Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/25
- flea /fliː/ Con bọ chét.
- fleam /fliːm/ Lưỡi trích.
- fleche /ˈflek/ Chóp tháp.
- flechette /fleɪˈʃɛt/ Mũi tên nhỏ.
- fleck /flek/ Vết lốm đốm.
- flecked /flɛkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fleck
- flecker /ˈflekə/ Làm lốm đốm, chấm lốm đốm.
- flecking /ˈflɛkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fleck.
- fleckless /ˈflɛkləs/ Không có lốm đốm.
- flecks /flɛks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fleck
- flecky /ˈflɛki/ Có vết lốm đốm.
- flection /ˈflekʃən/ Sự uốn.
- flections Số nhiều của flection
- fled /fled/ động từ quá khứ của flee
- fledge /ˈflɛdʒ/ Nuôi cho đủ lông đủ cánh để bay.
- fledged /fledʒd/ Đã đủ lông, đã có thể bay.
- fledgeless /ˈfledʒələs/ Không có lông, không có lông cánh.
- fledgeling /ˈfledʒlɪŋ/ Chim non mới ra ràng.
- fledgy Có lông vũ.
- fleece /fliːs/ Bộ lông; mớ lông cừu.
- fleeceable /ˈfliːʃəbəl/ Có thể xén lông được.
- fleeced /flˈiːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fleece
- fleecer /ˈfliːsə/ Người xén lông cừu.
- fleeces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fleece
- fleecily /ˈfliːsili/ Giống như lông cừu.
- fleecing /flˈiːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fleece.
- fleecy /ˈfliːsi/ Xốp nhẹ.
- fleer /ˈflɪr/ Cái nhìn chế nhạo.
- fleering /ˈflɪrin/ Cười khẩy; chế nhạo.
- fleeted /fliːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fleet
- fleetingly /ˈflitɪŋli/ Nhanh chóng, mau lẹ.
- fleetingness /ˈflitinnəs/ Sự thoáng qua; tính phù du.
- fleetness /ˈflitnəs/ Tính nhanh chóng, tính mau chóng.
- fleets /fliːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fleet
- fleiming Người Fla-măng.
- fleishig /ˈfleɪʃɪk/ Làm bằng thịt; dùng với thịt.
- flench /ˈflentʃ/ Chặt khúc flinch).
- flense /ˈflɛnts/ Chặt khúc flinch).
- fleshed /flɛʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flesh
- flesher /flˈɛʃə/ Đồ tể.
- fleshes /ˈflɛʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flesh
- fleshing /ˈflɛʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flesh.
- fleshings /ˈflɛʃɪŋz/ Quần áo nịt màu da.
- fleshly /ˈflɛʃli/ Xác thịt, nhục dục.
- fleshmonger /ˈfleʃməndʒə/ Người bán thịt.
- fleshmongers Số nhiều của fleshmonger
- fleshy /ˈflɛʃi/ Béo; có nhiều thịt, nạc.
- fletch /ˈflɛtʃ/ Xem fledge
- fletching /ˈflɛtʃin/ Lông chim cắm ở mũi tên.
- fletton /ˈflɛtən/ Gạch đỏ vàng làm bằng đất sét trong khuôn thép.
- fleuret /ˈflɜːət/ Bông hoa nhỏ.
- fleuron /ˈfl(j)ʊərɒn/ Vật trang trí hình hoa nhỏ.
- fleury /ˈflʊri/ Trang trí bằng hoa irit.
- flew /fluː/ Con ruồi.
- flewest Dạng trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của fly
- flews /ˈfluːz/ Môi sễ xuống.
- flex /fleks/ Dây mềm.
- flexed /flɛkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flex
- flexes /ˈflɛksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flex
- flexibilities /flˌɛksɪbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của flexibility
- flexibly /flˈɛksəbli/ Linh hoạt, linh động.
- flexile /ˈflɛksəl/ Dẻo, mền dẻo, dễ uốn.
- flexility /ˌfleksɪˈlɪti/ Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.
- flexing /ˈflɛksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flex.
- flexion /ˈflekʃn/ Sự uốn.
- flexional /ˈflekʃənəl/ Có biến tố.
- flexionless /ˈflekʃənləs/ Không có biến tố.
- flexographic /ˌfleksɔːfˈɡraɪɪk/ Xem flexography chỉ thuộc về
- flexography Thuật in nổi bằng khuôn mềm.
- flexor /ˈflɛksɜː/ Cơ gấp.
- flexouse Uốn khúc ngoằn ngoèo.
- flexousity Sự cong queo, sự uốn khúc.
- flexprice Giá linh hoạt.
- flexuosity /ˌflekˌsuːəˈstiːwəs/ Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khủyu.
- flexuous /ˈflɛkʃəwəs/ Cong queo, uốn khúc.
- flexural /ˈflɛkʃərəl/ Cong queo; uốn khúc.
- fley /ˈfleɪ/ Làm cho hoảng sợ.
