fieldfare /ˈfildˌfɛr/ Chim hét đầu xám.
- fieldfares Số nhiều của fieldfare
- fielding /ˈfiːldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của field.
- fieldsman /ˈfiːldzmən/ Người chặn bóng.
- fieldsmen /fˈiːldzmɛn/ Số nhiều của fieldsman
- fiendishly /ˈfindɪʃli/ Cực kỳ, vô cùng.
- fiendishness /ˈfindɪʃnəs/ Tính tàn ác, tính hung ác.
- fiendishnesses Số nhiều của fiendishness
- fiendlike /ˈfiːndˌlaɪk/ Như ma quỷ, như quỷ sứ.
- fiercely /fɪəsli/ Dữ dội, mãnh liệt.
- fiercenesses /fɪəsnəsɪz/ Số nhiều của fierceness
- fierily /ˈfɑɪərili/ Mãnh liệt, sôi nổi.
- fieriness /ˈfɑɪərinəs/ Tính chất nóng bỏng.
- fiery /ˈfaɪəri/ Ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa.
- fiesta /fiˈestə/ Ngày lễ, ngày hội.
- fifa /ˈfiːfə/ FIFA.
- fifer /fˈaɪfə/ Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
- fifo /ˈfaɪfəʊ/ Vào trước ra trước.
- fifteenth /ˌfɪfˈtiːnθ/ Số mười lăm.
- fifthly /ˈfɪθli/ Năm là.
- fiftieth /ˈfɪftiəθ/ Thứ năm mươi.
- fiftyfold /ˈfɪftɪdʒɔːld/ Gấp năm mươi lần.
- fig /fɪɡ/ Quả sung; quả vả.
- figged /ˈfɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fig
- figging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fig.
- fighters Số nhiều của fighter