Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/58
- clamps /klæmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clamp
- clampshell Gàu xúc.
- clams /klæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clam
- clamshell /ˈklæmʃel/ Chõng.
- clamydate Cỏ áo.
- clamydospore Bào tử vách dày.
- clamydosporic Có bào tử vách dày.
- clamys Áo choàng ngắn.
- clandestinely /klænˈdɛstənli/ Xem clandestine
- clandestineness /klænˈdɛstənnəs/ Tính chất giấu giếm, tính chất bí mật.
- clandestinities /klænˈdestəntiz/ Số nhiều của clandestinity
- clandestinity /klænˈdestənti/ Tính chất giấu giếm, tính chất bí mật.
- clang /klæŋ/ Tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh.
- clanger /ˈklæŋə(r)/ Điều sơ suất, sai sót.
- clangorous /ˈklæŋɡərəs/ Lanh lảnh, chói tai.
- clangour /ˈklæŋɜː/ Tiếng lanh lảnh; tiếng chói tai.
- clank /klæŋk/ Tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách.
- clanked /klˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clank
- clanking /ˈklaŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clank.
- clanks /klˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clank
- clannish /ˈklænɪʃ/ Thị tộc.
- clannishly /ˈklænɪʃli/ Có tính cách bè phái.
- clannishness /ˈklænɪʃnəs/ Tính chất thị tộc.
- clanship /ˈklænʃəp/ Tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể.
- clansman /ˈklænzmən/ Thành viên thị tộc.
- clanswoman /ˈklænzwəˌmɔːn/ Nữ thành viên thị tộc.
- clapboard /ˈklæpbɔːd/ Ván che.
- clapped /klæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clap
- clapperclaw /ˈklæpɜːˌklɔ/ Cào, cấu.
- clapping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clap.
- claps /klæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clap
- claque /klæk/ Nhóm người vỗ tay thuê.
- claques Số nhiều của claque
- claqueur /klæˈkɜː/ Tên nịnh hót.
- clarence /klˈærəns/ Xe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi.
- claret /ˈklærət/ Rượu vang đỏ.
- clarified /ˈklærɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clarify
- clarifier /ˈklɛrəfaɪər/ Xem clarify
- clarifies /klˈærɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clarify
- clarify /ˈklærəfaɪ/ Lọc, gạn.
- clarifying /ˈklærɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clarify.
- clarinetist /ˌklærəˈnetɪst/ Người chơi kèn clarinet.
- clarinetists Số nhiều của clarinetist
- clarinettist /ˌklærəˈnetɪst/ Người thổi clarinet.
- clarino /klɑːˈriːnəʊ/ Kèn trompet chơi ở âm vực cao.
- clarion /ˈklɛriən/ Kèn.
- clarioned /ˈklɛriənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clarion
- clarionet /ˈklærɪənɛt/ Clarinet.
- clarioning /ˈklɛriənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clarion.
- clarions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clarion
- clarities /ˈklærətiz/ Số nhiều của clarity
- claro /ˈklɑːr(ˌ)oʊ/ Loại xì gà nhẹ.
- clarsach /ˈklɑːsək/ Đàn hac-pơ cổ.
- clashed /klˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clash
- clashes /klˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clash
- clashing /klˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clash.
- clasmatocyte /ˈklæzmətəsti/ Thể thực bào ưa kiềm; tế bào mô.
- clasped /klæspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clasp
- clasper /ˈklæspɜː/ Thùy bám; mấu bám; tua cuốn.
- clasping /klˈɑːspɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clasp.
- clasps /klˈɑːsps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clasp
- classicality /ˌklæsəˈkæləti/ Xem classical
- classically /ˈklæsɪkəli/ Kinh điển.
- classicism /ˈklæsɪsɪzəm/ Chủ nghĩa kinh điển.
- classicize /ˈklæsəˌsɑɪz/ Biến thành kinh điển, cổ điển.
- classifiable /ˈklæsɪfaɪəbl/ Có thể phân loại được.
- classificatorily /ˌklæsəfəˈkætɪrili/ Xem classification
- classificatory /ˌklæsəfəˈkætɪri/ Xem classification
- classified /ˈklæsɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của classify
- classifier /ˈklæsɪfaɪə(r)/ Người phân loại.
- classifiers Số nhiều của classifier
- classifies /klˈæsɪfˌaɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của classify
- classifying /klˈæsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của classify.
- classiness /ˈklæsinəs/ Tính chất ưu tú; sự xuất sắc.
- classless /ˈklɑːsləs/ Không giai cấp.
- clast /ˈklæst/ Mảnh đá.
- clastic /ˈklæstɪk/ mảnh vụn, vụn.
- clathrate /ˈklæˌθreɪt/ Dạng mắt lưới; dạng sàng.
