Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/58
- ciborium /səˈbɔriəm/ Bình đựng nước thánh.
- cicatrice /ˈsaɪkəˌtraɪs/ Cái sẹo.
- cicatricial /ˌsɪkəˈtrɪʃəl/ Vết sẹo.
- cicatrix /ˈsɪkəˌtrɪks/ Cái sẹo.
- cicatrization /ˌsɪkətrəˈzeɪʃən/ Sự đóng sẹo, sự lên da non.
- cicatrize /ˈsaɪˌkɑːrtaɪz/ Đóng sẹo; lên da non.
- cicerone /ˌsɪsəˈroʊni/ Người dẫn đường, người hướng dẫn.
- ciceroni /ˌtʃɪtʃəˈrəʊni/ Người dẫn đường, người hướng dẫn.
- ciceronian /sɪsəˈrəʊnɪən/ Hùng biện.
- cicisbeo /ˌtʃitʃəzˈbeɪ(ˌ)oʊ/ Người con trai theo đuổi một người đàn bà có chồng.
- cid /ˌsiː aɪ ˈdiː/ Cục điều tra hình sự Anh quốc.
- cider /ˈsaɪdə(r)/ Rượu táo.
- cif /ˈsɪf/ Chi phí & bảo hiểm & cước phí.
- cig /ˈsɪɡ/ Điếu thuốc lá.
- cigala Con ve sầu.
- cigarettes Số nhiều của cigarette
- cigarillo /ˌsɪɡəˈrɪləʊ/ Điếu thuốc lá nhỏ hở hai đầu.
- ciggie /ˈsɪɡi/ Điếu thuốc lá.
- cilantro /sɪˈlæntrəʊ/ Ngò.
- cilia /sˈɪliə/ Lông mi.
- ciliary /ˈsɪliˌɛri/ Có lông mi.
- ciliate /ˈsɪliət/ Có lông rung; có lông mịn; có lông mi.
- ciliated /ˈsɪliˌeɪtəd/ Có mao.
- cilice /ˈsɪlɪs/ Vải tóc.
- cilium /ˈsɪliəm/ Lông rung.
- cillery Cũng cileri.
- cimex /sˈaɪmɛks/ Con rệp.
- cimmerian /səˈmɪriən/ Tối như bưng.
- cimmerlan Tối như bưng.
- cinabar Thần sa.
- cinch /sɪntʃ/ Nịt, đai da, đai ngựa.
- cinching /klˈɪntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clinch.
- cinchona /sɪŋˈkoʊnə/ Cây canh-ki-na.
- cinchonic /sɪnˈkəʊnɪk/ Xem cinchona
- cincture /ˈsɪŋktʃɜː/ Dây lưng, thắt lưng, đai lưng.
- cinder /ˈsɪndə(r)/ Thanh cháy dở.
- cindered /ˈsɪndə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cinder
- cinderella /ˌsɪndəˈrelə/ Tài năng chưa được biết đến.
- cindering /ˈsɪndə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cinder.
- cinders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cinder
- cindery /ˈsɪndɜːi/ Đầy xỉ, nhiều than xỉ.
- cine /ˈsɪni/ Điện ảnh.
- cineast /ˈsɪniæst/ Người ham chuộng nghệ thuật điện ảnh.
- cineaste /ˈsɪniæst/ Như cineast.
- cinecamera /ˌsɪnɪˈkeməə/ Máy quay phim.
- cinemactor Tài tử xi nê.
- cinemactress Nữ tài tử xi nê.
- cinemaddict /ˌsɪnəˈmæstɪd/ , người nghiện xi nê, người mê xem chiếu bóng.
- cinemadrama Kịch chiếu phim.
- cinemagoer /ˈsɪnəˌmeɪdʒɜː/ Người xem chiếu bóng.
- cinemas Số nhiều của cinema
- cinemascope /ˈsɪnəmˌsəʊˌkɑːp/ Màn ảnh rộng.
- cinematheque /ˌsɪnəməˈtɛk/ Rạp chiếu bóng chuyên chiếu phim cổ điển và tiền phong.
- cinematic /ˌsɪnəˈmætɪk/ Thuộc về điện ảnh.
