Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/58
- chromate /ˈkroʊˌmeɪt/ bất kỳ muối nào của axit cromic; trong dung dịch anion cromat màu vàn…
- chromatic /krəˈmætɪk/ Màu.
- chromatically /kroʊˈmætɪkəlli/ Xem chromatic
- chromaticism /kroʊˈmætɪˌsɪzəm/ Xem chromatic
- chromaticity /ˌkroʊməˈtɪsəti/ Sắc độ [ĐL].
- chromatics /krəˈmætɪks/ Khoa học về màu sắc.
- chromatid /ˈkroʊmətəd/ Thanh nhiễm sắc.
- chromatin /ˈkroʊmətən/ Chất nhiễm sắc, crômatin.
- chromatinic /ˈkroʊmətənɪk/ Xem chromatin
- chromation Tính sắc sai.
- chromatist /ˈkrɑːmətɪst/ Xem chromatics
- chromatoblast /ˌkrəʊməˈtɑːbələts/ Tế bào tạo sắc tố.
- chromatogram /kroʊˈmætəˌɡræm/ Sắc phổ.
- chromatograph /kroʊˈmætəˌɡræf/ Sắc phổ.
- chromatographer /kroʊˈmætəˌɡræfɜː/ Xem chromatography
- chromatographic /krəʊˌmætəˈɡræfɪk/ Ghi sắc, phép ghi sắc.
- chromatographically /ˌkrəʊmətəˈɡɑːpɪkəlli/ Xem chromatograph
- chromatography Phép ghi sắc.
- chromatolysis /ˌkroʊməˈtɑːləsəs/ Sự phân hủy màu; sự tiêu sắc.
- chromatophil /krəʊˈmætəfəl/ Dễ nhuộm màu.
- chromatron Ống sắc tiêu [ĐL], crômatron.
- chrome /krəʊm/ Crom.
- chromic /ˈkroʊmɪk/ Cromic.
- chrominance /ˈkroʊmənənts/ Độ mầu, tính có mầu.
- chroming /ˈkroʊmin/ Mạ crom.
- chrominian Crom.
- chromite /ˈkroʊˌmɑɪt/ Cromit.
- chromo /ˈkroʊˌmoʊ/ Xem chromolithograph
- chromogen /ˈkroʊmədʒən/ Chất tạo sắc.
- chromograph /ˈkrɑːməˌɡræf/ Máy in thạch.
- chromolithograph /ˌkroʊməˈlɪθəˌɡræf/ Bản in đá nhiều màu.
- chromolithographer /ˌkroʊməˈlɪθəˌɡræfɜː/ Thợ in đá nhiều màu.
- chromolithographic /ˌkroʊməˈlɪθəˌɡræfɪk/ Thuật in đá nhiều màu.
- chromolithography /ˌkroʊməˈlɪθəˌɡræfi/ Thuật in đá nhiều màu.
- chromomere /ˈkroʊməˌmɪr/ Đoạn nhiễm sắc thể.
- chromomeric /krəʊˈmɑːmɪkə/ Thuộc đoạn nhiễm sắc thể.
- chromoneme Sợi nhiễm sắc.
- chromophil Dạng thay thế của chromophile.
- chromoplast /ˈkroʊməˌplæst/ Lạp sắc.
- chromoprotein /ˌkroʊməˈproʊˌtin/ Protein sắc tố.
- chromosomal /ˌkrəʊməˈsəʊməl/ Xem chromosome
- chromosomally /ˈkroʊməˌsoʊməlli/ Xem chromosome
- chromosphere /ˈkroʊməˌsfɪr/ Quyển sắc.
- chromospheric /krəˈmɑːsfɪkə/ Xem chromosphere
- chronicaliy Mạn, kinh niên.
- chronically /ˈkrɑːnɪkəlli/ Xem chronic
- chronicity /ˈkrɑːnɪkəti/ Tính mạn, tính kinh niên.
