Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「は」
731 từ thông dụng (đọc là “ha…”), phổ biến đứng trước · trang 5/5
- 発布 はっぷ sự ban bố, công bố
- 発奮 はっぷん sự phấn chấn, được khích lệ
- 発泡 はっぽう sự sủi bọt, tạo bọt
- 発煙 はつえん sự bốc khói
- 発煙筒 はつえんとう ống khói tín hiệu, bom khói
- 初顔合わせ はつかおあわせ lần gặp đầu tiên, trận đấu đầu tiên
- 発議 はつぎ sự đề xuất, đề nghị
- 発現 はつげん sự biểu hiện, xuất hiện
- 発情 はつじょう sự động dục, phát tình
- 初節供 はつぜっく lễ tết đầu tiên của em bé
- 初音 はつね tiếng chim hót đầu tiên trong năm mới
- 初耳 はつみみ lần đầu nghe thấy
- 発明家 はつめいか nhà phát minh
- 初物 はつもの sản vật đầu mùa
- 発露 はつろ sự biểu lộ, thể hiện
- 葉月 はづき tháng tám âm lịch
- 果ては はては cuối cùng, rốt cuộc, thậm chí còn
- 果てる はてる kết thúc, cạn kiệt
- 破天荒 はてんこう chưa từng có
- 波止場 はとば bến tàu, cầu cảng
- 波動 はどう chuyển động sóng, dao động
- 鼻歌 はなうた sự ngâm nga, hát khe khẽ
- 花言葉 はなことば ngôn ngữ các loài hoa
- 鼻先 はなさき chóp mũi
- 話し相手 はなしあいて người trò chuyện, bạn tâm sự
- 放し飼い はなしがい chăn thả tự do
- 話し中 はなしちゅう máy bận
- 鼻高々 はなたかだか vênh vang, tự đắc, hãnh diện
- 鼻血 はなぢ chảy máu cam
- 花畑 はなばたけ cánh đồng hoa, vườn hoa
- 花冷え はなびえ tiết lạnh mùa hoa anh đào
- 華やぐ はなやぐ trở nên rực rỡ, tươi vui
- 歯並び はならび hàm răng, hàng răng
- 離れ離れ はなればなれ chia lìa, phân tán, xa nhau
- 埴輪 はにわ haniwa, tượng đất nung thời Kofun
- 跳ね はね cú nhảy
- 跳ね上がり はねあがり sự nhảy vọt
- 跳ね上がる はねあがる nhảy lên, bật lên
- 跳ね返る はねかえる bật lại, nảy lại
- 母方 ははかた bên ngoại
- 母の日 ははのひ Ngày của Mẹ
- 羽ばたく はばたく vỗ cánh
- 幅広 はばびろ rộng, khổ rộng
- 羽振り はぶり thế lực, uy thế
- 葉巻 はまき xì gà
- 嵌まる はまる vừa khít, lắp vào
- はみ出る はみでる thò ra, lòi ra, nhô ra
- 破門 はもん sự trục xuất
- 早足 はやあし bước nhanh, đi rảo bước
- 早変わり はやがわり thay trang phục nhanh
- 端役 はやく vai phụ, vai nhỏ
- 早咲き はやざき nở sớm
- 囃子 はやし nhạc đệm, dàn nhạc
- 早出 はやで sự đi làm sớm
- 早場米 はやばまい lúa gạo thu hoạch sớm
- 早まって はやまって vì vội vàng
- 早道 はやみち đường tắt
- 早業 はやわざ động tác nhanh nhẹn, ngón nghề tài tình
- 払い下げ はらいさげ sự bán thanh lý
- 払い下げる はらいさげる bán tài sản nhà nước
- 晴らす はらす xua tan, giải tỏa, làm sảng khoái
- 腹立たしい はらだたしい bực mình, tức tối
- 波乱万丈 はらんばんじょう đầy sóng gió, nhiều thăng trầm