- cinematically /ˌsɪnəˈmætɪkəlli/ Xem cinema
- cinematics /ˌsɪnəˈmætɪks/ Nghệ thuật làm phim chiếu bóng.
- cinematograph /ˌsɪnəˈmætəˌɡræf/ Máy chiếu phim.
- cinematographer /ˌsɪnəməˈtɒɡrəfə(r)/ Người chuyên về điện ảnh, Nhà điện ảnh.
- cinematographic /ˌsɪnəmətəˈɡræfɪk/ Thuật quay phim.
- cinematographically /sɪnɪˌmætəˈɡræfɪkəli/ Xem cinematography
- cinematography /ˌsɪnəməˈtɑːɡrəfi/ Thuật quay phim.
- cinerama /ˌsɪnəˈɑːmə/ Màn ảnh cực rộng.
- cineraria /ˌsɪnəˈrɛriə/ Nơi để lư đựng tro hoả táng.
- cinerarium /ˈsɪnɜːriːəm/ Nơi để lư đựng tro hoả táng.
- cinerary /ˈsɪnəˌeri/ Đựng tro tàn.
- cinereous /səˈnɪriəs/ Màu xám tro.
- cinerescent /ˈsɪnəəsənts/ Có màu tro; thành màu tro.
- cineritious /ˌsɪnəˈetiːəs/ Giống như tro.
- cingalese /ˈsɪŋɡəˌliːz/ Xơ-ri-lan-ca.
- cingulum /ˈsɪŋɡjələm/ Đai, vành.
- cinnamic /ˈsɪnəmɪk/ Xem cinnamon
- cinqfoil /ˈsɪŋˌkwɔːlf/ Cây ỷ lăng.
- cinquecento /ˌtʃɪŋkwɪˈtʃɛnˌtoʊ/ Thế kỷ XVI ở ý).
- cinquefoil /ˈsɪŋkˌfɔɪəl/ Cây ỷ lăng.
- cion /ˈtʃɔːn/ Cũng scion.
- ciphered /ˈsaɪfə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cipher
- ciphering /sˈaɪfərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cipher.
- ciphers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cipher
- ciphertext /ˈsɑɪfɜːˌtɛkst/ Văn bản viết thành mật mã.
- circa /ˈsɜːkə/ Vào khoảng, khoảng chừng.
- circadian /sɜːˈkeɪdiən/ Xuất hiện khoảng một lần một ngày.
- circassian /ˌsɜːˈkæʃiən/ Người Xiêc-cát-xi.
- circe /ˈsɜːˌsi/ Nữ phù thuỷ.
- circinate /ˈsɜːsənˌeɪt/ Hình thoa.
- circinately /ˈsɜːsəˌneɪtli/ Xem circinate
- circled Quá khứ và phân từ quá khứ của circle
- circles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circle
- circlet /ˈsɜːklət/ Vòng nhỏ, vòng khuyên, nhẫn, xuyến.
- circs /sɜːks/ của circumstances.
- circuital /ˈsɜːkətəl/ Mạch, chu tuyến, sơ đồ.
- circuited /sˈɜːkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của circuit
- circuiting /sˈɜːkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circuit.
- circuitous /səˈkjuːɪtəs/ Loanh quanh, vòng quanh.
- circuitously /ˌsɜːˈkjuːətəsli/ Loanh quanh, quanh co.
- circuitousness /ˌsɜːˈkjuːətəsnəs/ Sự loanh quanh, sự vòng quanh.
- circuitry /ˈsɜːkɪtri/ Mạch điện; hệ thống mạch điện.
- circuits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circuit
- circuity Xem circuitous
- circulant /ˈsɜːkjələnt/ Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.
- circularise /ˈsɜːkjələ(r)aɪz/ Gửi thông tri, gửi thông tư.
- circularised Quá khứ và phân từ quá khứ của circularise
- circularises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circularise
- circularising /ˈsɜːkjələɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circularise.
- circularity /ˈsɜːkjəlɜːəti/ Hình vòng tròn; dáng tròn.