- clattered /klˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clatter
- clatterer /ˈklætɜːɜː/ Xem clatter
- clatteringly /klˈætərɪŋli/ Kêu loảng xoảng/ lách cách.
- clatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clatter
- claudication /ˌklɔdəˈkeɪʃən/ Tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què.
- clausal /ˈklɔzəl/ Xem clause
- claustral /ˈklɔstrəl/ Thuộc tu viện; giống như tu viện.
- claustrophile /ˈklaʊstrəfəl/ Người bị chứng thích không gian hẹp.
- claustrophiles /ˈklɔːstrəfəlz/ Số nhiều của claustrophile
- claustrophilia /ˌklɔːrstəˈfiːliːə/ Chứng ưa không gian hẹp.
- claustrophobe /ˈklɒstrəˌfəʊb/ Xem claustrophobia
- claustrophobia /ˌklɔːstrəˈfəʊbiə/ Nỗi lo sợ mình bị giam giữ.
- claustrophobic /ˌklɔːstrəˈfəʊbɪk/ Mắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy.
- claustrophobically /ˌklɔstrəˈfoʊbɪkəlli/ Xem claustrophobic
- clava /ˈklɑːvə/ Chùy.
- clavate /ˈkleɪˌveɪt/ Hình chuỳ.
- clavately /ˈkleɪˌveɪtli/ Xem clavate
- clavation /ˈklævətʃən/ Tình trạng có chùy, dạng chùy.
- clave /kleɪv/ Chẻ, bổ.
- claver /ˈkleɪvɜː/ Nói chuyện tầm phào.
- claves /kleɪvz/ Đôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba.
- clavichord /ˈklævɪkɔːd/ Clavico.
- clavichordist /ˈklævəˌkɔrˌdɪst/ Xem clavichord
- clavicular /kləˈvɪkjʊlə/ Xem clavicle
- claviculate /kləˈvɪkjəˌleɪt/ Xem clavicle
- clavicytheria /ˌklævəsaɪˈθɪəriə/ Số nhiều của clavicytherium
- clavicytheriums /ˌklævəsaɪˈθɪəriəms/ Số nhiều của clavicytherium
- clavier /kləˈvɪr/ Bàn phím.
- clavierist /kləˈvɪr/ Người chơi bàn phím.
- claviform /ˈklævɪfɔːm/ Hình chuỳ.
- clavus /ˈklɑːvəs/ Chai.
- clawed /klˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của claw
- clawing /klˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của claw.
- clayey /kleɪi/ Như đất sét; có sét.
- claying /ˈkleɪ.ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clay
- clayish /ˈkleˌɪɪʃ/ Có chất đất sét.
- claymore /ˈkleɪmɔː(r)/ Gươm.
- cleanable /ˈklinəbəl/ Xem clean
- cleaned /kliːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clean
- cleaniness Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.
- cleanlinesses /ˈklenlinəsɪz/ Số nhiều của cleanliness
- cleanly /ˈklinli/ Sạch, sạch sẽ.
- cleanness /ˈklinnəs/ Sự sạch sẽ.
- cleannesses /ˈklinnəsɪz/ Số nhiều của cleanness
- cleans /kliːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clean
- cleantech /ˈkliːntɛk/ Công nghệ sạch.
- cleanup /ˈkliˌnəp/ Sự thu gọn, sự quét rọn sạch.
- clearable /ˈklɪrəbəl/ Xem clear
- clearage /ˈklɪrɪdʒ/ Việc quét sạch.
- clearance /ˈklɪərəns/ Sự dọn quang.
- clearcole /ˈklɪrˌkəʊl/ Lớp sơn lót màu trắng.
- cleared /ˈklɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clear
- clearer so sánh hơn của clear
- clearest so sánh nhất của clear
- clearnets /ˈklɪrnəts/ Số nhiều của clearnet
- clears /klˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clear
- clearstarch /ˈklɪrˌstɑːrtʃ/ Hồ.
- clearway /ˈklɪəweɪ/ Con đường cấm xe cộ không được dừng lại.
- cleavable /ˈklivəbəl/ Có thể chẻ, có thể bổ ra.
- cleavage /ˈkliːvɪdʒ/ Sự chẻ, sự bổ ra.
- cleave /kliːv/ Chẻ, bổ.
- cleaved Quá khứ và phân từ quá khứ của cleave
- cleaver /ˈkliːvə(r)/ Người bổ, người chẻ.
- cleaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cleave
- cleaving /klˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cleave.
- cleek /ˈklik/ Cái móc.
- clef /klef/ Chìa.
- clefs /klˈɛfs/ Số nhiều của clef
- cleg /klɛɡ/ Ruồi trâu; con mòng.
- cleidoic /klɑɪˈdoʊɪk/ Trứng bọc.
- cleistogamic /ˌklaɪstəˈɡɑːtɪk/ Thụ tinh hoa ngậm.
- clem /klɛm/ Chết đói; bỏ đói.