- fli /flaɪ/ Con ruồi.
- flibbertigibbet /ˈflɪbətidʒɪbɪt/ Người ba hoa; người ngồi lê đôi mách.
- flibbertigibbets Số nhiều của flibbertigibbet
- flic /flɪk/ Cảnh sát Pa-ri.
- flicflac /ˈflɪfˌkæl/ Tiếng gõ liên tục tiếng chân khiêu vũ.
- flicked /flɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flick
- flickered /flˈɪkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flicker
- flickers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flicker
- flicking /ˈflɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flick.
- flicks /flɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flick
- flied /flˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fly
- flier /ˈflɑɪər/ Vật bay, con vật có cánh.
- flies /flaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fly
- flightiness /ˈflɑɪtinəs/ Tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
- flightless /ˈflaɪtləs/ Không bay được.
- flighty Hay thay đổi, đồng bóng.
- flimflammer /ˈflɪmˌfleɪmə/ Người lừa đảo.
- flimsily /ˈflɪmzili/ Xem flimsy
- flimsiness /ˈflɪmzinəs/ Tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh.
- flinch /flɪntʃ/ Flench.
- flinched /flˈɪntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flinch
- flinches /flˈɪntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flinch
- flinching /flˈɪntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flinch.
- flinders /ˈflɪndɜːz/ Mảnh vỡ, mảnh vụ.
- flinger /ˈflɪŋɜː/ Người ném.
- flint /flɪnt/ Đá lửa; viên đá lửa.
- flintiness /ˈflɪntinəs/ tính chất rắn; sự rắn như đá.
- flinty /ˈflɪnti/ Bằng đá lửa; có đá lửa.
- flippancy /ˈflɪpənsi/ Sự khiếm nhã, sự suồng sã, sự chớt nhã.
- flippantly /ˈflɪpəntli/ Khiếm nhã, cợt nhã.
- flipped /flɪpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của flip
- flipper /ˈflɪpə(r)/ Chân chèo.
- flipping /ˈflɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flip.
- flippy /ˈflɪpi/ Địa flippy.
- flips /flɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flip
- flirt /flɜːt/ Sự giật; cái giật.
- flirtatious /ˌflɜːˈteɪʃəs/ Thích tán tỉnh, thích ve vãn; thích tán tỉnh vờ, thích ve vãn vờ.
- flirtatiousness /flɜːˈteɪʃəsnəs/ Sụ thích ve vãn; tán tĩnh.
- flirted /flˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flirt
- flirting /ˈflɜːtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flirt.
- flirtish /ˈflɜːtɪʃ/ Hay ve vãn, hay tán tỉnh.
- flirts /flˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flirt
- flirty /ˈflɜːti/ Hay ve vãn, hay tán tỉnh.
- flit /flɪt/ Sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở.
- flitch /ˈflɪtʃ/ Thịt hông lợn ướp muối và hun khói.
- flits /flɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flit
- flitted /ˈflɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flit
- flitter /ˈflɪtɜː/ Bay chuyền; bay qua bay lại.
- flitting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flit.
- flivver /ˈflɪvɜː/ Xe ô tô rẻ tiền.
- flix /flɪks/ Bộ da lông hải ly.
- floatability /ˌfləʊtəbəˈtɪləti/ Độ nổi; sức nổi.
- floatable /ˈfləʊtətəbəl/ Có thể nổi, nổi trên mặt nước.
- floatage /ˈfləʊtədʒ/ Sự nổi, sự trôi lềnh bềnh.
- floated /ˈfləʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của float
- floater /ˈfləʊtə(r)/ Công nhân làm theo mùa, công nhân phụ động.
- floats /flˈəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của float
- floaty /ˈfloʊti/ Nổi lềnh bềnh; nhẹ có thể nổi.
- flocci /ˈflɑːki/ Cụm.
- floccose /ˈflɑːˌkəʊs/ Có mào lông.
- flocculate /ˈflɑːkjəˌleɪt/ Kết bông, kết thành cụm như len.
- flocculation /ˌflɑːkjəˈleɪʃən/ Sự kết bông, sự lên bông.
- flocculator /ˈflɑːkjəˌleɪtɜː/ Chất kết bông.
- floccule /ˈflɑːˌkjuːəl/ Bông, cụm flocculus).
- flocculence /ˈflɑːkjələns/ Sự kết bông, sự kết thành cụm như len.
- flocculent /ˈflɑːkjələnt/ Kết bông, kết thành cụm như len.
- flocculi /ˈflɑːkjuːli/ Số nhiều của flocculus
- flocculose /ˈflɑːkjuːˌləʊs/ Kết bông, kết thành cụm như len.
- flocculous Kết bông, kết thành cụm như len.
- flocculus /ˈflɑːkjələs/ Như floccule
- floccus /ˈflɑːkəs/ Cụm.
- flocked /flˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flock
- flocking /flˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flock.