- 張り合い はりあい sự cạnh tranh, ganh đua
- 張り合う はりあう ganh đua, cạnh tranh, tranh giành
- 張り上げる はりあげる lên giọng, cất cao giọng
- 貼り合わせる はりあわせる dán lại với nhau
- 張り替える はりかえる bọc lại, dán lại, thay mới
- 張り子 はりこ đồ giấy bồi
- 張り込み はりこみ sự mai phục, rình bắt
- 張り込む はりこむ phục kích, canh chừng, theo dõi
- 張り出し はりだし phần nhô ra
- 張り詰める はりつめる căng thẳng
- 張り巡らす はりめぐらす giăng quanh, bố trí khắp
- 春一番 はるいちばん cơn gió mạnh đầu xuân
- 春風 はるかぜ gió xuân
- 春雨 はるさめ mưa xuân
- 春めく はるめく có vẻ xuân, chớm xuân
- 晴れ着 はれぎ quần áo đẹp nhất, quần áo ngày lễ
- 晴れ姿 はれすがた xuất hiện trong trang phục đẹp nhất, lúc vinh quang
- 晴れ晴れ はればれ tươi tỉnh, vui vẻ, phấn chấn
- 晴れ間 はれま lúc tạnh
- 晴れやかな笑顔 はれやかなえがお nụ cười rạng rỡ
- 波浪 はろう sóng, sóng lớn
- 犯意 はんい ý định phạm tội
- 班員 はんいん thành viên nhóm
- 半永久 はんえいきゅう bán vĩnh cửu
- 半円 はんえん nửa hình tròn
- 半壊 はんかい sự hư hại một phần
- 半官半民 はんかんはんみん nửa nhà nước nửa tư nhân, bán công
- 判官 はんがん quan tòa, phán quan
- 半旗 はんき cờ rủ
- 半球 はんきゅう bán cầu
- 版木 はんぎ bản khắc gỗ
- 反攻 はんこう sự phản công
- 反抗期 はんこうき tuổi nổi loạn
- 反抗的 はんこうてき có tính chống đối, ngỗ nghịch
- 反骨 はんこつ tinh thần phản kháng
- 半紙 はんし giấy viết thư pháp Nhật
- 藩士 はんし võ sĩ thuộc phiên của daimyo
- 反射鏡 はんしゃきょう gương phản xạ
- 半周 はんしゅう nửa vòng
- 搬出 はんしゅつ sự chuyển ra, mang ra
- 反証 はんしょう chứng cứ ngược lại, sự bác bỏ
- 半焼 はんしょう cháy một phần
- 半信半疑 はんしんはんぎ bán tín bán nghi
- 半身不随 はんしんふずい liệt nửa người
- 半熟 はんじゅく chín tái, lòng đào
- 半ズボン はんズボン quần soóc, quần lửng
- 半製品 はんせいひん bán thành phẩm
- 判然 はんぜん rõ ràng, minh bạch
- 帆走 はんそう sự đi thuyền buồm
- 半田 はんだ thiếc hàn
- 班長 はんちょう tổ trưởng, nhóm trưởng
- 飯店 はんてん nhà hàng Trung Hoa
- 反騰 はんとう sự tăng giá trở lại
- 般若 はんにゃ bát nhã
- 半農 はんのう làm nông bán thời gian
- 反比例 はんぴれい tỉ lệ nghịch
- 頒布 はんぷ sự phân phát, phát hành
- 反復 はんぷく sự lặp lại
- 判別 はんべつ sự phân biệt, nhận biết
- 繁忙 はんぼう bận rộn, tất bật
- 版本 はんぽん sách in khắc gỗ
- 反面教師 はんめんきょうし tấm gương xấu để rút kinh nghiệm
- 繁茂 はんも sự sinh trưởng um tùm, rậm rạp
- 反目 はんもく sự thù địch, bất hòa
- 版元 はんもと nhà xuất bản
- 反陽子 はんようし phản proton
- 伴侶 はんりょ bạn đồng hành, bạn đời
- 販路 はんろ thị trường, đầu ra