Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/58
- circumnavigator /ˌsɜːkəˈmpænvɪtʃɜː/ Xem circumnavigate
- circumneural Quanh thần kinh.
- circumnuclear /ˌsɜːkəmˈnjuːkəəl/ Quanh hạt nhân.
- circumnutate /ˌsɜːkəˈmjuːntjuːt/ chuyển động vòng; chuyển động xoáy ốc.
- circumnutation /ˌsɜːkəmjənˈtʌʃən/ Sự xoay xoắn ốc.
- circumoral /ˌsɜː(r)kəmˈɒrəl/ Quanh miệng.
- circumpolar /ˌsɜːkəmˈpoʊlɜː/ Quanh cực.
- circumscissle Nứt theo đường vòng.
- circumscribable /ˌsɜːkəmˈsprɪbək/ Xem circumscribe
- circumscribe /ˈsɜːkəmskraɪb/ Vẽ đường xung quanh.
- circumscribed /sˈɜːkəmskrˌaɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của circumscribe
- circumscriber /ˌsɜːkəmˈskɪrbə/ Xem circumscribe
- circumscribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circumscribe
- circumscribing /ˌsɜːkəmˈskraɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circumscribe.
- circumscription /ˌsɜːkəmˈskrɪpʃn/ Sự vẽ hình ngoại tiếp.
- circumscriptive /ˌsɜːkəmpˈskɪrɪtɪv/ Xem circumscription
- circumscriptively /ˌsɜːkəmpˈskɪrɪtɪvli/ Xem circumscription
- circumsision Sự cắt bao quy đầu; lễ cắt bao quy đầu.
- circumsolar /ˈsɜːkəmˌslɔːr/ Xoay quanh mặt trời.
- circumspect /ˈsɜːkəmspekt/ Thận trọng.
- circumspection /ˌsɜːkəmˈspekʃn/ Sự thận trọng.
- circumspectly /ˈsɜːkəmˌspɛktli/ Dè dặt, thận trọng.
- circumspectness /ˈsɜːkəmspektnəs/ Sự thận trọng.
- circumstantial /ˌsɜːkəmˈstænʃl/ Tường tận, chi tiết.
- circumstantiality /ˌsɜːkəmˈstæntʃələti/ Sự phong phú về chi tiết.
- circumstantially /ˌsɜːkəmˈstæntʃəlli/ Với nhiều chi tiết, tường tận.
- circumstantiate /ˌsɜːkəmˈstæntʃiˌeɪt/ Xác minh bằng những chi tiết.
- circumstantiation /ˌsɜːkəmstənˈʃeɪniːən/ Xem circumstantiate
- circumstellar /ˌsɜːkəmˈstɛlɜː/ Ở cạnh một ngôi sao.
- circumvallate /sɜːkəmˈvæleɪt/ Xây đắp thành luỹ xung quanh.
- circumvallation /sɜːkəmvæˈleɪʃən/ Sự xây đắp thành luỹ xung quanh.
- circumvascular /ˌsɜːkəmˈpʌkjəvə/ Quanh mạch.
- circumvent /ˌsɜːkəmˈvent/ Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc.
- circumvented /sˈɜːkəmvˌɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của circumvent
- circumventer /ˌsɜːkəmˈvetənti/ Xem circumvent
- circumventing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circumvent.
- circumvention /ˌsɜːkəmˈvenʃn/ Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc.
- circumventive /ˌsɜːkəmˈvetəptɪv/ Xem circumvent
- circumventor /ˌsɜːkəmˈvetən/ Xem circumvent
- circumvents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của circumvent
- circumvolution /sɜːˌkəmvəˈluːʃən/ Sự cuộn tròn, sự xoay quanh.
- cirque /sɜːk/ Trường đua, trường đấu.
- cirrate /ˈsɪreɪt/ Có tua cuốn; có lông gai.
- cirrhotic /səˈrɒtɪk/ Xem cirrhosis
- cirri /ˈsɪraɪ/ Tua cuốn.
- cirriferous /sɪˈrɪfərəs/ Có tua cuốn.
- cirriform /ˈsɪrɪfɔːm/ Hình tua cuốn.
- cirriped /ˈsɪrɪpɛd/ Loài chân tơ.
- cirripede /səˈɪpdi/ Loài chân tơ.
- cirrose /ˈsɪrəs/ Có tua cuốn; hình tua cuốn.
- cirrous /ˈsɪrəs/ Có tua cuốn; hình tua cuốn.
- cirrus /ˈsɪrəs/ Tua cuốn.
- cisalpine /ˌsɪsˈælˌpɑɪn/ Ở phía nam của dãy Alps.
- cisatlantic /ˌsaɪsəˈtlæntɪk/ Phía châu Âu của Đại-tây-dương.
- cislunar /ˌsɪsˈluːnɜː/ Nằm giữa quả đất và mặt trăng.
- cissoid /ˈsɪˌsɔɪd/ Đường xixôit.
- cissy /ˈsɪsi/ , người ẻo lả vì yếu đuối.
- cist /ˈsɪst/ Mộ.
- cistercian /sɪsˈtɜːʃən/ Cha cố thuộc dòng Xitô.
- cisterna /sɪsˈtɜːnə/ Túi đựng dịch.
- cisternal /ˈsɪstənəl/ Xem cistern
- cistron /ˈsɪsˌtrɑːn/ Xitron.
- cit /sɪt/ Người dân thành thị.
- citable /ˈsɑɪtəbəl/ Xem cite
- citational /ˌsaɪˈteɪʃənəl/ Xem citation
- citations Số nhiều của citation
- citatory /ˈsɪtəˌtɔːri/ Xem citation
- cite /saɪt/ Viện lí do, nêu ra lí do.