- circularization /ˌsɜrkjuːləraɪˈzeɪʃən/ Xem circularize
- circularize /ˈsɜːkjələˌrɑɪz/ Gửi thông tri, gửi thông tư.
- circularized Quá khứ và phân từ quá khứ của circularize
- circularizer /ˈsɜːkələˌaɪzə/ Xem circularize
- circularizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circularize
- circularizing /ˈsɜːrkjəlɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circularize.
- circularly /ˈsɜːkjəlɜːli/ Xem circular
- circularness /ˈsɜːkjəlɜːnəs/ Hình vòng tròn; dáng tròn.
- circulary /ˈsɜːkjəlri/ Tròn, có hình tròn.
- circulative /ˈsɜːkjʊˌleɪtɪv/ Xem circulate
- circulator /ˈsɜːkjəˌleɪtɜː/ Người truyền.
- circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ Lưu thông.
- circumambience /ˌsɜːkəmjəˈskaɪnəbi/ Xem circumambient
- circumambiency /ˌsɜːkəmjəˈskaɪnəski/ Hoàn cảnh xung quanh, ngoại cảnh.
- circumambient /ˌsɜːkəmˈæmbiənt/ Xung quanh.
- circumambiently /ˌsɜːkəmˈæmbiəntli/ Xem circumambient
- circumambulate /ˌsɜːrkəmˈæmbjuleɪt/ Đi vòng quanh, đi xung quanh.
- circumambulation /ˌsɜːkəmjəˈbəltʃən/ Xem circumambulate
- circumbiendibus Phương pháp vòng quanh.
- circumbuccal /ˌsɜːkəmˈbʌkək/ Quanh miệng.
- circumcenter /ˌsɜːkəmˈsemtən/ Tâm đường tròn ngoại tiếp.
- circumcircle /ˌsɜːkəl/ Vòng ngoại tiếp.
- circumcise /ˈsɜːkəmsaɪz/ Cắt bao quy đầu.
- circumcised Quá khứ và phân từ quá khứ của circumcise
- circumciser /ˈsɜːkəmˌsɑɪzɜː/ Xem circumcise
- circumcises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circumcise
- circumcising /sˈɜːkəmsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circumcise.
- circumcision /ˌsɜːkəmˈsɪʒn/ Sự cắt bao quy đầu.
- circumduction /ˌsɜːkəmˈdʌkʃən/ Sự xoay quanh trục.
- circumferential /səːkəmfəˈrɛnʃəl/ Đường tròn.
- circumfix /ˈsəːkəmfɪks/ tiền-hậu tố, phụ tố chu vi.
- circumflex /ˈsɜːkəmˌflɛks/ Dấu mũ.
- circumflous Circumfluent.
- circumfluent /(ˌ)sɜːˈkəmfluːənt/ Chảy quanh; bao quanh.
- circumfuse /ˌsɜːkəmˈfjuːz/ Làm lan ra, đổ ra xung quanh.
- circumfusion /ˌsɜːkəmˈfjuːʒən/ Sự làm lan ra, sự đổ lan ra.
- circumgyrate /ˌsəkəmˈdʒaɪreɪt/ Xoay quanh; đi quanh.
- circumgyration /ˌsɜːkəmjəˈeɪʃən/ Sự xoay quanh; sự đi quanh.
- circumjacent /ˌsɜːkəmˈdʒeɪsənt/ Ở xung quanh, ở bốn phía.
- circumlittoral /ˌsɜːkəmˈpleɪtʃəəl/ Ven vùng biển.
- circumlocution /ˌsɜːkəmləˈkjuːʃn/ Lời nói vòng vo, quanh co, luẩn quẩn; lời nói có uẩn khúc.
- circumlocutions Số nhiều của circumlocution
- circumlocutorily /ˌsɜːkəmˈlɒkjʊtərili/ Xem circumlocution
- circumlunar /ˌsɜːkəmˈluːnɜː/ Quay quanh mặt trăng.
- circumnavigate /ˌsɜːkəmˈnævɪɡeɪt/ Đi vòng quanh bằng đường biển.
- circumnavigation /ˌsɜːkəmˌnævɪˈɡeɪʃn/ Sự đi vòng quanh bằng đường biển.