Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/20
- otiose /ˈəʊtiəʊs/ Lười biếng.
- otioseness /ˈoʊʃiˌoʊsnəs/ Sự lười biếng.
- otiosity /ˌəʊʃi(ː)ˈɒsəti/ Sự lười biếng.
- otitis /əʊˈtaɪtɪs/ Viêm tai.
- otocyst /ˈoʊtəˌsɪst/ Xem otidium
- otolith /ˈoʊtəlˌɪθ/ Sỏi thính giác; sỏi tai.
- otolithic /ˈoʊtəˌlɪθɪk/ Xem otolith, chỉ thuộc về
- otological /əʊtəʊˈlɑːdʒɪkəl/ khoa tai.
- otologist /oʊˈtɑːlədʒist/ Bác sĩ khoa tai.
- otology /oʊˈtɑːlədʒi/ Khoa tai.
- otolpathy Bệnh tai.
- otophone Ống nghe.
- otorhinolaryngologist /ˌoʊtoʊˌrɑɪnoʊˌlærənˈɡɑːlədʒist/ Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng.
- otorrhea /ˈɔːtəˈhiːə/ Chứng chảy nước tai.
- otosclerosis /ˌoʊtoʊskləˈroʊsəs/ Chứng xơ cứng tai.
- otoscope /ˈoʊtəˌskoʊp/ Ống soi tai.
- otter /ˈɒtə(r)/ Con rái cá.
- otters /ˈɒtəz/ Số nhiều của otter
- otto /ˈɒtəʊ/ Tinh dầu hoa hồng.
- ottoman /ˈɒtəmən/ Ghế dài có đệm.
- ou /ˌəʊ ˈjuː/ viết tắt của Open University.
- ouananiche /ˌwɑːnəˈniːtʃi/ Cá hồi.
- ouargla /wɔːrˈɡæl/ Thành phố thủ phủ của tỉnh Ouargla ở sa mạc Sahara, miền nam Algeria.
- oubit Woobut.
- oubliette /ˌuːbliˈɛt/ Hầm giam bí mật.
- ouch /aʊtʃ/ Mốc, khoá.
- ought /ˈɔt/ Phải.
- ouija /ˈwidʒə/ Bảng chữ để xin thẻ thánh, bảng thẻ ouija board).
- ouphe /ˈuːf/ Yêu ma; ác quỉ.
- ouroboric /ˌɔrroʊˈbɔrrɪk/ Tự quy chiếu, tự phản thân, tự tiêu thụ; đệ quy.
- ousel /ˈuːzəl/ Chim hét.
- ousted /ˈaʊstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oust
- ouster /ˈaʊstə(r)/ Sự trục xuất.
- ousts /ˈaʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oust
- out /aʊt/ Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.
- outact /ˈaʊˌtækt/ Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.
- outate /ˌaʊˈteɪt/ Ăn khoẻ hơn.
- outback /ˈaʊtbæk/ Xa xôi hẻo lánh.
- outbade Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.
- outbalance /ˌɑʊtˈbælənts/ Nặng hơn.
- outbalanced Quá khứ và phân từ quá khứ của outbalance
- outbalances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outbalance
- outbalancing /ˈaʊtˌbælæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outbalance.
- outbar /ˈaʊtˌbɑːr/ Che đậy.
- outbid /ˌaʊtˈbɪd/ Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.
- outbidden /ˈaʊtˌbɪdənd/ Dạng phân từ quá khứ của outbid.
- outblaze /ˈaʊttˌləʊbz/ Rực sáng hơn; cháy rực hơn.
- outbluff /ˈaʊtˌblʌf/ Tháu cáy hơn, bịp hơn.
- outboard /ˈaʊtbɔːd/ Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
- outborn /ˈaʊtˌbɔːrn/ Sinh ở nước ngoài.
- outbound /ˈaʊtbaʊnd/ Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.
- outbounds /ˈaʊtbaʊndz/ Ngoại cảnh; biên giới nước ngoài.
- outbox /ˈaʊtbɒks/ Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.
- outbrag /ˈaʊtˌbræɡ/ Nói khoác hơn.
- outbranch /ˈaʊtˈbræntʃ/ Chia nhánh ra.
- outbrave /ˌɑʊtˈbreɪv/ Can đảm hơn.
- outbreaker /ˈaʊtˌbreɪkə/ Người kích động bạo lực.
- outbreaking /ˈaʊtbreɪkɪŋ/ Sự bùng nổ.
- outbred /ˈaʊtbəd/ Giao phối xa.
- outbreed /ˈaʊtbəd/ Làm cho giao phối xa.
- outbreeding /ˈaʊtbədɪŋ/ Sự giao phối xa.
- outbuild /ˈaʊtˌbʌld/ Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
- outbuildings Số nhiều của outbuilding
- outbuilt /ˈaʊtˌbʌlt/ Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
- outcast /ˈaʊtkɑːst/ Người bị xã hội ruồng bỏ.
- outcaste /ˈaʊtkɑːst/ Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.
- outclass /ˌaʊtˈklɑːs/ Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp.
- outclassed /aʊtklˈɑːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outclass
- outclasses /aʊtklˈɑːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outclass
- outclassing /aʊtklˈɑːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outclass.
- outclear Gởi ngân phiếu đến sở giao hoán để thanh toán.
- outclearing /ˈaʊtˌklerɪŋ/ Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán.
- outclimb /ˈaʊtˌklæmb/ Trèo giỏi hơn.
- outcollege Ngoại trú.