- cited /ˈsaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cite
- cites /saɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cite
- cithara /sɪˈθɑːrə/ Đàn xi-ta; đàn thập lục.
- citified /ˈsɪtɪfaɪd/ Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.
- citing /ˈsaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cite.
- citizenly /ˈsɪtəzənli/ Xem citizen
- citizenships Số nhiều của citizenship
- citral /ˈsɪˌtræl/ Xitrala.
- citrate /ˈsɪˌtreɪt/ Một loại muối của axit citric.
- citric /ˈsɪtrɪk/ Xitric.
- citriculture /ˈsɪtrəˌkəltʃɜː/ Nghề trồng chanh, cam quýt.
- citrine /ˈsɪˌtrɑɪn/ Màu vỏ chanh.
- citronella /ˌsɪtrəˈnelə/ Cây xả.
- cittizen /ˈsɪtəzən/ Dạng không còn dùng của citizen
- cittizens /ˈsɪtəzənz/ Số nhiều của cittizen
- civet /ˈsɪvɪt/ Con cầy hương civet cat).
- civics /ˈsɪvɪks/ Khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân.
- civilianization /ˌsɪvəlɪˌzeɪʃəˈneɪni/ Xem civilianize
- civilianize /səˈvɪljəˌnaɪz/ Dân sự hoá.
- civilise /ˈsɪvəlaɪz/ Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá.
- civilised Quá khứ và phân từ quá khứ của civilise
- civilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của civilise
- civilising /sˈɪvəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của civilise.
- civility /səˈvɪləti/ Sự lễ độ, phép lịch sự.
- civilizable /ˈsɪvəˌlaɪzəbəl/ Có thể khai hoá, có thể làm cho văn minh.
- civilizations Số nhiều của civilization
- civilize /ˈsɪvəˌlɑɪz/ Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá.
- civilized /ˈsɪvɪlaɪzd/ Văn minh.
- civilizer /ˈsɪvəˌlɑɪzɜː/ Người truyền bá văn minh, người khai hoá.
- civilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của civilize
- civilizing /ˈsɪvələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của civilize.
- civilly /ˈsɪvəlli/ Lịch sự, nhã nhặn.
- civvy /ˈsɪvi/ Người thường, thường dân.
- civy /ˈsɪvi/ Người thường, thường dân.
- cjd /ˌsiː dʒeɪ ˈdiː/ Viết tắt của Creutzfeldt-Jakob Disease.
- clachan /ˈklæxən/ Làng nhỏ; thôn nhỏ.
- clack /klæk/ Tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc.
- clacked /klˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clack
- clacker /ˈklækɜː/ Xem clack
- clacking /klˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clack.
- clacks /klæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clack
- clactonian /klækˈtoʊniən/ Thuộc thời Clacton.
- clad /klæd/ Mặc quần áo cho.
- clade /ˈkleɪd/ Môt nhánh gai nối.
- cladistic /kləˈdɪstɪk/ Thuộc nhánh.
- cladistics /kləˈdɪstɪks/ Cách miêu tả theo nhánh.
- cladocarpous /ˌklɑːdəˈkɔːrpəs/ Có thể quả đính nhánh bên.
- cladode /ˈklæˌdoʊd/ Cành dạng lá.
- cladogenesis /ˌklædəˈdʒɛnəsəs/ Sự phân nhánh tiến hoá; sự phát sinh dòng nhánh tiến hoá.
- cladogenetic /ˌklædʒəˈdentɪk/ Thuộc phân nhánh tiến hoá.
- cladogenous Mọc ở thân; đính nhánh.
- cladophyll /ˈklædəˌfɪl/ Cành dạng lá.
- cladoptosis /klɑːˈdɑːptəʊsəz/ Sự rụng nhánh hàng năm.
- claggy /ˈklæɡi/ Bùn lầy.
- claimable /ˈkleɪməbəl/ Có thể đòi, có thể yêu sách; có thể thỉnh cầu.
- claimant /ˈkleɪmənt/ người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
- claimants Số nhiều của claimant
- claimed /kleɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của claim
- claimer /ˈkleɪmɜː/ người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
- claimholders /ˈkleɪmˌhəʊldəz/ Số nhiều của claimholder
- claiming /ˈkleɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của claim.
- claimless /ˈkleɪmləs/ Không có quyền yêu cầu.
- claims /kleɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của claim
- clairvoyance /kleəˈvɔɪəns/ Khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình.
- clairvoyant /kleəˈvɔɪənt/ Có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.
- clam /klæm/ Con trai.
- clamant /ˈkleɪmənt/ Hay làm ầm, hay la lối.
- clamantly /ˈkleɪməntli/ Xem clamant
- clambake /ˈklæmbeɪk/ Cuộc dạo chơi trên bãi biển và có ăn hải sản.
- clamber /ˈklæmbə(r)/ Sự leo trèo.
- clamberer /ˈklæmbɜːɜː/ Xem clamber
- clammed /klæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clam
- clammily /ˈklæmili/ Ẩm ướt, nhớp nháp.
- clamminess /ˈklæminəs/ Trạng thái lạnh và ẩm ướt.
- clamoured /klˈæməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clamour
- clamouring /klˈæmɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clamour.
- clamourous /ˈklæməəs/ Hò hét, la vang; ồn ào, ầm ĩ.
- clamourousness /ˈklæməəsnəs/ Tính chất ầm; sự ồn ào.
- clamours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clamour
- clamp /klæmp/ Đống.
- clamped /klæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của clamp
- clamper /klˈæmpə/ Cái kẹp.