- chronicled Quá khứ và phân từ quá khứ của chronicle
- chronicler /ˈkrɒnɪklə(r)/ Người ghi chép sử biên niên.
- chronicles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chronicle
- chronicling /krˈɒnɪklˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chronicle.
- chronogram /ˈkrɑːnəˌɡræm/ Cách dùng chữ cái hoa để ghi năm.
- chronograph /ˈkrɒnəɡrɑːf/ Máy ghi thời gian.
- chronographic /ˈkrɑːnəˌɡræfɪk/ Xem chronograph
- chronographically /ˌkrɑːnəˈɡræfɪkəlli/ Xem chronograph
- chronography Phép đo một khoảng thời gian rất ngắn.
- chronologic /ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪk/ Niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian.
- chronological /ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkl/ Niên đại học; theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian.
- chronologically /ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkəlli/ Theo niên đại, theo thứ tự thời gian.
- chronologist /krəˈnɑːlədʒɪst/ Nhà niên đại học, người nghiên cứu niên đại.
- chronology /krəˈnɒlədʒi/ Niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại.
- chronometer /krəˈnɒmɪtə(r)/ Đồng hồ bấm giờ, crônômet.
- chronometers Số nhiều của chronometer
- chronometric /ˌkrɑːnəˈmɛtrɪk/ đồng hồ bấm giờ, crônômet.
- chronometrical /ˌkrɑːnəˌmetrəˈkeɪlə/ đồng hồ bấm giờ, crônômet.
- chronometrically /ˌkrɑːnəˈmɛtrɪkəlli/ Xem chronometer
- chronometry /krəˈnɑːmətri/ Phép đo thời gian.
- chronoscopic /ˌkrɑːnəˈskɑːpɪk/ Xem chronoscope
- chronotron Máy đo thời gian.
- chrysalides /ˈkraɪslədz/ Con nhộng.
- chrysalis /ˈkrɪsələs/ Con nhộng.
- chrysalises /krˈɪsəlˌɪsɪz/ Con nhộng.
- chryselephantine /krɪsɛlɪˈfæntɪn/ Bằng ngà và vàng.
- chrysoberyl /ˈkrɪsəˌbɛrəl/ Crizoberin.
- chrysolite /ˈkrɪsəˌlɑɪt/ Hoàng ngọc.
- chthonic /ˈkθɒnɪk/ Cách viết khác : chtonian.
- chub /tʃʌb/ Cá bống.
- chubbily /ˈtʃəbəli/ Xem chubby
- chubbiness /ˈtʃʌbinəs/ Sự mũm mĩm, sự mập mạp; sự phinh phính.
- chubbinesses /ˈtʃʌbinəsɪz/ Số nhiều của chubbiness
- chuck /ˈtʃək/ Tiếng cục cục.
- chucked /tʃʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chuck
- chuckhole /ˈtʃəkˌhoʊl/ Rãnh ngang ở đường để tháo nước.
- chucking /ˈtʃʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chuck.
- chuckle /ˈtʃʌkl/ Tiếng cười khúc khích; nụ cười thầm.
- chuckled Quá khứ và phân từ quá khứ của chuckle
- chuckler /ˈtʃʌklə/ Xem chuckle
- chuckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chuckle
- chuckling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chuckle.
- chucklingly /tʃˈʌklɪŋli/ Xem chuckle
- chucks /tʃʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chuck
- chuddar /ˈtʃuːdəˌɑːr/ Anh-Ân khăn trùm, khăn quàng.
- chuff /ˈtʃəf/ Kêu phì phì như tiếng máy hơi nước.
- chuffed /tʃʌft/ Vui mừng, hớn hở.
- chug /tʃʌɡ/ Tiếng bình bịch.
- chugged /tʃʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chug
- chugger /ˈtʃʌɡə(r)/ Xem chug
- chugs /tʃʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chug
- chukka /ˈtʃʌkə/ Khoảng thời gian chơi trong môn pôlô.
- chummage /ˈtʃʌmɪdʒ/ Chỗ ở hai hay nhiều người chung phòng.