- outcrop /ˈaʊtkrɒp/ Sự trồi lên mặt đát.
- outcropped /ˈaʊtkrɒpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outcrop
- outcropping /ˈaʊtkrɒpɪŋ/ hiện tại phân từ của outcrop
- outcrops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outcrop
- outcross /ˈɑʊtˌkrɔs/ Sự giao phối cùng giống.
- outcrossing /ˈɑʊtˌkrɔsin/ Sự giao phối cùng giống.
- outdance /ˈaʊtˌdæns/ Nhảy giỏi hơn, nhảy lâu hơn.
- outdare /aʊtˈdɑːre/ Liều hơn.
- outdate /ˈaʊtˌdeɪt/ Làm lỗi thời.
- outdent /ˈaʊtˌdent/ Giảm thụt lề, giảm lề, nhô lề.
- outdid /aʊtˈdɪd/ Vượt, hơn hẳn.
- outdistance /ˌaʊtˈdɪstəns/ Vượt xa.
- outdistanced Quá khứ và phân từ quá khứ của outdistance
- outdistances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outdistance
- outdistancing /ˈaʊtˈdɪstənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outdistance.
- outdo /ˌaʊtˈduː/ Vượt, hơn hẳn.
- outdone /aʊtˈdʌn/ Vượt, hơn hẳn.
- outdoor /ˈaʊtdɔː(r)/ Ngoài trời, ở ngoài.
- outdoorsperson /ˌaʊtˈdɔːrspəəsən/ Người thích hoạt động ngoài trời.
- outdoorsy Ngoài trời.
- outdraw /ˌɑʊtˈdrɔ/ Rút súng ra nhanh hơn.
- outdrawn /ˈaʊtˈdrɔːn/ Rút súng ra nhanh hơn.
- outdrew /aʊtdrˈuː/ Rút súng ra nhanh hơn.
- outdweller /ˈaʊtˌdweltə/ Người ở xa.
- outeat /ˈaʊˌtiːt/ Ăn khoẻ hơn.
- outeaten /ˈaʊˌtiːtən/ Ăn khoẻ hơn.
- outed /ˈaʊtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của out
- outermost /ˈaʊtəməʊst/ Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.
- outface /ˌaʊtˈfeɪs/ Nhìn chằm chằm.
- outfaced Quá khứ và phân từ quá khứ của outface
- outfaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outface
- outfacing /ˈaʊtˌfækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outface.
- outfall /ˈaʊtfɔːl/ Cửa sông; cửa cống.
- outfielders Số nhiều của outfielder
- outfields Số nhiều của outfield
- outfight /aʊtfˈaɪt/ Đánh thắng.
- outfighting /aʊtfˈaɪtɪŋ/ Thuật đánh xa; sự đánh xa.
- outfits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outfit
- outfitted /ˈaʊtfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outfit
- outfitter /ˈaʊˌtfɪtɜː/ Người cung cấp thiết bị.
- outfitters Số nhiều của outfitter
- outfitting /ˈaʊtfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outfit.
- outflank /ˌaʊtˈflæŋk/ Đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn.
- outflanked /aʊtflˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outflank
- outflanking /aʊtflˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outflank.
- outflanks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outflank
- outflash /ˈaʊtˌflæʃ/ Loé sáng hơn.
- outflew /ˈaʊtˌflɔː/ Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
- outflowed /ˈaʊtfləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outflow
- outflowing /ˈaʊtfləʊɪŋ/ hiện tại phân từ của outflow
- outflown /ˈaʊtˌflaʊn/ Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
- outfly /aʊtˈflaɪ/ Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
- outfoot /ˌɑʊtˈfʊt/ Đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.
- outfox /ˌaʊtˈfɒks/ Thắng, cáo già hơn, láu cá hơn.
- outfoxed /aʊtfˈɒkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outfox
- outfoxes /aʊtˈfɑksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outfox
- outfoxing /aʊtˈfɑksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outfox.
- outgas /ˈɑʊtˌɡæs/ Khí thải.
- outgate /ˈaʊtˌɡeɪt/ Lối đi ra; cửa đi ra; cửa ngoài.
- outgaze /ˈaʊtˌɡeɪz/ Nhìn.
- outgeneral /ˌɑʊtˈdʒɛnrəl/ Hơn.
- outgiving /ˈɑʊtˌɡɪvɪŋ/ Lời tuyên bố, phát biểu.
- outgo /ˌɑʊtˈɡoʊ/ Đi trước, vượt lên trước.
- outgoing /ˈaʊtɡəʊɪŋ/ Outgo.
- outgone /ˈaʊtˌɡəʊn/ Đi trước, vượt lên trước.
- outgrew /aʊtˈɡruː/ Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.
- outgrow /ˌaʊtˈɡrəʊ/ Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.
- outgrown /aʊtˈɡroʊn/ Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.
- outgrowth /ˈaʊtɡrəʊθ/ Sự mọc quá nhanh.
- outgrowths Số nhiều của outgrowth
- outguard /ˈɑʊtˌɡɑːrd/ Người cảnh giới.
- outguess /ˌɑʊtˈɡɛs/ Thắng; khôn hơn, láu cá hơn.
- outguessed /ˈaʊtˌɡɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outguess
- outguesses /ˈaʊtˌɡɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outguess
- outguessing /ˈaʊtˌɡɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outguess.
- outgun /ˌaʊtˈɡʌn/ Thắng về hoả lực; đánh bại.