- chummed /tʃʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chum
- chummery /ˈtʃʌməi/ Nơi ở chung, phòng ở chung.
- chummily /ˈtʃəmili/ Thân mật, thân thiết.
- chumminess /ˈtʃʌminəs/ Sự gần gụi, sự thân mật, sự thân thiết.
- chumming /tʃˈʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chum.
- chummy /ˈtʃəmi/ Gần gụi, thân mật, thân thiết.
- chump /tʃʌmp/ Khúc gỗ.
- chums /tʃʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chum
- chunder /ˈtʃʌndə(r)/ Nôn oẹ.
- chundered /tʃˈʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của chunder
- chundering /tʃˈʌndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chunder.
- chunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chunder
- chunk /tʃʌŋk/ Khúc, khoanh.
- chunkiness /tʃˈʌŋkinəs/ Sự vừa lùn vừa mập.
- chunking /ˈtʃʌŋkɪŋ/ Lớn; vụng về.
- chunky /ˈtʃəŋki/ , lùn và chắc mập.
- chunnel /ˈtʃənəl/ Cái hầm đang đào nối liền Anh và Pháp.
- chunter /ˈtʃʌntə(r)/ Phàn nàn, kêu ca.
- churches /ˈtʃɜːrtʃɪz/ Số nhiều của church
- churchianity /ˌtʃɜːtʃiˈænəti/ Thái độ theo nhà thờ một cách hình thức.
- churchiness /tʃˈɜːtʃinəs/ Tính quá sùng đạo.
- churchmanly /ˈtʃɜːtʃmənli/ Xem churchman
- churchmanship /mənˌʃɪp/ Xem churchman
- churchwarden /ˌtʃɜːtʃˈwɔːdn/ Uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội.
- churchy Quá sùng đạo.
- churinga /ˈkjuːrɪŋə/ Rùa bằng đá thiêng liêng thổ dân Oxtrâylia đeo.
- churl /tʃɜːl/ Người hạ đẳng, tiện dân.
- churlish /ˈtʃɜːlɪʃ/ Người hạ đẳng, tiện dân.
- churlishly /ˈtʃɜːlɪʃli/ Thô lỗ, xấc xược.
- churlishness /ˈtʃɜːlɪʃnəs/ Tính chất người hạ đẳng, tính chất tiện dân.
- churned /tʃˈɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của churn
- churner /ˈtʃɜːnə/ Xem churn
- churning /tʃˈɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của churn.
- churns /tʃˈɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của churn
- churr /ˈtʃɜː/ Kêu vù vù.
- churrigueresque /ˌtʃʊrɪɡəˈrɛsk/ Theo phong cách ba-rôc Tây Ban Nha có trang trí công phu.
- chutnee /ˈtʃʌtni/ Ân tương ớt xoài.
- chutney /ˈtʃʌtni/ Tương ớt xoài.
- chutzpah /ˈxʊtspɑ/ Sự cả gan trơ tráo.
- chylaceous /tʃaɪˈleɪʃəs/ Xem chyle
- chyle /ˈkɑɪəl/ Dịch dưỡng, dưỡng trấp.
- chylifaction /ˌʃɪlɪkˈfækətʃən/ Sự hoá thành dịch dưỡng.
- chyliferous /kaɪˈlɪfərəs/ Mang dịch dưỡng.
- chylification /ˌkaɪlɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá thành dịch dưỡng.
- chyme /ˈkɑɪm/ Dịch sữa, nhũ trấp.
- chymification /ˌtʃɪməfəˈkeɪʃən/ Sự hoá thành dịch sữa.
- chymify /ˈtʃaɪmfi/ Hoá thành dưỡng trấp/dịch sữa.
- chymous /ˈkaɪməs/ Xem chyme
- cia /ˌsiː aɪ ˈeɪ/ Cơ quan tình báo trung ương của Hoa kỳ.
- ciao /tʃaʊ/ Chào!